Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705895-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210704180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 16:00:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,533,368,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG
1 Đào đất nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 410,859 m3
2 Lu cán nền đường sau khi đào Theo hồ sơ thiết kế 11,576 100m2
3 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3,473 100m3
4 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 11,576 100m2
5 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 14cm Theo hồ sơ thiết kế 162,07 m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ trong phạm vi 10km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 4,109 100m3
7 Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 22,622 m2
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Mối nối jiont cao su cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 47 mối nối
2 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D600 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 39 đoạn ống
3 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D600 dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 9 đoạn ống
4 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D600 dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 11 đoạn ống
5 Cung cấp lắp đặt gối cống rung ép D600 Theo hồ sơ thiết kế 107 cái
6 Mối nối jiont cao su cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 65 mối nối
7 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D400 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 65 đoạn ống
8 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D400 dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 11 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D400 dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
10 Cung cấp lắp đặt gối cống rung ép D400 Theo hồ sơ thiết kế 156 cái
11 Đào đất lắp đặt cống bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 430,508 m3
12 Tô vữa M100 mối nối cống dày 2cm cống D600; D400 Theo hồ sơ thiết kế 21,25 m2
13 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,202 100m3
14 Tận dụng đất đào đắp đảm bảo giao thông, K ≥ 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,287 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ trong phạm vi 10km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 3,019 100m3
16 Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 149,804 m3
17 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 5,292 m3
18 Ván khuôn kim loại bê tông lót móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,151 100m2
19 Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 33,682 m3
20 Ván khuôn kim loại bê tông tường, đáy hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,85 100m2
21 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 6,08 m3
22 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,89 100m2
23 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,091 tấn
24 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,606 tấn
25 Nhúng kẽm nắp đan sắt Theo hồ sơ thiết kế 159,634 kg
26 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,523 100m3
27 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn, nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 54 cấu kiện
28 Tận dụng đất đào đắp đảm bảo giao thông, K ≥ 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,256 100m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ trong phạm vi 10km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 1,242 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.30006E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ: Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): -Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->