Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719618-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210702590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 14:23:00 đến ngày 2021-07-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,537,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,08 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,591 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,22 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,2623 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,5325 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,613 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,505 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,71 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,0905 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,82 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0099 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1517 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1008 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3219 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4542 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3768 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4953 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0282 tấn
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2383 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8228 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0177 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2448 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6683 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4738 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2178 tấn
29 Xây gạch BLock tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,6655 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 201,06 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 513,25 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,952 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,9811 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,42 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,24 m
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,254 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,9175 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,0375 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,36 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,2125 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 500,89 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 500,89 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 301,4131 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m2
45 Cửa đi 2 cánh nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,95 m2
46 Cửa sổ, cửa nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
47 Hoa sắt cửa sổ bằng Inoc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,19 KG
48 Lắp dựng Inoc cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
49 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6475 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6475 tấn
51 Lợp mái tôn xốp dày 0.4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8928 100m2
52 Trần tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4925 100m2
53 Tôn úp nóc khổ 400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,06 md
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,3814 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,4144 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9566 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0399 100m2
58 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,456 m3
59 Xây gạch BLock tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2256 m3
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6056 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0442 100m2
62 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5341 100kg
63 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,514 tấn
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,22 m2
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
68 Van phao điện tự động Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CÁI
69 Van khóa nước PVC D42 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 CÁI
70 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
71 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
73 Lắp đặt 2 vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
74 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
75 Lắp đặt giá treo khăn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
78 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
79 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
80 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 100m
81 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 100m
82 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 100m
83 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
85 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
93 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
94 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
95 Máy bơm nước Q=6m3/h, H=20m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Hộp bảo vệ máy bơm bằng tôn, khung thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
98 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
100 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
103 Tủ điện đựng aptomat nhựa mặt mica đặt âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TỦ
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
110 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
111 Ống sứ luồn dây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 CÁI
112 Mặt 2 công tắc+ 2 ổ cắm (bao gồm đế âm tường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 CÁI
113 Mặt 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 CÁI
114 Đế nhựa âm tường ổ cắm, công tắc (bao gồm đế âm tường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 BỘ
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,76 m3
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,528 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,44 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,966 m3
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0708 100m2
122 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8277 100kg
123 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,415 tấn
124 Xây gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,144 m3
125 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,64 m2
B XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,685 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,3055 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,137 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7362 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,3623 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5895 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6499 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2543 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0123 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0473 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2392 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0375 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0223 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3505 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2311 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1678 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1769 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6649 100m2
21 Xây gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7661 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,384 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,264 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,096 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,28 m
26 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,334 m2
27 Xây gạch Block Block 2 lỗ tiêu chuẩn, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3437 m3
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,36 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 100m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,92 m2
31 CỔNG INOC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,92 M2
32 Biển bằng alumin Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,64 M2
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,4625 m3
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,6864 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8204 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7992 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3218 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0171 100m2
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,51 100m2
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5288 m3
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,8451 m3
42 Xây gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,4168 m3
43 Xây gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,1188 m3
44 Xây gạch Block Block 2 lỗ tiêu chuẩn, , xây cột, trụ chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,4048 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 848,15 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,48 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,14 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184,08 m
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 426,218 m2
50 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 920,16 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->