Gói thầu: Bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724087 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 16:32:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 778,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng tương tự (bản sao chứng thực gồm HĐ, Biên bản nghiệm thu thanh lý) đã thực hiện bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy trụ sở làm việc cấp I trở lên với thời gian > 12 tháng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, tự động hóa, điện, điện tử, cơ khí.- Đã được huấn luyện về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, có chứng chỉ chỉ huy trưởng PCCC được Cục Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, tự động hóa, điện, điện tử, cơ khí hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề tương đương (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...).- Đã được huấn luyện về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực (Bản sao chứng thực).- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồn tích áp 4,5M3, PN16 (Bao gồm:+ Bình V=45M3 + Phụ kiện xung quanh bình) | Theo yêu cầu tại Chương V | bình | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 2 | Máy nén khí Q=330L/PH, Hmax=12bar | Theo yêu cầu tại Chương V | máy | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 3 | Bồn nước 500L | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 4 | Bồn nước 1000l | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 5 | Van một chiều DN200 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 6 | Van một chiều DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 7 | Van một chiều DN40 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 8 | Van một chiều DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 9 | Van một chiều DN15 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 10 | Lọc xiên DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 11 | Lọc xiên DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 12 | Lọc xiên DN40 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 13 | Van cầu DN15 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 8 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 14 | Công tắc áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 3 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 15 | Van cầu DN15 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 3 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 16 | Van cửa DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 17 | Van cửa DN200 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 3 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 18 | Van cửa DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 19 | Van cửa DN200 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 7 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 20 | Công tắc giám sát | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 7 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 21 | Van cửa DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 6 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 22 | Van cửa DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 23 | Van cửa DN40 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 3 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 24 | Van cửa DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 25 | Van bướm DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 26 | Van bướm DN200 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 27 | Rọ bơm DN300 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 28 | Van báo cháy DN200 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 7 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 29 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN150X4X65 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 30 | Van bi D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 3 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 31 | Van bi D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội |
| 32 | Đầu phun quay lên 68 độ | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 879 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội - Trong phòng làm việc + hành lang các tầng |
| 33 | Đầu phun quay xuống 68 độ - 5546-62 = 5484 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 5.484 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội - Trong phòng làm việc + hành lang các tầng |
| 34 | Đầu phun quay xuống 93 độ - 267-189 = 78 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 78 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội - Hành lang nhà vệ sinh công cộng |
| 35 | Đầu phun quay xuống 93 độ | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 378 | Hệ thống chữa cháy bằng nước tại Nhà Quốc hội - Trong nhà vệ sinh |
| 36 | Đầu phun quay xuống 68 độ | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 124 | Đường hầm từ Gara ngầm vào Nhà Quốc hội |
| 37 | Giáo phục vụ bảo trì các vị trí trên cao như: Sảnh tầng 1, phòng Diên Hồng, dốc đường hầm… (bao gồm cả công vận chuyển và nhân công tháo lắp giáo) | Theo yêu cầu tại Chương V | trọn gói | 1 | Đường hầm từ Gara ngầm vào Nhà Quốc hội |
| 38 | Công tắc dòng chảy D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Đường hầm + dốc ô tô đi từ đường Tôn Thất Đàm vào hầm B1, Nhà Quốc hội (nơi đỗ xe VIP) |
| 39 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Đường hầm + dốc ô tô đi từ đường Tôn Thất Đàm vào hầm B1, Nhà Quốc hội (nơi đỗ xe VIP) |
| 40 | Van tín hiệu điện DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Đường hầm + dốc ô tô đi từ đường Tôn Thất Đàm vào hầm B1, Nhà Quốc hội (nơi đỗ xe VIP) |
| 41 | Kính soi dòng chảy DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Đường hầm + dốc ô tô đi từ đường Tôn Thất Đàm vào hầm B1, Nhà Quốc hội (nơi đỗ xe VIP) |
| 42 | Đầu phun quay lên 68 độ | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 68 | Đường hầm + dốc ô tô đi từ đường Tôn Thất Đàm vào hầm B1, Nhà Quốc hội (nơi đỗ xe VIP) |
| 43 | Đầu phun quay xuống 68 độ | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 122 | Đường hầm + dốc ô tô đi từ đường Tôn Thất Đàm vào hầm B1, Nhà Quốc hội (nơi đỗ xe VIP) |
| 44 | Bình tích áp 500l | Theo yêu cầu tại Chương V | bể | 1 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 45 | Bồn nước 1000l | Theo yêu cầu tại Chương V | bể | 1 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 46 | Van một chiều DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 47 | Van một chiều DN40 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 48 | Lọc xiên DN200 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 49 | Lọc xiên DN40 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 50 | Đồng hồ đo áp | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 6 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 51 | Van cầu DN15 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 6 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 52 | CÔNG tắc áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 3 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 53 | van cầu DN15 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 3 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 54 | Van cửa DN250 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 55 | Van cửa DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 4 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 56 | Van cửa DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 8 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 57 | Van cửa DN40 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 3 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 58 | Van bướm DN200 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 59 | Van bướm DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 60 | Rọ bơm DN250 (đơn giá chưa bao gồm chi phí bơm cạn nước bể chứa) | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 61 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN150x4x65 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 62 | Bồn nước 1000l | Theo yêu cầu tại Chương V | bể | 1 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 63 | Bình tích áp 500l | Theo yêu cầu tại Chương V | bể | 1 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 64 | Đồng hồ đo lưu lượng DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 65 | Van cầu D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 66 | Van bi DN15 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 4 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 67 | Hộp chữa cháy vách tường gồm 01 Bộ ( van góc, cuộn vòi rulo dài 30m kèm lăng phun DN25) và 01 Bộ ( van góc, cuộn vòi mềm dài 30m kèm lăng phun DN65, 01 bình CO2 5kg, 01 bình ABC 6kg ). | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 168 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 68 | Hộp chữa cháy vách tường gồm 01 Bộ ( van góc, cuộn vòi rulo dài 30m kèm lăng phun DN25) và 01 Bộ ( van góc, cuộn vòi mềm dài 30m kèm lăng phun DN65, 01 bình CO2 5kg, 02 bình ABC 6kg ). | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 6 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 69 | Hộp chữa cháy vách tường gồm 02 bộ (van góc, cuộn vòi mềm dài 30m kèm lăng phun DN65 ). | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 8 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HYDRANT(Bao gồm Nhà Quốc hội và đường hầm) |
| 70 | Đầu phun chữa cháy tự động (loại hướng xuống), nhiệt độ làm việc; 68 độ C, K=5.6 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 81 | Hệ thống chữa cháy khu vực Ga ra ngầm |
| 71 | Đầu phun chữa cháy tự động (loại quay lên), nhiệt độ làm việc; 68 độ C, K=5.6 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 40 | Hệ thống chữa cháy khu vực Ga ra ngầm |
| 72 | Đầu phun chữa cháy tự động (loại quay lên), nhiệt độ làm việc; 68 độ C, K=8.0 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1.943 | Hệ thống chữa cháy khu vực Ga ra ngầm |
| 73 | Van báo động chữa cháy D150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 3 | Hệ thống chữa cháy khu vực Ga ra ngầm |
| 74 | Công tắc dòng chảy D125mm | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 9 | Hệ thống chữa cháy khu vực Ga ra ngầm |
| 75 | Hộp chữa cháy vách tường gồm 01 Bộ ( van góc, cuộn vòi rulo dài 30m kèm lăng phun DN25) và 01 Bộ ( van góc, cuộn vòi mềm dài 30m kèm lăng phun DN65, 01 bình CO2 5kg, 02 bình ABC 6kg ). | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 48 | Hệ thống chữa cháy khu vực Ga ra ngầm |
| 76 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1400x1500x300mm, 0,3 cuộn vòi chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 4 | Hệ thống chữa cháy khu vực Ga ra ngầm |
| 77 | Đầu phun hở cho màng ngăn cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 24 | Hệ thống màng ngăn cháy |
| 78 | Trụ tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Các thiết bị khác |
| 79 | Trụ tiếp nước vào bể nước chữa cháy 2 cửa D65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Các thiết bị khác |
| 80 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 4 | Các thiết bị khác |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng tương tự (bản sao chứng thực gồm HĐ, Biên bản nghiệm thu thanh lý) đã thực hiện bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy trụ sở làm việc cấp I trở lên với thời gian > 12 tháng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, tự động hóa, điện, điện tử, cơ khí.- Đã được huấn luyện về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, có chứng chỉ chỉ huy trưởng PCCC được Cục Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Công nhân: | 4 | - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, tự động hóa, điện, điện tử, cơ khí hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề tương đương (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...).- Đã được huấn luyện về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực (Bản sao chứng thực).- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi