Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn 1 (Km0-Km0+345)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đoạn 1 (Km0-Km0+345) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200108995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 16:14:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,427,184,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 9 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 9 | gốc cây |
| 3 | Đào hữu cơ nền đường (đất C1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,0813 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới, lu lèn nền đường dày 20cm, bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 10,1492 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 25,4809 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 4,7024 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 (đất mua) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 11,4662 | 100m3 |
| 8 | Đào phá bê tông nền đường cũ bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,2253 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 4,255 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 4,255 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 4,255 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cây, gốc cây đi đổ, (vận chuyển đổ đi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 1 | Chuyến |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 15,795 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 15,795 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 15,795 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 4,702 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công CPĐD loại I lớp dưới, Dmax ≥ 37.5, dày 15cm, phần đường bê tông nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 2,7482 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp CPĐD loại I lớp trên, Dmax ≥ 25, dày13cm, phần đường bê tông nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 2,0482 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2, phần đường bê tông nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 16,2971 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm, phần đường bê tông nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 16,2971 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, phần đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,564 | 100m2 |
| 6 | Thi công CPĐD loại I lớp dưới, Dmax ≥ 37.5, dày 15cm, phần đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 2,0339 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông M250, phần đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 274,72 | m3 |
| 8 | Sản xuất cốt thép khe co, khe giãn ngang, phần đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 2,9469 | tấn |
| 9 | Làm khe dọc, mặt đường bê tông, phần đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 232,2 | m |
| 10 | Làm khe co ngang, mặt đường bê tông, phần đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 265,4 | m |
| 11 | Làm khe giãn, mặt đường bê tông, phần đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 21,5 | m |
| 12 | Cung cấp, rải giấy dầu lớp cách ly, phần đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 13,5594 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,2812 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm, phần chuyển tiếp mặt đường, phần đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,1159 | tấn |
| 15 | Chèn khe bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2, phần đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,0386 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ- BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, vữa bê tông M100 lót vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 100,652 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo vỉa hè kích thước 40x40x3cm màu đỏ hoặc vàng (bao gồm vữa M100 dày 2cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 1.006,52 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 38,21 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 1,3149 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gờ chặn loại 1 đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 10,59 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông gờ chặn loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,1412 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm gờ chặn loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 5,3 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200 gờ chặn loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 13,85 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông gờ chặn loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,1385 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D12 gờ chặn loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 2,2232 | tấn |
| E | BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm, vạch số 1.1 màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 12,075 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm, vạch số 1.2 màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 22,44 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm, vạch số 7.3 màu trắng ( P=3m, d=0.4m) dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 30 | m2 |
| 4 | Bê tông móng trụ, đá 1x2 vữa M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đào móng trụ, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 1,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 8 | Biển báo hình tam giác cạnh 70cm, dán màu phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp đặt trụ thép đỡ biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 2 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước + hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,7058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi cống, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95, đất tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,4896 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,2162 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,2162 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (8km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,2162 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá 1x2 móng cống, vữa bê tông M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 20,75 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn đá 1x2 vữa M200 móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 4 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá +cát đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 6,92 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,5424 | 100m2 |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 15 | mối nối |
| 11 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 vữa M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 1,02 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mối nối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,1374 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đoạn ống cống D600mm H30, dài 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 3 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đoạn ống cống D600mm H30, dài 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 15 | đoạn ống |
| 15 | Bê tông giếng thăm đá 1x2 vữa M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 5,11 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm dày 10cm giếng thăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,51 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giếng thăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,3699 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất thép hình L50x50x5 giếng thăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,1357 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 giếng thăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,1357 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D= 16 bậc thang giếng thăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,0227 | tấn |
| 21 | Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,7 | m3 |
| 22 | Trám bê tông M200 hố ga hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,45 | m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, nối từ hố thu nước mưa sang hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 1,1902 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 25 | Đào móng hố thu nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,3204 | 100m3 |
| 26 | Làm lớp đá đệm dày 10cm hố thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 11,76 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 1,2056 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 10,67 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95, đất tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,1652 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tấm gang lỗ KT(0,5x0,5)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 1,22 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,0037 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,1636 | tấn |
| 34 | Sản xuất, thép hình L50x50x5 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,0905 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,0905 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,0055 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan bê tông các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 12 | cấu kiện |
| 38 | Lắp các tấm đan gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 3 | cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) lên bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 5,575 | tấn |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) xuống bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 5,575 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bê tông đúc sẵn (tấm đan) bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,5575 | 10 tấn |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 22,98 | m3 |
| 2 | Trồng Cây kèn hồng cao >=3m, đường kính thân > =6cm, kích thước bầu 0,7x0,7 (bao gồm cọc chống bảo vệ cây dài 2m, đường kính giữa>=4cm; 04cọc chống/1 cây) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 23 | cây |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 2,07 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,828 | 100m2 |
| 5 | Đất đỏ đổ hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 15,3 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 2,58 | m3 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 23 | cây/90ngày |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn chiếu sáng, đèn LED công suất 110W theo hồ sơ thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 cấp điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 2,717 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 2,525 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 1,73 | 100m |
| 5 | Cáp CVV 3x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 6 | Cáp đồng trần trần M11 đi dọc tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 2,877 | 100m |
| 7 | Đào đất đặt mương cáp, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 27,51 | m3 |
| 8 | Đắp cát đệm móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 11,15 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95, đất tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 14,12 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x1050 (4.04kg/1bulong); một móng 04 cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 11 | Đai sắt tròn D6mm, L=1,4m (1,23kg/móng trụ đèn). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,0098 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 2,16 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng trụ đèn đá 2x4, vữa bê tông M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,02 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện D18x2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm sơn tĩnh điện cao 8m, D86mm dày 3,5mm bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 8 | cột |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn mạ kẽm, sơn tĩnh điện cao 1,3m (trong đó có 03m lồng vào trụ đèn), vươn 1,5m, D60mm, dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 8 | cần đèn |
| 18 | Bảng điện 250x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 8 | tủ |
| 19 | Lắp Domino 6P-30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 20 | Lắp MCB 1P-10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 21 | Ép đầu coss khô 11mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 72 | đầu cáp |
| 22 | Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 8 | cửa |
| 23 | Đánh số cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 8 | 10 cột |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong thuyết minh thiết kế và bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng được tính theo tỷ lệ % của chi phí xây dựng (A) | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi