Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng khách hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 13:43:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,098,656,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,479,850 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu bốn trăm bảy mươi chín nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Nâng cấp lưới điện từ 1 pha lên 3 pha cấp điện cho Dự án Rạch Tràm | |||
| B | Phần Đường Dây Trung thế 3 pha Cải Tạo | |||
| C | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng Bê Tông Trụ 14M Đơn | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 109 | Móng |
| 2 | Móng Bê Tông Trụ 14M Ghép Sát | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 130 | Móng |
| 3 | Bộ chân sứ đỉnh đở thẳng + sứ đứng 24kV | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 99 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu AC 240 | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 237 | Bộ |
| 5 | Dây AC 120mm2 | Cung cấp VTTB (không tính nhân công) | 12,2 | Km |
| 6 | Nhân công kéo Dây AC 120mm2 Cao | Thi công theo hồ sơ thiết kế (chỉ tính nhân công) | 12 | Km |
| 7 | Bộ Sứ đứng 24kV dòng rò 600mm + Ty sứ | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 946 | Bộ |
| 8 | Dây ACXH 240mm2 | Cung cấp VTTB (không tính nhân công) | 36,4 | Km |
| 9 | Nhân công kéo Dây ACXH 240mm2 Cao 10-30m | Thi công theo hồ sơ thiết kế (chỉ tính nhân công) | 35,6 | Km |
| 10 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:60->76mm | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 687 | Bộ |
| 11 | Khung U + Sứ Ống Chỉ - Bulon 16x250 | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 133 | Bộ |
| 12 | Bảng số trụ trung thế + Biển báo nguy hiểm | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 109 | Bộ |
| 13 | Khung U + Sứ Ống Chỉ | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 14 | Ống Ép AC 240 | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 88 | Cái |
| 15 | Kẹp cáp cổ sứ Dcs:60->80mm | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 540 | Bộ |
| 16 | Băng Keo Cao Thế | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 45 | Cuộn |
| 17 | Đầu Cosse Cu-Al 240Mm2 | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp IPC Trung thế 24kV tiết diện 70/300mm2 | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 51 | Bộ |
| 19 | Cáp đồng bọc 24kV CX 25mm2 | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 7 | mét |
| 20 | Bulon 16x450 | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 93 | Bộ |
| 21 | Bộ LBFCO - 27Kv - 200A | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 22 | LA 18kA - 10kV | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 51 | Bộ |
| 23 | Bộ Tiếp Địa Đường Dây Trung Thế Trụ BTLT 14M | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 24 | Trụ BTLT 14m đôi ghép sát | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 130 | Trụ |
| 25 | Trụ BTLT 14M | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 109 | Trụ |
| 26 | Xà Composite 2,4m + Thanh Chống | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 109 | Bộ |
| 28 | Xà XIT L75X75X8 -2M | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 66 | Bộ |
| 29 | Xà Kép L75 X 75 X 8 - 2M | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 86 | Bộ |
| 30 | Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 31 | Xà Tháp Kép U 140X58X4,9 - 3M | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 66 | Bộ |
| 32 | Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M | Cung cấp VTTB và thi công theo hồ sơ thiết kế | 45 | Bộ |
| D | Phần Tháo gỡ | |||
| 1 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 95 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 16 | Bộ |
| 2 | Khung U + Sứ Ống Chỉ - Bulon 16x250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 138 | Bộ |
| 3 | Bộ Sứ Đỉnh đở thẳng | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 79 | Bộ |
| 4 | Dây ACX 95 Cao | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 11,89 | Km |
| 5 | Bộ Sứ Đỉnh đỡ góc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 112 | Bộ |
| 6 | Dây AC 50 Cao | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 11,89 | Km |
| 7 | Bộ FCO - 27Kv - 100A | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 8 | Trụ BTLT 12M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 125 | Trụ |
| 9 | Chằng Lệch Trụ 12M CL12M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 57 | Bộ |
| 10 | Chằng Xuống Trụ 12M CX 12M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 79 | Bộ |
| E | Phần Sử Dụng Lại | |||
| 1 | Khung U + Sứ Ống Chỉ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công SDL) | 138 | Bộ |
| 2 | Bulon 16x250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công SDL) | 46 | Bộ |
| 3 | Bộ Sứ Đỉnh đở thẳng | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công SDL) | 79 | Bộ |
| 4 | Bộ Sứ Đỉnh đỡ góc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công SDL) | 86 | Bộ |
| F | Phần Thu Hồi | |||
| 1 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX95mm2 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Không tính nhân công) | 16 | Bộ |
| 2 | Bulon 16x250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Không tính nhân công) | 92 | Bộ |
| 3 | Dây ACX 95mm2 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Không tính nhân công) | 11,89 | Km |
| 4 | Bộ Sứ Đỉnh đỡ góc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Không tính nhân công) | 26 | Bộ |
| 5 | Dây AC 50mm2 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Không tính nhân công) | 11,89 | Km |
| 6 | Bộ FCO - 27Kv - 100A | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Không tính nhân công) | 1 | Bộ |
| 7 | Trụ BTLT 12M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Không tính nhân công) | 125 | Trụ |
| 8 | Chằng Lệch Trụ 12M CL12M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Không tính nhân công) | 57 | Bộ |
| 9 | Chằng Xuống Trụ 12M CX 12M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Không tính nhân công) | 79 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9647985004E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.929597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020. - Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.169.059.668 đồng (2 x 9.169.059.668)= 18.338.119.336 đồng) hoặc - Số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.169.059.668 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.338.119.336 đồng. *) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥9.169.059.668 đồng). Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.338.119.336 đồng (2 x 9.169.059.668)= 18.338.119.336 đồng) với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.169.059.668 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.338.119.336 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi