Gói thầu: Gói số 28: Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho định danh và làm kháng sinh đồ tự động 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576816-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Gói số 28: Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho định danh và làm kháng sinh đồ tự động 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575159 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:02:00 đến ngày 2021-07-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,797,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,957,295 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu chín trăm năm mươi bảy nghìn hai trăm chín mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1957295E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9928825E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng ( nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.958.007.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm-Panel NMIC/ID hoặc tương đương | 100 | Hộp | - Chứa 136 giếng hóa chất. 51 giếng (45 giếng hóa chất + 2 giếng huỳnh quang kiểm chuẩn) phần định danh và 85 giếng (84 giếng hóa chất + 1 giếng huỳnh quang kiểm chuẩn) phần kháng sinh đồ. Panel sử dụng các kháng sinh dòng aminoglycoside, beta-lactam, quinolone, tetracycline, folate antagonist. Các hóa chất bao gồm: l-phenylalanine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-glutamic acid-amc, l-pyroglutamic acid-amc, colistin, d-mannitol, alpha-ketoglutaric acid, gamma-l-glutamyl-na, n-acetyl-galactosamine, sorbitol, sucrose, beta-gentiobiose... ; 25 panel/ hộp ;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 2 | Thẻ định danh vi khuẩn gram âm-Panel phoenix NID hoặc tương đương | 100 | Hộp | - Chứa 45 giếng hóa chất và 2 giếng chứa huỳnh quang kiểm chuẩn. Các hóa chất bao gồm: l-phenylalanine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-glutamic acid-amc, l-pyroglutamic acid-amc, colistin, d-mannitol, alpha-ketoglutaric acid, gamma-l-glutamyl-na, n-acetyl-galactosamine, sorbitol, sucrose, beta-gentiobiose... ; 25 panel/ hộp ;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 3 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm-Panel Phoenix NMIC hoặc tương đương | 140 | Hộp | - Chứa 84 giếng hóa chất + 1 giếng huỳnh quang kiểm chuẩn. Panel sử dụng các kháng sinh dòng aminoglycoside, beta-lactam, quinolone, tetracycline, folate antagonist. Các hóa chất bao gồm: l-phenylalanine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-glutamic acid-amc, l-pyroglutamic acid-amc, colistin, d-mannitol, alpha-ketoglutaric acid, gamma-l-glutamyl-na, n-acetyl-galactosamine, sorbitol, sucrose, beta-gentiobiose... ; 25 panel/ hộp ;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 4 | Thẻ định danh vi khuẩn gram dương-Panel Phoenix PID hoặc tương đương | 70 | Hộp | - Chứa 45 giếng hóa chất và 2 giếng chứa huỳnh quang kiểm chuẩn. Các hóa chất bao gồm: 4mu-bd-cellobioside, l-pyroglutamic acid-amc, methionine-amc, arginine-arginine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, colistin, polymyxin b, alpha-ketoglutaric acid, 3-methyladipic acid, alanine-alanine-pna, beta-gentiobiose, n-acetyl-glucosamine... ; 25 panel/ hộp ;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 5 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương-Panel Phoenix PMIC hoặc tương đương | 70 | Hộp | - Chứa 84 giếng hóa chất + 1 giếng huỳnh quang kiểm chuẩn. Panel sử dụng các loại thuốc kháng sinh dòng beta-lactam, phenicol, tetracycline, quinolone, aminoglycoside, glycopeptide…Các hóa chất bao gồm: 4mu-bd-cellobioside, l-pyroglutamic acid-amc, methionine-amc, arginine-arginine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, colistin, polymyxin b, alpha-ketoglutaric acid, 3-methyladipic acid, alanine-alanine-pna, beta-gentiobiose, n-acetyl-glucosamine... ; 25 panel/ hộp ;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 6 | Thẻ định danh nấm-Panel Phoenix yeast ID hoặc tương đương | 24 | Hộp | - Chứa 45 giếng hóa chất và 2 giếng chứa huỳnh quang kiểm chuẩn. Các hóa chất bao gồm PNP-BD-GLUCOSIDE, PNP-AD-GLUCOSIDE, ONP-BD-GLUCOSIDE, L-SORBOSE, DEXTROSE, D-MANNITOL, METHYL-AD-GLUCOPYRANOSIDE, 4MU-BD-CELLOBIOSIDE, L-GLUTAMIC ACID-AMC ; 25 panel/ hộp ;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 7 | Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương-Panel PMIC/ID hoặc tương đương | 30 | Hộp | - Chứa 136 giếng hóa chất. 51 giếng (45 giếng hóa chất + 2 giếng huỳnh quang kiểm chuẩn) phần định danh và 85 giếng (84 giếng hóa chất + 1 giếng huỳnh quang kiểm chuẩn) phần kháng sinh đồ. Panel sử dụng các loại thuốc kháng sinh dòng beta-lactam, phenicol, tetracycline, quinolone, aminoglycoside, glycopeptide…Các hóa chất bao gồm: 4mu-bd-cellobioside, l-pyroglutamic acid-amc, methionine-amc, arginine-arginine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, colistin, polymyxin b, alpha-ketoglutaric acid, 3-methyladipic acid, alanine-alanine-pna, beta-gentiobiose, n-acetyl-glucosamine... ; 25 panel/ hộp ;nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 8 | Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Panel SMIC/ID hoặc tương đương | 12 | Hộp | - Chứa 136 giếng hóa chất. 51 giếng (45 giếng hóa chất + 2 giếng huỳnh quang kiểm chuẩn) phần định danh và 85 giếng (84 giếng hóa chất + 1 giếng huỳnh quang kiểm chuẩn) phần kháng sinh đồ. Panel sử dụng các loại thuốc kháng sinh dòng beta-lactam, macrolide lincosamide streptogramin, lipopeptide, quinolone, oxazolidinone, tetracyline, folate antagonist. Các hóa chất bao gồm: amygdalin, d-galactose, d-mannitol, d-raffinose, n-acetyl-glucosamine, pnp-ad-galactoside, alanine-alanine-pna, thymidine, pullulan, esculin... ; 25 panel/ hộp ;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 9 | Chỉ thị kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep-Indicator AST - S hoặc tương đương | 6 | Hộp | Thể tích 6 ml/ lọ. Mỗi lọ có thể dùng với khoảng 100 ống canh trường làm kháng sinh đồ AST-S broth ; 10 lọ/ hộp ;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 10 | Chỉ thị kháng sinh đồ -Indicator AST hoặc tương đương | 20 | Hộp | Thể tích 6 ml/ lọ. Mỗi lọ có thể dùng với khoảng 100 ống canh trường làm kháng sinh đồ AST broth ; 10 lọ/ hộp ;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 11 | Canh thang kháng sinh đồ-Tube AST Broth SP100 hoặc tương đương | 140 | Hộp | Thể tích 8 ml/ lọ. ; 100 ống/ hộp ;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 12 | Canh thang kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep-Tube AST-S Broth SP100 hoặc tương đương | 3 | Hộp | Thể tích 8 ml/ lọ. ; 100 ống/ hộp ;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 13 | Canh trường định danh-Tube ID Broth SP100 hoặc tương đương | 136 | Hộp | Thể tích 5 ml/ lọ. ; 100 ống/ hộp ;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 14 | Bộ ống chuẩn cho máy đo độ đục | 1 | Hộp | - Gồm 4 ống chuẩn với độ đục lần lượt là 0.25, 0.50, 1.0, 4.0 dùng để hiệu chuẩn máy đo độ đục ; 4 ống/ Hộp ;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1957295E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9928825E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng ( nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.958.007.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi