Gói thầu: May trang phục nhân viên Y tế chuyên môn và Hành chính năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi đồng Thành phố |
| Tên gói thầu | May trang phục nhân viên Y tế chuyên môn và Hành chính năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658928 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 14:06:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,575,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng cung cấp trang phục cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Thiết kế thời trang hoặc công nghệ dệt may hoặc các ngành khác có liên quan.- Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thiết kế thời trang hoặc Công nghệ dệt may hoặc các ngành khác có liên quan.- Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng phục Bác sĩ (Nam/ Nữ) | 289 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 2 | Đồng phục Dược sĩ - Đại học (Nam/ Nữ) | 30 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 3 | Đồng phục Dược sĩ - Trung học (Nam/ Nữ) | 78 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 4 | Đồng phục Điều dưỡng Đại học/ Trung cấp (Nam/ Nữ) | 490 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 5 | Đồng phục Chẩn đoán hình ảnh/Gây mê hồi sức/Phục hồi chức năng/ Xét nghiệm /Đại học/ trung cấp – (Nam/ Nữ) | 84 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 6 | Đồng phục Cakip Bác sỹ - Nam/Nữ (Hồi sức Tích Cực, Hồi Sức Tim, Hồi sức Ngoại, Nhiễm) | 113 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 7 | Đồng phục Cakip Điều dưỡng – Nam/Nữ (Hồi sức Tích Cực, Hồi Sức Tim, Hồi sức Ngoại, Hồi Sức Sơ sinh và Sơ sinh, Nhiễm) | 399 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 8 | Đồng phục Cakip Bác sỹ - (Nam/Nữ) | 453 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 9 | Đồng phục Cakip Điều dưỡng - (Nam/Nữ) | 552 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 10 | Đồng phục nhân viên các phòng Chức năng – (Nam/Nữ) | 340 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 11 | Đồng phục nhân viên Bảo vệ | 6 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 12 | Đồng phục nhân viên Công xa (Lái xe) | 27 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 13 | Đồng phục nhân viên Kỹ thuật | 26 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 14 | Đồng phục nhân viên vận chuyển bệnh | 22 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 15 | Đồng phục nhân viên Chăm sóc khách hàng (Nam/nữ) | 39 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 16 | Đồng phục nhân viên Nhà giặt, Đại thể (Nam/Nữ) | 22 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 17 | Đồng phục KTV Khối xét Nghiệm (Nam/Nữ) | 90 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 18 | Đồng phục nhân viên pha chế (Nam/Nữ) | 26 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng cung cấp trang phục cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Thiết kế thời trang hoặc công nghệ dệt may hoặc các ngành khác có liên quan.- Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thiết kế thời trang hoặc Công nghệ dệt may hoặc các ngành khác có liên quan.- Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi