Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường đến trung tâm xã Suối Quyền, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (Lý trình từ Km1 - Km4 + 658,19m)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường đến trung tâm xã Suối Quyền, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (Lý trình từ Km1 - Km4 + 658,19m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 10:27:00 đến ngày 2021-07-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,987,515,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh quy mô và tính chất tương tự của hợp đồng đã kê khai Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 8.5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn 1 (Km1+00 - Km3+00) | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, vận chuyển đất C3 | Chương V. E-HSMT | 6.314,77 | m3 |
| 2 | Đào nền, vận chuyểnđất C4 | Chương V. E-HSMT | 3.076,63 | m3 |
| 3 | Đào cấp, vận chuyển đất C3 | Chương V. E-HSMT | 393,35 | m3 |
| 4 | Đắp nền K95 | Chương V. E-HSMT | 3.983,43 | m3 |
| 5 | Đắp nền K98 | Chương V. E-HSMT | 569,25 | m3 |
| 6 | Đào xới đầm lèn K98 | Chương V. E-HSMT | 1.559,55 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 | Chương V. E-HSMT | 173,1 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C4 | Chương V. E-HSMT | 286,57 | m3 |
| 9 | Đào khuôn, vận chuyên đất C3 | Chương V. E-HSMT | 288,98 | m3 |
| 10 | Đào khuôn, vận chuyên đất C4 | Chương V. E-HSMT | 598,58 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng bê tông M100 dày 12cm | Chương V. E-HSMT | 480,17 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I | Chương V. E-HSMT | 602,5 | m3 |
| 3 | Mặt đường BTXM M250, dày 20cm | Chương V. E-HSMT | 2.367,03 | m3 |
| 4 | Giấy dầu đệm | Chương V. E-HSMT | 11.878,36 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 774,73 | m2 |
| 6 | Bù vênh bê tông M100 | Chương V. E-HSMT | 24,05 | m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Chương V. E-HSMT | 536,03 | m3 |
| D | Khe co, giãn mặt đường | |||
| 1 | Gia công thanh truyền lực khe dọc thép D14 | Chương V. E-HSMT | 1.865,76 | Kg |
| 2 | Nhựa đường | Chương V. E-HSMT | 130,67 | m2 |
| 3 | Ma tít chèn khe | Chương V. E-HSMT | 2.011,5 | Kg |
| 4 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D25 | Chương V. E-HSMT | 9.492,56 | Kg |
| 5 | Cắt khe mặt đường | Chương V. E-HSMT | 5.234,09 | m |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D12 | Chương V. E-HSMT | 7.560,96 | Kg |
| 7 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 88 | m |
| 8 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V. E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 9 | Mùn cưa tẩm nhựa | Chương V. E-HSMT | 6 | kg |
| 10 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V. E-HSMT | 121 | kg |
| E | RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Rãnh gia cố | Chương V. E-HSMT | 2.394,24 | m |
| F | Kè, tường chắn BTXM | |||
| 1 | Đào móng kè đất C3 | Chương V. E-HSMT | 100,19 | m3 |
| 2 | Đào móng kè đất C4 | Chương V. E-HSMT | 84,1 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng K95 | Chương V. E-HSMT | 59,26 | m3 |
| 4 | Ván khuônMóng kè | Chương V. E-HSMT | 70,08 | m2 |
| 5 | Ván khuôn Thân kè | Chương V. E-HSMT | 156,99 | m2 |
| 6 | Bê tông Móng kè | Chương V. E-HSMT | 70,1 | m3 |
| 7 | Bê tông Thân kè | Chương V. E-HSMT | 66,95 | m3 |
| 8 | Đá dăm rãnh tụ nước | Chương V. E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 9 | Đất sét đầm chặt | Chương V. E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 10 | Đệm CPĐD loại II | Chương V. E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 11 | ống nhựa PVC D60 | Chương V. E-HSMT | 17,95 | m |
| 12 | Giấy dầu lót khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 21,78 | m2 |
| G | Công trình thoát nước và hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển C3 | Chương V. E-HSMT | 49,34 | m3 |
| 2 | Đào đất, vận chuyển C4 | Chương V. E-HSMT | 267,1 | m3 |
| 3 | Phá bỏ khối xây cũ | Chương V. E-HSMT | 32,5 | m3 |
| 4 | Đắp đấtk = 0.95 | Chương V. E-HSMT | 125,04 | m3 |
| 5 | Đệm CPĐD loại II | Chương V. E-HSMT | 19,05 | m3 |
| 6 | Móng cống + ụ nối | Chương V. E-HSMT | 48,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống + ụ nối | Chương V. E-HSMT | 164,78 | m2 |
| 8 | Ván khuôn Thân + hố thu cống | Chương V. E-HSMT | 224,12 | m2 |
| 9 | Bê tông Hố thu + tường thân M200 | Chương V. E-HSMT | 42,23 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Chương V. E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 11 | Bê tông Chân khay, gia cố M200 | Chương V. E-HSMT | 38,88 | m3 |
| 12 | Cốt thép ống cống đường kính | Chương V. E-HSMT | 943,72 | kg |
| 13 | Cốt thép gia cường cống | Chương V. E-HSMT | 813,19 | kg |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Chương V. E-HSMT | 153,84 | m2 |
| 15 | Bê tông ống cống M200 | Chương V. E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D100 | Chương V. E-HSMT | 22 | ống cống |
| 17 | Nối ống bê tông D100 | Chương V. E-HSMT | 19 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V. E-HSMT | 84,76 | m2 |
| 19 | Bê tông Tấm bản M300 | Chương V. E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 20 | Ván khôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 21 | Cốt thép tấm bản D | Chương V. E-HSMT | 409,24 | kg |
| 22 | Cốt thép tấm bản D>10 | Chương V. E-HSMT | 1.356,36 | kg |
| 23 | Diện tích đệm bản | Chương V. E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 24 | Cốt thép xà mũ đường kính | Chương V. E-HSMT | 314,72 | kg |
| 25 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 50,96 | m2 |
| 26 | Bê tông xà mũ M200 | Chương V. E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 28 | CK |
| H | Hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Chương V. E-HSMT | 19 | Cái |
| 2 | Hộ lan tôn sóng | Chương V. E-HSMT | 1.144 | m |
| 3 | Đầu cong | Chương V. E-HSMT | 22 | Tấm |
| I | Đoạn 1 (Km3+00 - Km4+658,19m) | |||
| J | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, vận chuyển đất C3 | Chương V. E-HSMT | 6.009,55 | m3 |
| 2 | Đào nền, vận chuyển đất C4 | Chương V. E-HSMT | 5.854,6 | m3 |
| 3 | Đào nền, vận chuyển đá C4 | Chương V. E-HSMT | 2.549,39 | m3 |
| 4 | Đào cấp, vận chuyển đất C3 | Chương V. E-HSMT | 439,65 | m3 |
| 5 | Đắp nền K95 | Chương V. E-HSMT | 1.726,54 | m3 |
| 6 | Đắp nền K98 | Chương V. E-HSMT | 296,65 | m3 |
| 7 | Đào xới đầm lèn K98 | Chương V. E-HSMT | 1.564,79 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 | Chương V. E-HSMT | 69,49 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C4 | Chương V. E-HSMT | 238,51 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đá C4 | Chương V. E-HSMT | 26,37 | m3 |
| 11 | Đào khuôn, vận chuyên đất C3 | Chương V. E-HSMT | 193,34 | m3 |
| 12 | Đào khuôn, vận chuyên đất C4 | Chương V. E-HSMT | 526,94 | m3 |
| 13 | Đào khuôn, vận chuyên đá C4 | Chương V. E-HSMT | 105,52 | m3 |
| 14 | Đào mặt đường bê tông cũ | Chương V. E-HSMT | 114,57 | m3 |
| K | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng bê tông M100 dày 12cm | Chương V. E-HSMT | 550,78 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I | Chương V. E-HSMT | 427,4 | m3 |
| 3 | Mặt đường BTXM M250, dày 20cm | Chương V. E-HSMT | 1.970,72 | m3 |
| 4 | Giấy dầu đệm | Chương V. E-HSMT | 9.918,37 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 662,95 | m2 |
| 6 | Bù vênh bê tông M100 | Chương V. E-HSMT | 158,3 | m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Chương V. E-HSMT | 77,85 | m3 |
| L | Khe co, giãn mặt đường | |||
| 1 | Gia công thanh truyền lực khe dọc thép D14 | Chương V. E-HSMT | 1.602,1 | Kg |
| 2 | Nhựa đường | Chương V. E-HSMT | 112,8 | m2 |
| 3 | Ma tít chèn khe | Chương V. E-HSMT | 1.741,5 | Kg |
| 4 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D25 | Chương V. E-HSMT | 8.198,1 | Kg |
| 5 | Cắt khe mặt đường | Chương V. E-HSMT | 4.490,24 | m |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D12 | Chương V. E-HSMT | 6.529,9 | Kg |
| 7 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 76 | m |
| 8 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V. E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 9 | Mùn cưa tẩm nhựa | Chương V. E-HSMT | 6 | kg |
| 10 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V. E-HSMT | 104,5 | kg |
| M | Rãnh gia cố, rãnh trên cơ, bậc nước | |||
| 1 | Rãnh gia cố | Chương V. E-HSMT | 1.579,32 | m |
| 2 | Rãnh trên cơ | Chương V. E-HSMT | 93 | m |
| 3 | Bê tông M200 | Chương V. E-HSMT | 17,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V. E-HSMT | 52,48 | m2 |
| 5 | Đào đất C3 | Chương V. E-HSMT | 28,64 | m3 |
| N | Kè, tường chắn BTXM | |||
| 1 | Đào móng kè đất C4 | Chương V. E-HSMT | 556,7 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng K95 | Chương V. E-HSMT | 306,79 | m3 |
| 3 | Ván khuônMóng kè | Chương V. E-HSMT | 138,38 | m2 |
| 4 | Ván khuôn Thân kè | Chương V. E-HSMT | 302,52 | m2 |
| 5 | Bê tông Móng kè | Chương V. E-HSMT | 115,58 | m3 |
| 6 | Bê tông Thân kè | Chương V. E-HSMT | 127,79 | m3 |
| 7 | Đá dăm rãnh tụ nước | Chương V. E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 8 | Đất sét đầm chặt | Chương V. E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 9 | Đệm CPĐD loại II | Chương V. E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 10 | ống nhựa PVC D60 | Chương V. E-HSMT | 31,36 | m |
| 11 | Giấy dầu lót khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 39,41 | m2 |
| O | Công trình thoát nước và hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển C3 | Chương V. E-HSMT | 52,8 | m3 |
| 2 | Đào đất, vận chuyển C4 | Chương V. E-HSMT | 242,06 | m3 |
| 3 | Phá bỏ khối xây cũ | Chương V. E-HSMT | 47,02 | m3 |
| 4 | Đắp đấtk = 0.95 | Chương V. E-HSMT | 90,48 | m3 |
| 5 | Đệm CPĐD loại II | Chương V. E-HSMT | 14,29 | m3 |
| 6 | Móng cống + ụ nối | Chương V. E-HSMT | 46,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống + ụ nối + gia cố thượng hạ lưu | Chương V. E-HSMT | 141,39 | m2 |
| 8 | Ván khuôn Thân + hố thu cống | Chương V. E-HSMT | 319,23 | m2 |
| 9 | Bê tông Hố thu + tường thân M200 | Chương V. E-HSMT | 58,37 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Chương V. E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 11 | Bê tông Chân khay, gia cố M200 | Chương V. E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 12 | Bê tông Tấm bản M300 | Chương V. E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 13 | Ván khôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 42,96 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm bản D | Chương V. E-HSMT | 613,86 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm bản D>10 | Chương V. E-HSMT | 2.034,54 | kg |
| 16 | Diện tích đệm bản | Chương V. E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 17 | Cốt thép xà mũ đường kính | Chương V. E-HSMT | 472,08 | kg |
| 18 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 76,44 | m2 |
| 19 | Bê tông xà mũ M200 | Chương V. E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 42 | CK |
| P | Hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Hộ lan tôn sóng | Chương V. E-HSMT | 1.310 | m |
| 3 | Đầu cong | Chương V. E-HSMT | 10 | Tấm |
| Q | Thuế tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Đất đổ đi | Chương V. E-HSMT | 11.131,98 | m3 |
| 2 | Đất tận dụng | Chương V. E-HSMT | 16.127,93 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh quy mô và tính chất tương tự của hợp đồng đã kê khai Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô ≥ 7 Tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥ 5 Tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 8.5 Tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu rung ≥10 Tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn ≥ 250l | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23 KW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi