Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm tăng cường năng lực kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo lường cho Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm tăng cường năng lực kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo lường cho Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689201 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh Hưng Yên chi tiết tại Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND tỉnh Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 16:43:00 đến ngày 2021-07-18 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,918,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị kiểm định Taximet lưu động | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị kiểm định huyết áp kế lò xo, thủy ngân, điện tử trong y tế (kèm theo thiết bị phụ trợ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 3 | Bộ các áp kế chuẩn điện tử cấp chính xác cao 0,05% FS, bao gồm: - Áp kế chuẩn điện tử; dải chuẩn áp suất: từ 0 đến 20 bar; độ phân dải: 0,002 bar - Áp kế chuẩn điện tử; dải chuẩn áp suất: từ 0 đến 250 bar; độ phân dải: 0,02 bar | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cân chuẩn so sánh kiểm quả M1, M2 đến 30kg | 1 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị kiểm định đồng hồ so/đồng hồ đo lỗ (trong hoạt động kiểm định độ dài) | 1 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Lò chuẩn nhiệt độ kiểu khô dải trung (đến 6000C) tích hợp tín hiệu đầu vào cho cặp nhiệt TC và RTD kèm nguồn vật đen cho kiểm tra súng đo nhiệt hồng ngoại | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 7 | Lò chuẩn nhiệt độ dải cao đến 11000C tích hợp tín hiệu đầu vào cho cặp nhiệt TC và RTD | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 8 | Bộ thiết bị kiểm định nhiệt kế y học (kiểu thuỷ tinh thuỷ ngân, kiểu điện tử và bức xạ hồng ngoại đo tai) kèm thiết bị phụ trợ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ đa kênh kèm các loại đầu đo nhiệt độ và phụ kiện. | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.377E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.042.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.127.800.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và liệt kê rõ địa chỉ văn phòng hoặc trung tâm bảo hành và các thông tin để đảm bảo đơn vị sử dụng liên hệ bảo hành thiết bị được nhanh chóng nhất + Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất sau khi lắp đặt bàn giao thiết bị + Cam kết trong quá trình bảo hành khi các thiết bị gặp sự cố: khi nhận được thông tin máy có sự cố, kỹ sư của nhà thầu sẽ có mặt tại cơ quan Chủ đầu tư trong thời gian không quá 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để khắc phục sự cố đưa thiết bị trở lại hoạt động. + Cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 05 năm. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi