Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư thiết bị lưới điện 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư thiết bị lưới điện 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB, vốn vay TDTM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:37:00 đến ngày 2021-07-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,501,213,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,100,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV, loại 3 pha, lắp đặt trong nhà, 2000A-25kA/1s, 500-1000-1500/1/1A (có kèm theo MC+TU+TI+ phụ kiện kèm theo để kết nối thanh cái). | 1 | Tủ | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV, loại 3 pha, lắp đặt trong nhà, 2000A-25kA/1s, 500-1000-1500/1/1A (có kèm theo MC+TU+TI+ phụ kiện kèm theo để kết nối thanh cái). | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 2 | Rơle áp lực đột biến kiểu SY9-5D-25TH (KEQI/Trung Quốc) | 1 | Bộ | Rơle áp lực đột biến kiểu SY9-5D-25TH (KEQI/Trung Quốc) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 3 | Chống sét van 24kV, loại 1 pha, 20kA/1s, 10kA, Class 3, kiểu ZnO, kèm giá đỡ và phụ kiện các loại | 9 | Bộ | Chống sét van 24kV, loại 1 pha, 20kA/1s, 10kA, Class 3, kiểu ZnO, kèm giá đỡ và phụ kiện các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 4 | Chống sét van 7,2kV, loại 1 pha, 20kA/1s, 10kA, Class 3, kiểu ZnO, kèm giá đỡ và phụ kiện các loại | 3 | Bộ | Chống sét van 7,2kV, loại 1 pha, 20kA/1s, 10kA, Class 3, kiểu ZnO, kèm giá đỡ và phụ kiện các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 5 | Bộ đếm sét SC13 có bộ đo dòng rò | 12 | Bộ | Bộ đếm sét SC13 có bộ đo dòng rò | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 6 | Biến điện áp 24kV (tỷ số biến (V/V): 22000:√3/110:√3/110:3V) | 1 | Cái | Biến điện áp 24kV (tỉ số biến (V/V): 22000:√3/110:√3/110:3V) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 7 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái (87B), gồm các thiết bị Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (F87B), Rơ le bảo vệ khoảng cách (F21). | 2 | Tủ | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái (87B), gồm các thiết bị Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (F87B), Rơ le bảo vệ khoảng cách (F21). | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 8 | Rơle so lệch thanh cái (F87B) | 1 | Bộ | Rơle so lệch thanh cái (F87B) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 9 | Tủ nguồn một chiều 220VDC, kèm thiết bị phụ kiện trọn bộ | 1 | Tủ | Tủ nguồn một chiều 220VDC, kèm thiết bị phụ kiện trọn bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 10 | Tủ nạp CHARGER1 380/220VAC/220VDC-100A (loại SMARTPACK2) | 1 | Tủ | Tủ nạp CHARGER1 380/220VAC/220VDC-100A (loại SMARTPACK2) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 11 | Ắc qui kín khí, điện áp định mức 220VDC/bộ, dung lượng 200Ah (kèm giá đỡ, đầu cực, thanh nối, bu lông, cầu chì/aptomat bảo vệ có tiếp điểm phụ, khóa chuyển mạch, tủ lắp cầu chì/aptomat, phụ kiện) | 3 | Bộ | Ắc qui kín khí, điện áp định mức 220VDC/bộ, dung lượng 200Ah (kèm giá đỡ, đầu cực, thanh nối, bu lông, cầu chì/aptomat bảo vệ có tiếp điểm phụ, khóa chuyển mạch, tủ lắp cầu chì/aptomat, phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 12 | Thiết bị đồng hồ đếm sét đo dòng rò, cho chống sét van 96kV, loại 1 pha, 31,5kA/1s, 10kA, Class 3, kiểu ZnO (lắp trên ĐZ 110kV) | 120 | Bộ | Thiết bị đồng hồ đếm sét đo dòng rò, cho chống sét van 96kV, loại 1 pha, 31,5kA/1s, 10kA, Class 3, kiểu ZnO (lắp trên ĐZ 110kV) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 13 | Kẹp cực máy cắt dùng cho dây ACSR 185 | 3 | Bộ | Kẹp cực máy cắt dùng cho dây ACSR 185 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 14 | Kẹp cực dao cách ly kiểu ngang dùng cho dây ACSR 185 | 3 | Bộ | Kẹp cực dao cách ly kiểu ngang dùng cho dây ACSR 185 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 15 | Kẹp cực DCL, TU, TI kiểu đứng dây 185 | 88 | Cái | Kẹp cực DCL, TU, TI kiểu đứng dây 185 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 16 | Kẹp cực DCL kiểu ngang dây 185 | 37 | Cái | Kẹp cực DCL kiểu ngang dây 185 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 17 | Kẹp cực MBA, MC, TI kiểu ngang dây 185 - bản 4 bulong | 72 | Cái | Kẹp cực MBA, MC, TI kiểu ngang dây 185 - bản 4 bulong | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 18 | Kẹp rẻ nhánh dùng cho dây dẫn 185 | 17 | Cái | Kẹp rẻ nhánh dùng cho dây dẫn 185 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 19 | Kẹp rẽ nhánh thanh cái kiểu đứng | 18 | Cái | Kẹp rẽ nhánh thanh cái kiểu đứng | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 20 | Kẹp rẽ nhánh thanh cái kiểu ngang | 6 | Cái | Kẹp rẽ nhánh thanh cái kiểu ngang | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 21 | Bộ phụ kiện (khóa đỡ dây dẫn, máng kẹp bắt chống sét …)treo chống sét van lên dây dẫn: phù hợp cỡ dây ACSR-185/29 | 62 | Bộ | Bộ phụ kiện (khóa đỡ dây dẫn, máng kẹp bắt chống sét …)treo chống sét van lên dây dẫn: phù hợp cỡ dây ACSR-185/29 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 22 | Bộ phụ kiện (khóa đỡ dây dẫn, máng kẹp bắt chống sét …)treo chống sét van lên dây dẫn: phù hợp cỡ dây ACSR-240/29 | 6 | Bộ | Bộ phụ kiện (khóa đỡ dây dẫn, máng kẹp bắt chống sét …)treo chống sét van lên dây dẫn: phù hợp cỡ dây ACSR-240/29 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 23 | Aptomat 220VDC-AT-3P-100A kèm động cơ điều khiển, tiếp điểm phụ (2NO+2NC), ray lắp (AT phân đoạn TC 220VDC) | 1 | Cái | Aptomat 220VDC-AT-3P-100A kèm động cơ điều khiển, tiếp điểm phụ (2NO+2NC), ray lắp (AT phân đoạn TC 220VDC) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 24 | Aptomat 2P 220VDC-20A-16kA, tiếp điểm phụ (2NO+2NC) | 10 | Cái | Aptomat 2P 220VDC-20A-16kA, tiếp điểm phụ (2NO+2NC) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 25 | Hàng kẹp tép UK-5N , 400V-20A+ khóa hàng kẹp | 280 | Cái | Hàng kẹp tép UK-5N , 400V-20A+ khóa hàng kẹp | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 26 | Thanh ray lắp aptomat AT-2P-20A trong tủ PP 220VDC hiện trạng, DIN RAIL-dài 50cm | 3 | thanh | Thanh ray lắp aptomat AT-2P-20A trong tủ PP 220VDC hiện trạng, DIN RAIL-dài 50cm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 27 | Aptomat 2P 220VDC-16A, tiếp điểm phụ (2NO+2NC) | 50 | Cái | Aptomat 2P 220VDC-16A, tiếp điểm phụ (2NO+2NC) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 28 | Rơle trung gian 220VDC-16A, tiếp điểm (2NO+2NC) | 25 | Cái | Rơle trung gian 220VDC-16A, tiếp điểm (2NO+2NC) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 29 | Thanh ray lắp aptomat AT-2P-16A ; DIN RAIL-dài 25cm | 25 | thanh | Thanh ray lắp aptomat AT-2P-16A ; DIN RAIL-dài 25cm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 30 | Hàng Kẹp 10A | 50 | cái | Hàng Kẹp 10A | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 31 | Hàng kẹp 15A | 20 | cái | Hàng kẹp 15A | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 32 | Hãn hàng kẹp | 4 | cái | Hãn hàng kẹp | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75182E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300242E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5)(bản sao có chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành tại Việt Nam (kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh).
- Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về cung cấp VTTB lưới điện 110kV bao gồm: Tủ hợp bộ 24kV, tủ nạp Acquy, Acquy và các phụ kiện khác…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.101.700.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi