Gói thầu: Gói thầu HH12-2021: Cung cấp dầu mỡ bôi trơn phục vụ sản xuất điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694794-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH12-2021: Cung cấp dầu mỡ bôi trơn phục vụ sản xuất điện
Số hiệu KHLCNT 20210344449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 09:56:00 đến ngày 2021-07-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,112,131,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tốithiểu 01 hợp đồng cung cấp dầu mỡ bôi trơn chocác Nhà máy công nghiệp được thông báo và tổchức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạngđấu thầu Quốc Gia. Đối tượng ký hợp đồng phảilà đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơnvị thương mại)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có văn bản cam kếtcủa Nhà sản xuất hoặc Đại diện chính hãng tạiViệt Nam cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuâtchính hãng, nội dung phải nêu rõ chi tiết các dịchvụ kỹ thuật đối với các chủng loại dầu mỡ nhưsau: - Dầu bôi trơn Tuabin và bơm cấp. - Dầu bôitrơn gối bộ sấy không khí - Dầu bôi trơn hệ thốngđiều khiển van LP bypass

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trởlên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trởlên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu mỡ số 01Mobilgrease XHP 222 hoặc tương đương16kgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Dầu mỡ số 02Mobil Glygoyle 220 hoặc tương đương20LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Dầu mỡ số 03Mobil DTE 24 Ultra hoặc tương đương1.040LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Dầu mỡ số 04Mobil DTE 25 Ultra hoặc tương đương1.040LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Dầu mỡ số 05Mobil Glygoyle 460 hoặc tương đương20LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Dầu mỡ số 06Mobil SHC 629 hoặc tương đương18,9LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Dầu mỡ số 07Mobil SHC 636 hoặc tương đương1.872LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Dầu mỡ số 08Mobil SHC Gear 150 hoặc tương đương18,9LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Dầu mỡ số 09Mobil SHC Polyrex 222 hoặc tương đương16kgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Dầu mỡ số 10Mobil Teresstic 320 hoặc tương đương416LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Dầu mỡ số 11Mobiltemp SHC 32 hoặc tương đương1TuýpTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Dầu mỡ số 12Mobilux EP2 hoặc tương đương112kgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Dầu mỡ số 13BECHEM Beruplex Li EP2 hoặc tương đương2TuýpTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Dầu mỡ số 14Condate Brand Condate D 46 hoặc tương đương200LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Dầu mỡ số 15JX Nippon Oil & Energy Insulation Oil B11A hoặc tương đương20LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Dầu mỡ số 16JX Nippon Oil & Energy NIPPON KOYU BEN10-no.2 hoặc tương đương16KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Dầu mỡ số 17Quaker Quinto Lubric 888-46 hoặc tương đương784LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Dầu mỡ số 18SKF LGHP 2 hoặc tương đương2KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Dầu mỡ số 19Deisel Oil (Fuel for Engine Pump) hoặc tương đương946LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Dầu mỡ số 20RON 95-IV hoặc tương đương60LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Dầu mỡ số 21Klüber Staburags NBU 4MF hoặc tương đương5KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Dầu mỡ số 22Shell Alvania RL2 hoặc tương đương18KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Dầu mỡ số 23Shell Gadus S2 U1000 hoặc tương đương180KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Dầu mỡ số 24Shell Gadus S2 V100 1 hoặc tương đương72KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Dầu mỡ số 25Shell Gadus S2 V100 3 hoặc tương đương18KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Dầu mỡ số 26Shell Gadus S2 V220 D2 hoặc tương đương18KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Dầu mỡ số 27Shell Gadus S2 V220 AD2 hoặc tương đương18KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Dầu mỡ số 28Shell GADUS S3 V220 C3 hoặc tương đương180KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Dầu mỡ số 29Shell Morlina S2 B 150 hoặc tương đương209KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Dầu mỡ số 30Shell Omala S2 GX 150 hoặc tương đương209LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Dầu mỡ số 31Shell Omala S2 GX 220 hoặc tương đương7.733LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Dầu mỡ số 32Shell Omala S4 GXV 220 hoặc tương đương209LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Dầu mỡ số 33Shell Omala S4 GXV 320 hoặc tương đương418LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Dầu mỡ số 34Shell Omala S4 GXV 460 hoặc tương đương418LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Dầu mỡ số 35Shell Omala S2 GX320 hoặc tương đương3.762LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Dầu mỡ số 36Shell Omala S2 G 320 hoặc tương đương209LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Dầu mỡ số 37Shell Rimula R4X 15W40 hoặc tương đương36KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Dầu mỡ số 38Shell Tellus S2 MX 100 hoặc tương đương209LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Dầu mỡ số 39Shell Tellus S2 MX 32 hoặc tương đương1.045LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Dầu mỡ số 40Shell Tellus S2 M22 hoặc tương đương418LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Dầu mỡ số 41Shell Tellus S2 M46 hoặc tương đương3.553LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Dầu mỡ số 42Shell S2 MX 68 hoặc tương đương20LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Dầu mỡ số 43Shell Turbo oil T32 hoặc tương đương209LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Dầu mỡ số 44Shell Diala S4 ZX-1 hoặc tương đương1.254LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Dầu mỡ số 45Shell Gadus S3 T150J 2 hoặc tương đương18KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Dầu mỡ số 46Shell A.T.F Dexron hoặc tương đương18KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Dầu mỡ số 47Total Multis Complex HV2 hoặc tương đương18KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Dầu mỡ số 48Total Multis SHD 100 hoặc tương đương54KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Dầu mỡ số 49Total special Cu hoặc tương đương18KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Dầu mỡ số 50Total Hydranafe FR-NGS 38 hoặc tương đương416LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Dầu mỡ số 51Total Preslia 32 hoặc tương đương22.880LítTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Dầu mỡ số 52Total Zeniplex EP2 hoặc tương đương32KgTham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tốithiểu 01 hợp đồng cung cấp dầu mỡ bôi trơn chocác Nhà máy công nghiệp được thông báo và tổchức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạngđấu thầu Quốc Gia. Đối tượng ký hợp đồng phảilà đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơnvị thương mại)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có văn bản cam kếtcủa Nhà sản xuất hoặc Đại diện chính hãng tạiViệt Nam cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuâtchính hãng, nội dung phải nêu rõ chi tiết các dịchvụ kỹ thuật đối với các chủng loại dầu mỡ nhưsau: - Dầu bôi trơn Tuabin và bơm cấp. - Dầu bôitrơn gối bộ sấy không khí - Dầu bôi trơn hệ thốngđiều khiển van LP bypass

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chính 1 Trình độ Đại học trởlên55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Cao đẳng trởlên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->