Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 16:02:00 đến ngày 2021-07-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,678,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,050,000 VNĐ ((Hai triệu năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Có cung cấp phụ tùng và thi công sửa chữa xe ô tô.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cấp phụ tùng và thi công sửa chữa xe ô tô V ≥ 0,095 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Công nhân kỹ thuật trở lên, chuyên Ô tô hoặc Cơ khí, và đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-YCBG.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật/ thi công của công trình tương tự (sửa chữa ô tô).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu, có chữ ký xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cầu nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cầu móc động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu móc động cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy chà nhám |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài đĩa | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy mài đĩa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vặn bu lông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vặn bu lông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nạp gas điều hòa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nạp gas điều hòa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Súng phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Súng phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các loại máy chuyên dụng (phục vụ sửa chữa xe ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy chuyên dụng (phục vụ sửa chữa xe ô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phụ tùng thay thế mới | |||
| 1 | Dây curoa cam | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 2 | Dây curoa máy | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 3 | Bi tăng đưa cam | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Bi tăng cam | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ổ |
| 5 | Bi đỡ cam | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ổ |
| 6 | Giảm xóc trước | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 7 | Giảm xóc sau | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 8 | Bố thắng trước | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Bố thắng sau | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Rô tuyn trụ trên | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Rô tuyn trụ dưới | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Rô tuyn lái trong | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Rô tuyn lái ngoài | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Rô tuyn chuyển hướng | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Rô tuyn bót lái chính | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Cao su vòng cung | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cục |
| 17 | Cao su cân bằng | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cục |
| 18 | Cao su chữ A trên | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cục |
| 19 | Cao su chữ A dưới | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cục |
| 20 | Bi bánh trước | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ổ |
| 21 | Bi bánh sau | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ổ |
| 22 | Siêu thắng trước | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Cuppen bánh trước | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Cao su nhíp | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cục |
| 25 | Két giải nhiệt dàn nóng | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Đầu lạnh | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Ga lạnh | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Kg |
| 28 | Chổi than, bạc đề mari | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Chổi than, bạc, bi máy phát | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Tappi sàn xe | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Dây curoa cam | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| B | Phần vật liệu vá mục: | |||
| 1 | Tole dày 2mm (6,6m x 2,4m) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tấm |
| 2 | Que hàn + gió đá + livê | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Xe |
| C | Phần vật liệu phần sơn | |||
| 1 | Đá mài sắt | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Lót sắt (sơn lót chống rỉ) | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Kg |
| 3 | Bột trít | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Kg |
| 4 | Lót matits | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Kg |
| 5 | Bột trít láng | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Kg |
| 6 | Lót chặn | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Kg |
| 7 | Lót màu | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Kg |
| 8 | Sơn màu | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Kg |
| 9 | Sơn bóng | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Kg |
| 10 | Xăng thơm | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Lít |
| 11 | Giấy nhám | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Tờ |
| 12 | Xi đánh bách | theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Kg |
| D | Phần nhân công + gia công | |||
| 1 | Nhân công vớt bánh đà | 1,5 | Công | |
| 2 | Nhân công vá mục toàn bộ xe | 33 | Công | |
| 3 | Nhân công sơn toàn bộ xe | 25,5 | Công | |
| 4 | Nhân công tháo ráp | 31 | Công | |
| E | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển xe từ Điện Lực Lý Sơn về xưởng sửa chữa của nhà thầu và ngược lại | 2 | Chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Có cung cấp phụ tùng và thi công sửa chữa xe ô tô.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cấp phụ tùng và thi công sửa chữa xe ô tô V ≥ 0,095 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (01 người) | 1 | - Có bằng Công nhân kỹ thuật trở lên, chuyên Ô tô hoặc Cơ khí, và đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-YCBG.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật/ thi công của công trình tương tự (sửa chữa ô tô).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu, có chữ ký xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cầu nâng | Cầu nâng | 1 |
| 2 | Cầu móc động cơ | Cầu móc động cơ | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy chà nhám | máy chà nhám | 1 |
| 5 | Máy mài đĩa | máy mài đĩa | 1 |
| 6 | máy nén khí | máy nén khí | 1 |
| 7 | Máy vặn bu lông | Máy vặn bu lông | 1 |
| 8 | Máy nạp gas điều hòa | Máy nạp gas điều hòa | 1 |
| 9 | Súng phun sơn | Súng phun sơn | 1 |
| 10 | Các loại máy chuyên dụng (phục vụ sửa chữa xe ô tô) | Các loại máy chuyên dụng (phục vụ sửa chữa xe ô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi