Gói thầu: Gói thầu số 01-Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725841-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01-Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210725655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Doanh thu cho thuê cột điện treo cáp viễn thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 10:10:00 đến ngày 2021-07-19 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,112,543,944 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,688,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu sáu trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư
1 Giá đỡ cáp chữ E Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 376 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3.997 Bộ
3 Kẹp cáp thép 3 bulong Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 581 Bộ
4 Gông treo cáp loại X2B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 401 Bộ
5 Dây thép bọc nhựa 1mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5.188 m
6 Cáp thép bọc nhựa Ø14 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13.644 m
7 Dây rút inox bọc nhựa 7,9x500 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2.594 Cái
8 Khóa cáp M14 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3.941 Bộ
B Nhân công
1 Tháo dỡ cáp quang treo- loại cáp (không đo) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12,284 km
2 Tháo dỡ cáp quang treo- loại cáp(không đo) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 65,499 km
3 Tháo dỡ phụ kiện treo cáp đồng,cáp quang trên cột điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 609 Cột
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12,284 km cáp
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 65,499 km cáp
6 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,644 km
7 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 581 cột
8 Bó buộc dây rút, Bó gọn cáp Viễn thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,644 1km
9 Lắp đặt gông chữ E Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 376 Bộ
10 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 89 1 Cây
11 Thanh thải cáp đồng thuê bao (bằng 0,25 lần nhân công tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 73,737 km
12 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (Lắp đặt xà nánh), lắp đặt gông treo sợi cáp lụa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 401 Bộ
13 Lắp đặt đai bó cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3.997 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.168815E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.33763183E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Chỉnh trang bó gọn cáp. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. + Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->