Gói thầu: Cung cấp số liệu, bản tin dự báo KTTV phục vụ công tác vận hành hồ chứa và PCTT từ 01 9 2021 đến 31 8 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718384-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Cung cấp số liệu, bản tin dự báo KTTV phục vụ công tác vận hành hồ chứa và PCTT từ 01 9 2021 đến 31 8 2022
Số hiệu KHLCNT 20210690162
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 07:58:00 đến ngày 2021-07-19 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 530,527,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,900,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bản tin dự báo thủy văn hạn ngắn phát hành trước 09h00' hàng ngày. Nội dung bản tin dự báo phải bao gồm lưu lượng đến hồ, mực nước hồ, lượng mưa thời điểm quan trắc gần nhất và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới (Trường hợp thời tiết bình thường trong thuộc mùa lũ (Từ 01/9/2021 đến 15/12/2021)) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật bản tin 106
2 Bản tin nhận định xu thế diễn biến thủy văn và khả năng xuất hiện lũ từ tháng 9 đến tháng 12/2021, 1 lần vào trước 16h30 ngày 02/9/2021 (Trường hợp thời tiết bình thường thuộc mùa lũ (Từ 01/9/2021 đến 15/12/2021)) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật bản tin 1
3 Bản tin dự báo khí tượng hạn ngắn phát hành trước 09h00' hàng ngày. Nội dung bản tin dự báo phải bao gồm lưu lượng đến hồ, mực nước hồ, lượng mưa thời điểm quan trắc gần nhất và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới (Trường hợp thời tiết bình thường thuộc mùa lũ (Từ 01/9/2021 đến 15/12/2021)) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật bản tin 106
4 Bản tin nhận định xu thế diễn biến thời tiết và khả năng xuất hiện lũ từ tháng 9 đến tháng 12/2021, 1 lần vào trước 16h30 ngày 02/9/2021 (Trường hợp thời tiết bình thường thuộc mùa lũ (Từ 01/9/2021 đến 15/12/2021)) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật bản tin 1
5 Bản tin dự báo, cảnh báo mưa lớn. Chế độ cung cấp số liệu, phát tin dự báo 03 giờ/lần tức là 08 lần/ngày. Nội dung bản tin dự báo bao gồm: Lưu lượng đến hồ, mực nước hồ, lượng mưa, mực nước tại trạm thủy văn Hội Khách, mực nước tại trạm thủy văn Ái Nghĩa thời điểm hiện tại và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới, trong đó phải dự báo thời gian xuất hiện đỉnh lũ về hồ thuộc mùa lũ (Từ 01/9/2021 đến 15/12/2021) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật bản tin 80
6 Bản tin dự báo thời tiết hạn vừa (10 ngày). Mỗi tháng 03 bản tin (riêng tháng 12/2021 có 01 bản tin, từ tháng 1/2022 đến tháng 8/2022 thì mỗi tháng có 3 bản tin) vào các ngày 01, 11 và 21 hằng tháng. Gửi trước 10h30 hằng ngày. Nội dung bản tin bao gồm: lưu lượng về hồ 10 ngày tới thuộc mùa cạn (Từ 16/12/2021 đến 31/8/2022) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật bản tin 25
7 Bản tin dự báo thủy văn hạn vừa (10 ngày). Mỗi tháng 03 bản tin (riêng tháng 12/2021 có 01 bản tin, từ tháng 1/2022 đến tháng 8/2022 thì mỗi tháng có 3 bản tin) vào các ngày 01, 11 và 21 hằng tháng. Gửi trước 10h30 hằng ngày. Nội dung bản tin bao gồm: lưu lượng về hồ 10 ngày tới thuộc mùa cạn (Từ 16/12/2021 đến 31/8/2022) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật bản tin 25
8 Quan trắc viên tại trạm Hiên; Trạm thủy văn Ái Nghĩa, Hội Khách Chương V- yêu cầu về kỹ thuật Trạm 3
9 Nghiên cứu viên y nhận và xử lý thông tin số liệu KTTV tại Đài (nghiên cứu viên bậc 4/9) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật Tháng công 12
10 Bảo dưỡng 07 trạm đo mưa do AVC lắp đặt (Đập tràn, A Vương, A Nông, Huyện Tây Giang, Xã Dang, Xã A Rooi, A Tép) theo quy định tại Điều 8 Thông tư 70/2015/TT-BTNMT về Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm KTTV tự động. Thời gian bão dưỡng: Lần 1 vào tháng 2/2021, lần 2 vào tháng 8/2022 (quy định 6 tháng/1 lần). Nội dung bảo dưỡng: Vệ sinh đầu đo, pin mặt trời, các đầu cáp nối, bộ truyền tin, datalogger, ắc quy, bộ điều khiển sạc Ắc quy; Hiệu chỉnh thông số sau khi bảo dưỡng. Chương V- yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1
11 Nộp lưu trữ, văn phòng phẩm, cước điện thoại, internet Chương V- yêu cầu về kỹ thuật Lần 1
12 Phụ cấp ca ba thêm giờ cho dự báo viên dự báo tháng lũ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật Ngày công 106
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95790615E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 132.631.769 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 795.790.615(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 132.631.769 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu 265.263.538 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 265.263.538 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->