Gói thầu: Gói thầu HH12-2021: Cung cấp dầu mỡ bôi trơn phục vụ sản xuất điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH12-2021: Cung cấp dầu mỡ bôi trơn phục vụ sản xuất điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 09:56:00 đến ngày 2021-07-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,112,131,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tốithiểu 01 hợp đồng cung cấp dầu mỡ bôi trơn chocác Nhà máy công nghiệp được thông báo và tổchức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạngđấu thầu Quốc Gia. Đối tượng ký hợp đồng phảilà đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơnvị thương mại) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kếtcủa Nhà sản xuất hoặc Đại diện chính hãng tạiViệt Nam cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuâtchính hãng, nội dung phải nêu rõ chi tiết các dịchvụ kỹ thuật đối với các chủng loại dầu mỡ nhưsau: - Dầu bôi trơn Tuabin và bơm cấp. - Dầu bôitrơn gối bộ sấy không khí - Dầu bôi trơn hệ thốngđiều khiển van LP bypass |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trởlên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trởlên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu mỡ số 01 | Mobilgrease XHP 222 hoặc tương đương | 16 | kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Dầu mỡ số 02 | Mobil Glygoyle 220 hoặc tương đương | 20 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Dầu mỡ số 03 | Mobil DTE 24 Ultra hoặc tương đương | 1.040 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Dầu mỡ số 04 | Mobil DTE 25 Ultra hoặc tương đương | 1.040 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Dầu mỡ số 05 | Mobil Glygoyle 460 hoặc tương đương | 20 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Dầu mỡ số 06 | Mobil SHC 629 hoặc tương đương | 18,9 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Dầu mỡ số 07 | Mobil SHC 636 hoặc tương đương | 1.872 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Dầu mỡ số 08 | Mobil SHC Gear 150 hoặc tương đương | 18,9 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Dầu mỡ số 09 | Mobil SHC Polyrex 222 hoặc tương đương | 16 | kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Dầu mỡ số 10 | Mobil Teresstic 320 hoặc tương đương | 416 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Dầu mỡ số 11 | Mobiltemp SHC 32 hoặc tương đương | 1 | Tuýp | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Dầu mỡ số 12 | Mobilux EP2 hoặc tương đương | 112 | kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Dầu mỡ số 13 | BECHEM Beruplex Li EP2 hoặc tương đương | 2 | Tuýp | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Dầu mỡ số 14 | Condate Brand Condate D 46 hoặc tương đương | 200 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Dầu mỡ số 15 | JX Nippon Oil & Energy Insulation Oil B11A hoặc tương đương | 20 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Dầu mỡ số 16 | JX Nippon Oil & Energy NIPPON KOYU BEN10-no.2 hoặc tương đương | 16 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Dầu mỡ số 17 | Quaker Quinto Lubric 888-46 hoặc tương đương | 784 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Dầu mỡ số 18 | SKF LGHP 2 hoặc tương đương | 2 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Dầu mỡ số 19 | Deisel Oil (Fuel for Engine Pump) hoặc tương đương | 946 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Dầu mỡ số 20 | RON 95-IV hoặc tương đương | 60 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Dầu mỡ số 21 | Klüber Staburags NBU 4MF hoặc tương đương | 5 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Dầu mỡ số 22 | Shell Alvania RL2 hoặc tương đương | 18 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Dầu mỡ số 23 | Shell Gadus S2 U1000 hoặc tương đương | 180 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Dầu mỡ số 24 | Shell Gadus S2 V100 1 hoặc tương đương | 72 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Dầu mỡ số 25 | Shell Gadus S2 V100 3 hoặc tương đương | 18 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Dầu mỡ số 26 | Shell Gadus S2 V220 D2 hoặc tương đương | 18 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Dầu mỡ số 27 | Shell Gadus S2 V220 AD2 hoặc tương đương | 18 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Dầu mỡ số 28 | Shell GADUS S3 V220 C3 hoặc tương đương | 180 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Dầu mỡ số 29 | Shell Morlina S2 B 150 hoặc tương đương | 209 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Dầu mỡ số 30 | Shell Omala S2 GX 150 hoặc tương đương | 209 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Dầu mỡ số 31 | Shell Omala S2 GX 220 hoặc tương đương | 7.733 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Dầu mỡ số 32 | Shell Omala S4 GXV 220 hoặc tương đương | 209 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Dầu mỡ số 33 | Shell Omala S4 GXV 320 hoặc tương đương | 418 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Dầu mỡ số 34 | Shell Omala S4 GXV 460 hoặc tương đương | 418 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Dầu mỡ số 35 | Shell Omala S2 GX320 hoặc tương đương | 3.762 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Dầu mỡ số 36 | Shell Omala S2 G 320 hoặc tương đương | 209 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Dầu mỡ số 37 | Shell Rimula R4X 15W40 hoặc tương đương | 36 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Dầu mỡ số 38 | Shell Tellus S2 MX 100 hoặc tương đương | 209 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Dầu mỡ số 39 | Shell Tellus S2 MX 32 hoặc tương đương | 1.045 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Dầu mỡ số 40 | Shell Tellus S2 M22 hoặc tương đương | 418 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Dầu mỡ số 41 | Shell Tellus S2 M46 hoặc tương đương | 3.553 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Dầu mỡ số 42 | Shell S2 MX 68 hoặc tương đương | 20 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Dầu mỡ số 43 | Shell Turbo oil T32 hoặc tương đương | 209 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Dầu mỡ số 44 | Shell Diala S4 ZX-1 hoặc tương đương | 1.254 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Dầu mỡ số 45 | Shell Gadus S3 T150J 2 hoặc tương đương | 18 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Dầu mỡ số 46 | Shell A.T.F Dexron hoặc tương đương | 18 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Dầu mỡ số 47 | Total Multis Complex HV2 hoặc tương đương | 18 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Dầu mỡ số 48 | Total Multis SHD 100 hoặc tương đương | 54 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Dầu mỡ số 49 | Total special Cu hoặc tương đương | 18 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Dầu mỡ số 50 | Total Hydranafe FR-NGS 38 hoặc tương đương | 416 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Dầu mỡ số 51 | Total Preslia 32 hoặc tương đương | 22.880 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Dầu mỡ số 52 | Total Zeniplex EP2 hoặc tương đương | 32 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tốithiểu 01 hợp đồng cung cấp dầu mỡ bôi trơn chocác Nhà máy công nghiệp được thông báo và tổchức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạngđấu thầu Quốc Gia. Đối tượng ký hợp đồng phảilà đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơnvị thương mại) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kếtcủa Nhà sản xuất hoặc Đại diện chính hãng tạiViệt Nam cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuâtchính hãng, nội dung phải nêu rõ chi tiết các dịchvụ kỹ thuật đối với các chủng loại dầu mỡ nhưsau: - Dầu bôi trơn Tuabin và bơm cấp. - Dầu bôitrơn gối bộ sấy không khí - Dầu bôi trơn hệ thốngđiều khiển van LP bypass | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | Trình độ Đại học trởlên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Cao đẳng trởlên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi