Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải đường dây hạ thế và Trạm Biến Áp khu vực Bắc Sông, Nam Sông, Mũi Né - Thành Phố Phan Thiết

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726245-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải đường dây hạ thế và Trạm Biến Áp khu vực Bắc Sông, Nam Sông, Mũi Né - Thành Phố Phan Thiết
Số hiệu KHLCNT 20210726030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 10:51:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,197,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ tó dựng trụ BTLT
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Palan >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 20
8-Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị đo A, V, OHM
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
B Phần móng và tiếp địa
1Móng MG2- 12Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB2Móng
2Móng M12BT-nt-30Móng
3Móng M12-BTK-nt-16Móng
4Móng M14- BT-nt-15Móng
5Móng M14BTK-nt-12Móng
6Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế-nt-2Bộ
7Bộ tiếp địa đường dây trung thế 3 pha và LA ngoài trụ TT hiện hữu-nt-1Bộ
8Bộ tiếp địa đường dây trung thế 3 pha và LA-nt-6Bộ
9Tiếp địa trụ lắp DS-nt-3Bộ
C Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m-F720-K2-nt-66Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 14m- F850-K2-nt-39Trụ
D Phần xà, néo
1Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ-nt-1Bộ
2Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL-nt-23Bộ
3Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL-nt-8Bộ
4Bộ xà composite đơn cân 2,4m lắp trụ kép: Xc2,4-Đ.2-nt-5Bộ
5Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ-nt-9Bộ
6Bộ xà đơn bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ.2-nt-7Bộ
7Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K-nt-22Bộ
8Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2-nt-21Bộ
9Bộ xà composite đơn cân 2,4m lắp trụ đơn: Xc2,4Đ-nt-3Bộ
E Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50-nt-7.183mét
2Bộ 3 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2-nt-8bộ
3Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH 150-nt-199mét
4Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH 185-nt-401mét
5Cáp ACXH150 lắp thiết bị DS-nt-9mét
6Cáp ACXH185 lắp thiết bị DS-nt-18mét
7Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8-nt-465kg
8Cáp nhôm lõi thép ACKP-95/16-nt-26kg
9Cáp nhôm lõi thép ACKP-120/19-nt-65kg
10Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2-nt-24mét
11Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-46bộ
12Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2-nt-4bộ
13Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-15bộ
14Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-28bộ
15Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T-nt-7bộ
16Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ kép: Nth-T2-nt-2bộ
17Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-230bộ
18Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) lắp trụ đơn-nt-4bộ
19Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)-nt-1bộ
20Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X-nt-161chuỗi
21Bộ cổ dê ghép trụ 12m-nt-18Bộ
22Bộ cổ dê ghép trụ 14m-nt-12Bộ
23Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi) ACXH 50-nt-51cái
24Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn) ACXH 50-nt-135cái
25Bộ giáp níu dây pha 50mm2-nt-131cái
26Bộ giáp níu dây pha 185mm2-nt-18cái
27Bộ giáp níu dây pha 150mm2-nt-12cái
28Kẹp WR (120-240/120-240)-nt-32cái
29Đầu cosse ép đồng - nhôm A 185-nt-12cái
30Đầu cosse ép đồng - nhôm A 150-nt-6cái
31Kẹp ép WR đấu nối tuyến hiện hữu cỡ dây (25-50/50-70)-nt-16cái
32Kẹp ép WR(25-50/70-95) đấu nối trung tính tuyến hiện hữu-nt-28cái
33Kẹp ép WR(25-70/120-240) đấu nối pha tuyến hiện hữu-nt-26cái
34Kẹp tiếp địa công tác dây 50mm2 (Kẹp quai cỡ dây 50mm2 + chụp cách điện)-nt-24cái
35Kẹp tiếp địa công tác dây 150mm2 (Kẹp quai cỡ dây 150mm2 + chụp cách điện)-nt-3cái
36Kẹp tiếp địa công tác dây 185mm2 (Kẹp quai cỡ dây 185mm2 + chụp cách điện)-nt-3cái
37Đầu cosse 25mm2-nt-24cái
38Kẹp nối ép WR(25-50/25-50)-nt-16cái
39Dây nhôm buộc cổ sứ A70-nt-3kg
40Băng keo cách điện trung thế-nt-27cuộn
41Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50-nt-7,042km
42Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-150-nt-0,204km
43Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-185-nt-0,411km
44Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50-nt-2,312km
45Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-95-nt-0,065km
46Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-120-nt-0,131km
47Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-24m
F Thiết bị đường dây
1DS-24KV-630A 3 pha-nt-3Bộ
2LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K + giá lắp-nt-24cái
3Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp-nt-24bộ
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
H Phần móng và tiếp địa
1Móng MG1- 12-nt-5Móng
2Móng MG2- 12-nt-1Móng
3Móng M12BT-nt-2Móng
4Móng M12-BTK-nt-2Móng
5Móng M14BTK-nt-2Móng
6Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế-nt-1Bộ
7Bộ tiếp địa đường dây trung thế 1 pha và LA-nt-1Bộ
I Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m-F720-K2-nt-13Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 14m- F850-K2-nt-4Trụ
J Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8-nt-112kg
2Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50-nt-567mét
3Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2-nt-1mét
4Bộ 1 mét dây ACXH50 + 2 đầu cosse CU/Al 50mm2-nt-1bộ
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-7bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-3bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-7bộ
8Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)-nt-11bộ
9Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1-nt-3chuỗi
10Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2-nt-8chuỗi
11Bộ cổ dê ghép trụ 12m-nt-3Bộ
12Bộ cổ dê ghép trụ 14m-nt-2Bộ
13Kẹp tiếp địa công tác dây 50mm2 (Kẹp quai cỡ dây 50mm2 + chụp cách điện)-nt-1cái
14Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn) ACXH 50-nt-11cái
15Đầu cosse 25mm2-nt-1cái
16Bộ giáp níu dây pha 50mm2-nt-9cái
17Kẹp ép WR đấu nối tuyến hiện hữu cỡ dây (25-50/50-70)-nt-4cái
18Dây nhôm buộc cổ sứ A70-nt-1kg
19Băng keo cách điện trung thế-nt-2cuộn
20Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO-nt-1cái
21Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50-nt-0,556km
22Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50-nt-0,556km
23Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-1m
K Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K + giá lắp-nt-1cái
2Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp-nt-1bộ
L ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA
M Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-2Móng
2Móng M8BT-nt-19Móng
3Móng M8- BT2-nt-6Móng
4Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC-nt-6Bộ
N Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-K2-nt-33Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5m-nt-6Bộ
O Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-112mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2-nt-991mét
3Cáp nhôm ABC 4x120mm2 từ MCCB đến lưới-nt-56mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2-nt-22cái
5Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2-nt-20cái
6Kẹp WR (95-150/120-240)-nt-40cái
7Kẹp WR (25-70/120-240)-nt-14cái
8Boulon móc 16x200/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-24bộ
9Boulon móc 16x300/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-5cái
10Boulon móc 16x400/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-7bộ
11Boulon móc 16x500/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-6bộ
12Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2-nt-116cái
13Nắp bịt đầu cáp-nt-24cái
14Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-28cái
15Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2-nt-21cái
16Băng keo cách điện-nt-19cuộn
17Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2-nt-1,028km
18Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-112m
P ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA
Q Phần móng và tiếp địa
1Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-1Bộ
2Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-16Bộ
R Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2-nt-2.807mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2 từ MCCB đến lưới-nt-32mét
3Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-364mét
4Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn-nt-3Bộ
5Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2-nt-78cái
6Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2-nt-24cái
7Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2-nt-372cái
8Kẹp WR (95-150/120-240)-nt-8cái
9Kẹp WR (25-70/120-240)-nt-8cái
10Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2-nt-12cái
11Nắp bịt đầu cáp-nt-24cái
12Boulon móc 16x200/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-1bộ
13Boulon móc 16x300/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-85cái
14Boulon móc 16x400/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-1bộ
15Boulon móc 16x500/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-15bộ
16Băng keo cách điện-nt-4cuộn
17Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-91cái
18Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2-nt-2,784km
19Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-364m
S ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA
T Phần móng và tiếp địa
1Móng MG1-8-nt-6Móng
2Móng MG2-8-nt-1Móng
3Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC-nt-1Bộ
U Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-K2-nt-8Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5m-nt-1Bộ
V Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 3x120mm2-nt-248mét
2Cáp nhôm ABC 3x120mm2 từ lưới đến MCCB-nt-8mét
3Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-21mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2-nt-6cái
5Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2-nt-2cái
6Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2-nt-21cái
7Nắp bịt đầu cáp-nt-3cái
8Boulon móc 16x200/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-6bộ
9Boulon móc 16x400/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-1bộ
10Boulon móc 16x500/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-1bộ
11Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-7cái
12Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2-nt-2cái
13Kẹp WR (25-70/120-240)-nt-2cái
14Băng keo cách điện-nt-1cuộn
15Kéo dây nhôm ABC 3x120mm2-nt-0,251km
16Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-21m
W ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA
X Phần móng và tiếp địa
1Móng MG1-8-nt-3Móng
2Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế nối vào trung tính-nt-1Bộ
Y Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-K2-nt-3Trụ
Z Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 3x120mm2-nt-297mét
2Cáp nhôm ABC 3x120mm2 từ lưới đến MCCB-nt-8mét
3Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2-nt-27mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2-nt-8cái
5Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2-nt-2cái
6Boulon móc 16x200/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-3bộ
7Boulon móc 16x300/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-5cái
8Boulon móc 16x500/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-2bộ
9Nắp bịt đầu cáp-nt-3cái
10Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2-nt-2cái
11Kẹp WR (25-70/120-240)-nt-2cái
12Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2-nt-27cái
13Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-9cái
14Băng keo cách điện-nt-1cuộn
15Kéo dây nhôm ABC 3x120mm2-nt-0,299km
16Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-27m
AA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
AB Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-12Móng
2Móng M8BT-nt-44Móng
3Móng M8- BT2-nt-5Móng
4Móng MG1-8-nt-3Móng
5Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-16Bộ
6Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-1Bộ
7Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC-nt-18Bộ
AC Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-K2-nt-69Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5m-nt-5Bộ
AD Phần xà, néo
1Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL-nt-1Bộ
AE Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2-nt-6.144mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2 từ MCCB đến lưới-nt-128mét
3Cáp nhôm ABC 3x120mm2 từ MCCB đến lưới-nt-24mét
4Cáp nhôm ABC 3x120mm2-nt-1.251mét
5Cáp Duplex DuCV2x6mm2-nt-48mét
6Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2-nt-586mét
7Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn-nt-7Bộ
8Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2-nt-1cái
9Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2-nt-184cái
10Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2-nt-97cái
11Kẹp dừng cáp duplex DuCV 2x6mm2-nt-12cái
12Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2-nt-856cái
13Nắp bịt đầu cáp-nt-86cái
14Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2-nt-52cái
15Boulon 16x300/80 + 2 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-2bộ
16Boulon móc 16x200/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-159bộ
17Boulon móc 16x300/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-70cái
18Boulon móc 16x400/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-16bộ
19Boulon móc 16x500/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-22bộ
20Rack 4 sứ + sứ ống chỉ-nt-1bộ
21Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC-nt-9cái
22Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-38cái
23Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-141cái
24Kẹp WR (25-70/120-240)-nt-52cái
25Kẹp WR (95-150/120-240)-nt-6cái
26Băng keo cách điện-nt-23cuộn
27Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2-nt-6,1518km
28Kéo dây nhôm ABC 3x120mm2-nt-1,2502km
29Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-586m
AF TRẠM BIẾN ÁP
1Xây dựng mới 02 trạm biến áp 1x75kVA-nt-1trọn bộ
2Xây dựng mới 13 trạm biến áp 160kVA-nt-1trọn bộ
3Xây dựng mới 01 trạm biến áp 250kVA-nt-1trọn bộ
4Xây dựng mới 02 trạm biến áp 320kVA-nt-1trọn bộ
5Nâng công suất 01 trạm biến áp từ 2x25kVA lên 1x100kVA (trạm biến áp 1 pha)-nt-1trọn bộ
6Tháo lắp lại 01 trạm biến áp 250kVA-nt-1trọn bộ
7Tháo và lắp lại toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện trạm biến áp 01 trạm biến áp 3x50kVA-nt-1trọn bộ
8Tháo thu hồi trọn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện 01 trạm biến áp 1x75kVA-nt-1trọn bộ
9Tháo thu hồi trọn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện 01 trạm biến áp 1x100kVA-nt-1trọn bộ
10Tháo thu hồi trọn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện 01 trạm biến áp 2x25kVA-nt-1trọn bộ
AG THÁO THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI
AH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
AI THÁO THU HỒI
1Tháo thu hồi Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI)-nt-2bộ
2Tháo thu hồi Chuỗi sứ treo polymer vào trụ đơn-nt-1bộ
3Tháo thu hồi AC 50mm2-nt-0,1906km
4Tháo thu hồi ACX 50mm2-nt-0,1906km
AJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
AK THÁO LẮP LẠI
1Tháo lắp lại Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-3bộ
2Tháo lắp lại Bộ xà đơn lệch 2/3 dài 2m trụ đơn (X20ĐL2/3)-nt-1bộ
3Tháo lắp lại Bộ uclevis đỡ dây trung hòa (Đth-U)-nt-1bộ
4Tháo lắp lại LBFCO-nt-1bộ
5Căng lại dây AC 50mm2-nt-0,053km
6Căng lại dây ACX 50mm2-nt-0,053km
AL THÁO THU HỒI
1Tháo thu hồi Trụ BTLT 12m-nt-9trụ
2Tháo thu hồi Bộ xà đơn cân 2m (X-20K)-nt-1bộ
3Tháo thu hồi Bộ xà kép U200x70x5 dài 3,6m đỡ MBA 1 Pha lắp trụ PI-nt-3bộ
4Tháo thu hồi Bộ xà dài 2,8m lắp FCO, LA trụ PI (X28FCO-ĐP)-nt-6bộ
5Tháo thu hồi Bộ xà kép cân 2,4m (X-24Đ)-nt-2bộ
6Tháo thu hồi Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh góc ( SĐG )-nt-1bộ
7Tháo thu hồi Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-15bộ
8Tháo thu hồi Chuỗi sứ treo polymer lắp trụ đơn-nt-1bộ
AM ĐƯỜNG DÂY ĐỘC LẬP 3 PHA
AN THÁO THU HỒI
1Tháo thu hồi Trụ BTLT 6,5m-nt-1trụ
2Tháo thu hồi Trụ BTLT 8,5m-nt-7trụ
3Tháo thu hồi hộp phân phối hạ thế 3 pha 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp)-nt-1bộ
AO ĐƯỜNG DÂY HỖN HỢP 3 PHA
AP THÁO THU HỒI
1Tháo thu hồi Trụ BTLT 8,5m-nt-1trụ
AQ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
AR THÁO LẮP LẠI
1Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng-nt-4nhánh
2Tháo lắp lại hộp điện kế khách hàng-nt-4bộ
AS THÁO THU HỒI
1Tháo thu hồi Trụ BTLT 8,5m-nt-42trụ
2Tháo thu hồi Trụ BTLT 6,5m-nt-13trụ
3Tháo thu hồi Trụ BTLT 7,5m-nt-2trụ
4Tháo thu hồi Trụ BT vuông hạ thế-nt-16trụ
5Tháo thu hồi các bộ chằng xuống (dây néo)-nt-1bộ
6Tháo thu hồi Hộp phân phối hạ thế 1 pha 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp)-nt-46bộ
7Tháo thu hồi Hộp phân phối hạ thế 3 pha 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp)-nt-34bộ
8Tháo thu hồi dây CV 50mm2-nt-1,7068km
9Tháo thu hồi dây CV 35mm2-nt-0,687km
10Tháo thu hồi dây CV 25mm2-nt-7,0568km
11Tháo thu hồi dây C 35mm2-nt-0,8614km
12Tháo thu hồi dây C22mm2-nt-0,3923km
13Tháo thu hồi dây ABC 2x50mm2-nt-0,7166km
14Tháo thu hồi dây ABC 2x70mm2-nt-0,8836km
15Tháo thu hồi dây ABC 2x95mm2-nt-0,1039km
16Tháo thu hồi dây ABC 4x50mm2-nt-0,4209km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực2
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
3 Bộ tó dựng trụ BTLT tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Bộ tời quay tay tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Palan >= 3 tấn tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê20
8 Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy đo điện trở tiếp địa tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Thiết bị đo A, V, OHM tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->