Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724160-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210723870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận – hoạt động kinh tế (kiến thiết thị chính – chăm sóc công viên cây xanh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 08:53:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 690,094,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa hàng rào bên hông Đài Liệt sĩ quận Tân Phú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 5,6601 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 3,7734 m3
4 Tháo dỡ khung sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 100,624 m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,2815 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,8663 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0186 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3687 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 3,75 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 23,5368 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,1099 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1099 100m3
14 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,438 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0466 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1958 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 2,19 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1124 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5416 tấn
20 Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,7637 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng , đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,1927 m3
22 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,544 m3
23 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,4494 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,2996 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 103,482 m2
26 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 67,84 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,654 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 320 m
29 Công tác ốp đá chẻ 50x200 vào tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 231,826 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 1.047,827 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.023,977 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.023,977 m2
33 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 103,482 m2
34 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 103,482 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 302,82 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 509,784 m2
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 1,6645 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn sê nô, đá mi, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,6645 m3
39 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 33,29 m2
40 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 0,2535 100m2/ lần
41 Bứng di dời cây xanh Theo hồ sơ thiết kế 15 cây
42 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D40cm Theo hồ sơ thiết kế 15 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.07E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): - Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->