Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường đến trung tâm xã Suối Quyền, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (Lý trình từ Km1 - Km4 + 658,19m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691204-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường đến trung tâm xã Suối Quyền, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (Lý trình từ Km1 - Km4 + 658,19m)
Số hiệu KHLCNT 20210684995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 10:27:00 đến ngày 2021-07-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,987,515,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.246E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh quy mô và tính chất tương tự của hợp đồng đã kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tưới nước ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 8.5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn 1 (Km1+00 - Km3+00)
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, vận chuyển đất C3Chương V. E-HSMT6.314,77m3
2Đào nền, vận chuyểnđất C4Chương V. E-HSMT3.076,63m3
3Đào cấp, vận chuyển đất C3Chương V. E-HSMT393,35m3
4Đắp nền K95Chương V. E-HSMT3.983,43m3
5Đắp nền K98Chương V. E-HSMT569,25m3
6Đào xới đầm lèn K98Chương V. E-HSMT1.559,55m3
7Đào rãnh đất C3Chương V. E-HSMT173,1m3
8Đào rãnh đất C4Chương V. E-HSMT286,57m3
9Đào khuôn, vận chuyên đất C3Chương V. E-HSMT288,98m3
10Đào khuôn, vận chuyên đất C4Chương V. E-HSMT598,58m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Móng bê tông M100 dày 12cmChương V. E-HSMT480,17m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại IChương V. E-HSMT602,5m3
3Mặt đường BTXM M250, dày 20cmChương V. E-HSMT2.367,03m3
4Giấy dầu đệmChương V. E-HSMT11.878,36m2
5Ván khuôn mặt đườngChương V. E-HSMT774,73m2
6Bù vênh bê tông M100Chương V. E-HSMT24,05m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm loại IChương V. E-HSMT536,03m3
D Khe co, giãn mặt đường
1Gia công thanh truyền lực khe dọc thép D14Chương V. E-HSMT1.865,76Kg
2Nhựa đườngChương V. E-HSMT130,67m2
3Ma tít chèn kheChương V. E-HSMT2.011,5Kg
4Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D25Chương V. E-HSMT9.492,56Kg
5Cắt khe mặt đườngChương V. E-HSMT5.234,09m
6Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D12Chương V. E-HSMT7.560,96Kg
7Ống nhựa PVC D34Chương V. E-HSMT88m
8Gỗ làm khe co giãnChương V. E-HSMT1,13m3
9Mùn cưa tẩm nhựaChương V. E-HSMT6kg
10Giấy dầu 2 lớpChương V. E-HSMT121kg
E RÃNH GIA CỐ
1Rãnh gia cốChương V. E-HSMT2.394,24m
F Kè, tường chắn BTXM
1Đào móng kè đất C3Chương V. E-HSMT100,19m3
2Đào móng kè đất C4Chương V. E-HSMT84,1m3
3Đắp trả móng K95Chương V. E-HSMT59,26m3
4Ván khuônMóng kèChương V. E-HSMT70,08m2
5Ván khuôn Thân kèChương V. E-HSMT156,99m2
6Bê tông Móng kèChương V. E-HSMT70,1m3
7Bê tông Thân kèChương V. E-HSMT66,95m3
8Đá dăm rãnh tụ nướcChương V. E-HSMT5,58m3
9Đất sét đầm chặtChương V. E-HSMT7,8m3
10Đệm CPĐD loại IIChương V. E-HSMT6,18m3
11ống nhựa PVC D60Chương V. E-HSMT17,95m
12Giấy dầu lót khe phòng lúnChương V. E-HSMT21,78m2
G Công trình thoát nước và hệ thống phòng hộ
1Đào đất, vận chuyển C3Chương V. E-HSMT49,34m3
2Đào đất, vận chuyển C4Chương V. E-HSMT267,1m3
3Phá bỏ khối xây cũChương V. E-HSMT32,5m3
4Đắp đấtk = 0.95Chương V. E-HSMT125,04m3
5Đệm CPĐD loại IIChương V. E-HSMT19,05m3
6Móng cống + ụ nốiChương V. E-HSMT48,23m3
7Ván khuôn móng cống + ụ nốiChương V. E-HSMT164,78m2
8Ván khuôn Thân + hố thu cốngChương V. E-HSMT224,12m2
9Bê tông Hố thu + tường thân M200Chương V. E-HSMT42,23m3
10Đá hộc xếp khanChương V. E-HSMT1,38m3
11Bê tông Chân khay, gia cố M200Chương V. E-HSMT38,88m3
12Cốt thép ống cống đường kính Chương V. E-HSMT943,72kg
13Cốt thép gia cường cốngChương V. E-HSMT813,19kg
14Ván khuôn ống cốngChương V. E-HSMT153,84m2
15Bê tông ống cống M200Chương V. E-HSMT8,68m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D100Chương V. E-HSMT22ống cống
17Nối ống bê tông D100Chương V. E-HSMT19mối nối
18Quét nhựa bitum nóngChương V. E-HSMT84,76m2
19Bê tông Tấm bản M300Chương V. E-HSMT6,76m3
20Ván khôn tấm bảnChương V. E-HSMT28,64m2
21Cốt thép tấm bản DChương V. E-HSMT409,24kg
22Cốt thép tấm bản D>10Chương V. E-HSMT1.356,36kg
23Diện tích đệm bảnChương V. E-HSMT11,76m2
24Cốt thép xà mũ đường kính Chương V. E-HSMT314,72kg
25Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT50,96m2
26Bê tông xà mũ M200Chương V. E-HSMT6,16m3
27Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT28CK
H Hệ thống phòng hộ
1Biển báo tam giácChương V. E-HSMT19Cái
2Hộ lan tôn sóngChương V. E-HSMT1.144m
3Đầu congChương V. E-HSMT22Tấm
I Đoạn 1 (Km3+00 - Km4+658,19m)
J NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, vận chuyển đất C3Chương V. E-HSMT6.009,55m3
2Đào nền, vận chuyển đất C4Chương V. E-HSMT5.854,6m3
3Đào nền, vận chuyển đá C4Chương V. E-HSMT2.549,39m3
4Đào cấp, vận chuyển đất C3Chương V. E-HSMT439,65m3
5Đắp nền K95Chương V. E-HSMT1.726,54m3
6Đắp nền K98Chương V. E-HSMT296,65m3
7Đào xới đầm lèn K98Chương V. E-HSMT1.564,79m3
8Đào rãnh đất C3Chương V. E-HSMT69,49m3
9Đào rãnh đất C4Chương V. E-HSMT238,51m3
10Đào rãnh đá C4Chương V. E-HSMT26,37m3
11Đào khuôn, vận chuyên đất C3Chương V. E-HSMT193,34m3
12Đào khuôn, vận chuyên đất C4Chương V. E-HSMT526,94m3
13Đào khuôn, vận chuyên đá C4Chương V. E-HSMT105,52m3
14Đào mặt đường bê tông cũChương V. E-HSMT114,57m3
K MẶT ĐƯỜNG
1Móng bê tông M100 dày 12cmChương V. E-HSMT550,78m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại IChương V. E-HSMT427,4m3
3Mặt đường BTXM M250, dày 20cmChương V. E-HSMT1.970,72m3
4Giấy dầu đệmChương V. E-HSMT9.918,37m2
5Ván khuôn mặt đườngChương V. E-HSMT662,95m2
6Bù vênh bê tông M100Chương V. E-HSMT158,3m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm loại IChương V. E-HSMT77,85m3
L Khe co, giãn mặt đường
1Gia công thanh truyền lực khe dọc thép D14Chương V. E-HSMT1.602,1Kg
2Nhựa đườngChương V. E-HSMT112,8m2
3Ma tít chèn kheChương V. E-HSMT1.741,5Kg
4Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D25Chương V. E-HSMT8.198,1Kg
5Cắt khe mặt đườngChương V. E-HSMT4.490,24m
6Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D12Chương V. E-HSMT6.529,9Kg
7Ống nhựa PVC D34Chương V. E-HSMT76m
8Gỗ làm khe co giãnChương V. E-HSMT0,97m3
9Mùn cưa tẩm nhựaChương V. E-HSMT6kg
10Giấy dầu 2 lớpChương V. E-HSMT104,5kg
M Rãnh gia cố, rãnh trên cơ, bậc nước
1Rãnh gia cốChương V. E-HSMT1.579,32m
2Rãnh trên cơChương V. E-HSMT93m
3Bê tông M200Chương V. E-HSMT17,92m3
4Ván khuônChương V. E-HSMT52,48m2
5Đào đất C3Chương V. E-HSMT28,64m3
N Kè, tường chắn BTXM
1Đào móng kè đất C4Chương V. E-HSMT556,7m3
2Đắp trả móng K95Chương V. E-HSMT306,79m3
3Ván khuônMóng kèChương V. E-HSMT138,38m2
4Ván khuôn Thân kèChương V. E-HSMT302,52m2
5Bê tông Móng kèChương V. E-HSMT115,58m3
6Bê tông Thân kèChương V. E-HSMT127,79m3
7Đá dăm rãnh tụ nướcChương V. E-HSMT9,72m3
8Đất sét đầm chặtChương V. E-HSMT10,08m3
9Đệm CPĐD loại IIChương V. E-HSMT10,24m3
10ống nhựa PVC D60Chương V. E-HSMT31,36m
11Giấy dầu lót khe phòng lúnChương V. E-HSMT39,41m2
O Công trình thoát nước và hệ thống phòng hộ
1Đào đất, vận chuyển C3Chương V. E-HSMT52,8m3
2Đào đất, vận chuyển C4Chương V. E-HSMT242,06m3
3Phá bỏ khối xây cũChương V. E-HSMT47,02m3
4Đắp đấtk = 0.95Chương V. E-HSMT90,48m3
5Đệm CPĐD loại IIChương V. E-HSMT14,29m3
6Móng cống + ụ nốiChương V. E-HSMT46,21m3
7Ván khuôn móng cống + ụ nối + gia cố thượng hạ lưuChương V. E-HSMT141,39m2
8Ván khuôn Thân + hố thu cốngChương V. E-HSMT319,23m2
9Bê tông Hố thu + tường thân M200Chương V. E-HSMT58,37m3
10Đá hộc xếp khanChương V. E-HSMT3,2m3
11Bê tông Chân khay, gia cố M200Chương V. E-HSMT8,68m3
12Bê tông Tấm bản M300Chương V. E-HSMT10,14m3
13Ván khôn tấm bảnChương V. E-HSMT42,96m2
14Cốt thép tấm bản DChương V. E-HSMT613,86kg
15Cốt thép tấm bản D>10Chương V. E-HSMT2.034,54kg
16Diện tích đệm bảnChương V. E-HSMT17,64m2
17Cốt thép xà mũ đường kính Chương V. E-HSMT472,08kg
18Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT76,44m2
19Bê tông xà mũ M200Chương V. E-HSMT9,24m3
20Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT42CK
P Hệ thống phòng hộ
1Biển báo tam giácChương V. E-HSMT12Cái
2Hộ lan tôn sóngChương V. E-HSMT1.310m
3Đầu congChương V. E-HSMT10Tấm
Q Thuế tài nguyên môi trường
1Đất đổ điChương V. E-HSMT11.131,98m3
2Đất tận dụngChương V. E-HSMT16.127,93m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.246E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh quy mô và tính chất tương tự của hợp đồng đã kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật 2 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≥ 110 CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
3 Ô tô ≥ 7 Tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt4
4 Ô tô tưới nước ≥ 5 Tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
5 Máy lu ≥ 8.5 Tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
6 Máy lu rung ≥10 Tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn ≥ 250l Hoạt động tốt4
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt4
9 Đầm bàn ≥ 1Kw Hoạt động tốt4
10 Máy cắt uốn ≥ 5kW Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy hàn ≥ 23 KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->