Gói thầu: SCTX-2021-56- Cung cấp các vật tư phòng cháy chữa cháy và các vật tư phụ khác phục vụ sửa chữa thường xuyên Công ty.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2021-56- Cung cấp các vật tư phòng cháy chữa cháy và các vật tư phụ khác phục vụ sửa chữa thường xuyên Công ty. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606633 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:49:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 375,886,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,759,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | 73 | Bình | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 35 | Bình | Bình chữa cháy CO2 MT5 | |
| 3 | Lăng phun cứu hỏa phi 65 (SP0196) P/N: TMK-NZL-65A | Lăng phun cứu hỏa phi 65 (SP0196) P/N: TMK-NZL-65A | 20 | Cái | Lăng phun cứu hỏa phi 65 (SP0196) P/N: TMK-NZL-65A | |
| 4 | Vòi cứu hỏa DN65 + khớp nối (SP0171) P/N: VJ65-30/16 | Vòi cứu hỏa DN65 + khớp nối (SP0171) P/N: VJ65-30/16 | 50 | Cuộn | Vòi cứu hỏa DN65 + khớp nối (SP0171) P/N: VJ65-30/16 | |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 kiểu xe đẩy Part.No 433539 (ULC) CD-50-D-1 | Bình chữa cháy CO2 kiểu xe đẩy Part.No 433539 (ULC) CD-50-D-1 | 15 | Bình | Bình chữa cháy CO2 kiểu xe đẩy Part.No 433539 (ULC) CD-50-D-1 | |
| 6 | Bình bột chữa cháy kiểu xe đẩy (chữa đám cháy loại ABC) CR-I-A-150-D | Bình bột chữa cháy kiểu xe đẩy (chữa đám cháy loại ABC) CR-I-A-150-D | 20 | Bình | Bình bột chữa cháy kiểu xe đẩy (chữa đám cháy loại ABC) CR-I-A-150-D | |
| 7 | Lăng A cứu hỏa DN 65 có khóa 04-HBPR (Kanso Tomoken DN65) | Lăng A cứu hỏa DN 65 có khóa 04-HBPR (Kanso Tomoken DN65) | 5 | Cái | Lăng A cứu hỏa DN 65 có khóa 04-HBPR (Kanso Tomoken DN65) | |
| 8 | Lăng A cứu hỏa DN 50 có khóa 04-HBPR (Kanso Tomoken DN50) | Lăng A cứu hỏa DN 50 có khóa 04-HBPR (Kanso Tomoken DN50) | 5 | Cái | Lăng A cứu hỏa DN 50 có khóa 04-HBPR (Kanso Tomoken DN50) | |
| 9 | Dây cứu hộ phi 10 dài 50m có khóa treo (TCVN) | Dây cứu hộ phi 10 dài 50m có khóa treo (TCVN) | 2 | Dây | Dây cứu hộ phi 10 dài 50m có khóa treo (TCVN) | |
| 10 | Loa pin nạp điện có thanh đeo còi hú TOA ER 2230W | Loa pin nạp điện có thanh đeo còi hú TOA ER 2230W | 2 | Cái | Loa pin nạp điện có thanh đeo còi hú TOA ER 2230W | |
| 11 | Rìu cứu nạn cứu hộ 2,5kg cán dài 90cm | Rìu cứu nạn cứu hộ 2,5kg cán dài 90cm | 2 | Cái | Rìu cứu nạn cứu hộ 2,5kg cán dài 90cm | |
| 12 | Búa cứu nạn cứu hộ 1,5kg | Búa cứu nạn cứu hộ 1,5kg | 2 | Cái | Búa cứu nạn cứu hộ 1,5kg | |
| 13 | Mặt nạ lọc độc 3M 7501 (2 phin lọc 3M 9007 có kính đi kèm) | Mặt nạ lọc độc 3M 7501 (2 phin lọc 3M 9007 có kính đi kèm) | 5 | Cái | Mặt nạ lọc độc 3M 7501 (2 phin lọc 3M 9007 có kính đi kèm) | |
| 14 | Găng tay chữa cháy TIGERline gloves; tiêu chuẩn EN 659:2004 | Găng tay chữa cháy TIGERline gloves; tiêu chuẩn EN 659:2004 | 10 | Đôi | Găng tay chữa cháy TIGERline gloves; tiêu chuẩn EN 659:2004 | |
| 15 | Bình gas điều hòa R407 (11,3kg/bình) | Bình gas điều hòa R407 (11,3kg/bình) | 1 | Bình | Bình gas điều hòa R407 (11,3kg/bình) | |
| 16 | Quạt làm mát giàn nóng máy điều hòa 100000Btu; công suất: 400w; U=400Vac; i=1,2A; f=50Hz | Quạt làm mát giàn nóng máy điều hòa 100000Btu; công suất: 400w; U=400Vac; i=1,2A; f=50Hz | 1 | Cái | Quạt làm mát giàn nóng máy điều hòa 100000Btu; công suất: 400w; U=400Vac; i=1,2A; f=50Hz | |
| 17 | Sơn chống gỉ AKD | Sơn chống gỉ AKD | 10 | Lít | Sơn chống gỉ AKD | |
| 18 | Sơn màu ghi AK-D32 | Sơn màu ghi AK-D32 | 20 | Lít | Sơn màu ghi AK-D32 | |
| 19 | Sơn đỏ AKD-15 | Sơn đỏ AKD-15 | 5 | Lít | Sơn đỏ AKD-15 | |
| 20 | Pin LR14-1,5V | Pin LR14-1,5V | 20 | Cái | Pin LR14-1,5V | |
| 21 | Methylen Green C26H33N3C12 (200g/lọ) | Methylen Green C26H33N3C12 (200g/lọ) | 1 | Lọ | Methylen Green C26H33N3C12 (200g/lọ) | |
| 22 | Bộ đèn tuýp LED bán nguyệt 36W-40W | Bộ đèn tuýp LED bán nguyệt 36W-40W | 100 | Bộ | Bộ đèn tuýp LED bán nguyệt 36W-40W | |
| 23 | Bóng đèn tín hiệu 110V-8W | Bóng đèn tín hiệu 110V-8W | 200 | Cái | Bóng đèn tín hiệu 110V-8W | |
| 24 | Bóng đèn tín hiệu xanh + đỏ PL-230V | Bóng đèn tín hiệu xanh + đỏ PL-230V | 200 | Cái | Bóng đèn tín hiệu xanh + đỏ PL-230V | |
| 25 | Hạt chống ẩm Silicage | Hạt chống ẩm Silicage | 50 | Kg | Hạt chống ẩm Silicage |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63830196E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.12766039E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), bao gồm:
Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự:
- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị công nghiệp;
- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị 263.120.885,3 VNĐ (Hai trăm sáu mươi ba triệu một trăm hai mươi nghìn tám trăm tám năm phảy ba đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 263.120.885 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi