Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603348 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN cấp chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:02:00 đến ngày 2021-07-16 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là830.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 04 cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư PCCC, 03 kỹ sư điện – điện tử;+ Có thời gian liên tục làm công tác cung cấp và lắp đặt thiết bị, dịch vụ bảo trì hệ thống PCCC tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác cung cấp và lắp đặt thiết bị, dịch vụ bảo trì hệ thống PCCC tối thiểu 01 năm;- Bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu,- Bản sao chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh tủ trung tâm báo cháy 32 kênh | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | cái | 1 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 2 | Kiểm tra, vệ sinh vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | bộ | 26 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 3 | Kiểm tra hiệu chỉnh, lau chùi, test thử chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | bộ | 26 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 4 | Kiểm tra hiệu chỉnh, lau chùi đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | bộ | 60 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, lau chùi đèn chiếu sáng sự cố | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | bộ | 26 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 6 | Kiểm tra biến áp nguồn | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | bộ | 2 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 7 | Kiểm tra ắc quy dự phòng 24V DC 6Ah | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | cái | 2 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 8 | Kiểm tra điện trở cuối đường dây | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | cái | 32 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 9 | Kiểm tra thông mạch, đo điện áp dây, cáp tín hiệu của hệ thống, kiểm tra các tiếp điểm, mối hàn toàn tuyến. | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | HT | 1 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 10 | Kiểm tra thử nghiệm hoạt động của kênh báo cháy | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | kênh | 32 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 11 | Bảo dưỡng, lau chùi và khởi động thử máy bơm chữa cháy | Hệ thống chữa cháy tự động (1 năm/1 lần) | bộ | 3 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 12 | Tháo lắp, lau chùi tủ điều khiển bơm, kiểm tra nguồn điện và các thiết bị chức năng của tủ điều khiển | Hệ thống chữa cháy tự động (1 năm/1 lần) | cái | 1 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 13 | Căn chỉnh bình tích áp | Hệ thống chữa cháy tự động (1 năm/1 lần) | cái | 1 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 14 | Kiểm tra, đo điện áp dây, cáp cấp nguồn các loại | Hệ thống chữa cháy tự động (1 năm/1 lần) | HT | 1 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 15 | Kiểm tra van các loại (van khoá, van khoá góc chuyên dụng, van 1 chiều) | Hệ thống chữa cháy tự động (1 năm/1 lần) | cái | 74 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 16 | Kiểm tra, vệ sinh vỏ tổ hợp đựng van, vòi, lăng phun chữa cháy, kiểm tra vòi, khớp nối. | Hệ thống chữa cháy tự động (1 năm/1 lần) | bộ | 48 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 17 | Kiểm tra đồng hồ áp lực công tắc áp lực | Hệ thống chữa cháy tự động (1 năm/1 lần) | bộ | 3 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 18 | Kiểm tra, lắc đảo, vệ sinh bình chữa cháy xách tay (bình khí + bình bột) | Hệ thống chữa cháy tự động (1 năm/1 lần) | bình | 188 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 19 | Kiểm tra trụ tiếp nước ngoài nhà | Hệ thống chữa cháy tự động (1 năm/1 lần) | trụ | 1 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 20 | Thử áp lực, chạy thử hệ thống đường ống | Hệ thống chữa cháy tự động (1 năm/1 lần) | HT | 1 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 21 | Bảo dưỡng, lau chùi cân chỉnh và khởi động thử quạt tăng áp cầu thang | Hệ thống quạt tăng áp cầu thang, quạt thông gió tầng hầm (1 năm/ 1 lần) | bộ | 2 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 22 | Bảo dưỡng, lau chùi cân chỉnh và khởi động thử quạt thổi gió tầng hầm | Hệ thống quạt tăng áp cầu thang, quạt thông gió tầng hầm (1 năm/ 1 lần) | bộ | 7 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 23 | Bảo dưỡng, lau chùi cân chỉnh và khởi động thử quạt hút gió tầng hầm | Hệ thống quạt tăng áp cầu thang, quạt thông gió tầng hầm (1 năm/ 1 lần) | bộ | 20 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 24 | Tháo lắp, lau chùi, kiểm tra tủ điều khiển các quạt, kiểm tra nguồn điện và các thiết bị chức năng của tủ điều khiển | Hệ thống quạt tăng áp cầu thang, quạt thông gió tầng hầm (1 năm/ 1 lần) | cái | 1 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 25 | Kiểm tra điện áp dây - cáp cấp nguồn của hệ thống, kiểm tra các tiếp điểm, mối nối (toàn tuyến) | Hệ thống quạt tăng áp cầu thang, quạt thông gió tầng hầm (1 năm/ 1 lần) | HT | 1 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 26 | Kiểm tra định kỳ hàng tháng (kiểm tra hoạt động của hệ thống, chạy thử hệ thống) | 1 lần/tháng | tháng | 12 | Ký túc xá K1, tại Hà Nội |
| 27 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | cái | 1 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 28 | Kiểm tra, vệ sinh vỏ tổ hợp chuông, nút ấn | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | bộ | 15 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 29 | Kiểm tra hiệu chỉnh, lau chùi, test thử chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | bộ | 15 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 30 | Kiểm tra hiệu chỉnh, lau chùi đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | bộ | 11 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 31 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, lau chùi đèn chiếu sáng sự cố | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | bộ | 15 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 32 | Kiểm tra biến áp nguồn | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | bộ | 2 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 33 | Kiểm tra ắc quy dự phòng 24V DC 6Ah | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | cái | 2 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 34 | Kiểm tra điện trở cuối đường dây | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | cái | 10 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 35 | Kiểm tra thông mạch, đo điện áp dây, cáp tín hiệu của hệ thống, kiểm tra các tiếp điểm, mối hàn toàn tuyến. | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | HT | 1 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 36 | Kiểm tra thử nghiệm hoạt động của kênh báo cháy | Hệ thống báo cháy tự động (1 năm/1 lần) | kênh | 10 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 37 | Bảo dưỡng, lau chùi và khởi động thử máy bơm chữa cháy | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường (1 năm/1 lần) | bộ | 3 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 38 | Tháo lắp, lau chùi tủ điều khiển bơm, kiểm tra nguồn điện và các thiết bị chức năng của tủ điều khiển | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường (1 năm/1 lần) | cái | 1 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 39 | Căn chỉnh bình tích áp | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường (1 năm/1 lần) | cái | 1 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 40 | Kiểm tra, đo điện áp dây, cáp cấp nguồn các loại | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường (1 năm/1 lần) | HT | 1 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 41 | Kiểm tra van các loại (van khoá, van khoá góc chuyên dụng, van 1 chiều) | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường (1 năm/1 lần) | cái | 28 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 42 | Kiểm tra, vệ sinh vỏ tổ hợp đựng van, vòi, lăng phun chữa cháy, kiểm tra vòi, khớp nối. | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường (1 năm/1 lần) | bộ | 15 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 43 | Kiểm tra đồng hồ áp lực công tắc áp lực | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường (1 năm/1 lần) | bộ | 3 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 44 | Kiểm tra, lắc đảo, vệ sinh bình chữa cháy xách tay (bình khí + bình bột) | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường (1 năm/1 lần) | bình | 38 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 45 | Kiểm tra trụ tiếp nước ngoài nhà | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường (1 năm/1 lần) | trụ | 1 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 46 | Thử áp lực, chạy thử hệ thống đuờng ống | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường (1 năm/1 lần) | HT | 1 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 47 | Kiểm tra định kỳ hàng tháng (kiểm tra hoạt động của hệ thống, chạy thử hệ thống) | 1 lần/tháng | tháng | 12 | Thư viện, Hội trường T45, Tại Hà Nội |
| 48 | Kiểm tra bảo dưỡng, hiệu chỉnh, vệ sinh tủ báo cháy trung tâm 1loop | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | tủ | 1 | Phần thiết bị báo cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 49 | Kiểm tra bảo dưỡng, hiệu chỉnh, vệ sinh tủ báo cháy phụ (Bộ hiển thị phụ tinh thể lỏng) | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | tủ | 1 | Phần thiết bị báo cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 50 | Kiểm tra điện trở đầu cuối | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 55 | Phần thiết bị báo cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 51 | Kiểm tra, hiệu chỉnh module địa chỉ cho đầu báo thường | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 55 | Phần thiết bị báo cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 52 | Kiểm tra, hiệu chỉnh module giám sát | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 6 | Phần thiết bị báo cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 53 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh đầu báo khói thông thường | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 241 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 54 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh, hiệu chỉnh, test thử tổ hợp nút ấn báo cháy, chuông, đèn (kèm module điều khiển) | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | bộ | 64 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 55 | Kiểm tra, hiệu chỉnh đèn báo lối ra 220V/8W, cú ắc quy, duy trì trong 3 giờ | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 74 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 56 | Kiểm tra, test thử, vệ sinh bộ đèn huỳnh quang 1x18W, có ắc quy, duy trì trong 3 giờ | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | bộ | 174 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 57 | Kiểm tra, test thử, vệ sinh đèn chỉ hướng ra 220V/8W, cú ắc quy, duy trì trong 3 giờ | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 67 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 58 | Kiểm tra bảo dưỡng, hiệu chỉnh, vệ sinh tủ báo cháy trung tâm 1loop | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | tủ | 1 | Phần thiết bị báo cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 59 | Kiểm tra, hiệu chỉnh điện trở đầu cuối | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 45 | Phần thiết bị báo cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 60 | Kiểm tra, hiệu chỉnh module địa chỉ cho đầu báo thường | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 45 | Phần thiết bị báo cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 61 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử module giám sát | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 6 | Phần thiết bị báo cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 62 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh đèn chiếu sáng sự cố halogen 220V-2x5W kèm ắc quy duy trì 3h | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 18 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 63 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh đèn báo lối ra EXIT bóng huỳnh quang 220V-1x8W kèm ắc quy duy trì 3h | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 30 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 64 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh đèn chỉ hướng thoát nạn bóng huỳnh quang 220V-1x8W kèm ắc quy duy trì 3h | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 63 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 65 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh đầu báo khói (ATG-EA Hochiki hoặc tương đương) | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 309 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 66 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh, đầu báo nhiệt thông minh | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 250 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 67 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh tổ hợp chuông + đèn kèm theo module điều kiển | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | bộ | 60 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 68 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh tủ báo cháy trung tâm 2 vòng lặp, 254 địa chỉ | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | tủ | 1 | Phần thiết bị báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 69 | Kiểm tra, hiệu chỉnh điện trở đầu cuối | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 65 | Phần thiết bị báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 70 | Kiểm tra, hiệu chỉnh module địa chỉ cho đầu báo thường | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 66 | Phần thiết bị báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 71 | Kiểm tra, hiệu chỉnh module giám sát | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 18 | Phần thiết bị báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 72 | Kiểm tra, hiệu chỉnh module điều khiển (có điện áp và không có điện áp) | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 8 | Phần thiết bị báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 73 | Kiểm tra, hiệu chỉnh module giám sát | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 41 | Phần thiết bị báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 74 | Kiểm tra, hiệu chỉnh module cách ly | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 18 | Phần thiết bị báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 75 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh đầu báo khói địa chỉ | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 60 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 76 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh đầu báo khói thông thường. | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 22 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 77 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh đầu báo nhiệt địa chỉ. | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 90 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 78 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh đầu báo nhiệt thường | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 669 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 79 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh tổ hợp nút ấn báo cháy, chuông, đèn (kèm mô đun điều khiển) | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 63 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 80 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh đèn chiếu sáng sự cố 220V/2x4W, có ắc quy lưu điện trong 2 giờ, loại lắp tường | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 207 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 81 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh bộ đèn huỳnh quang 1x18W, có ắc quy, duy trì trong 2 giờ | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 90 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 82 | Đèn thoát hiểm 220V/8W, có ắc quy, duy trì trong 2 giờ | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 86 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 83 | Đèn thoát hiểm 220V/8W, có mũi tên chỉ 1,2 hướng trên 1 mặt có ắc quy duy trì trong 2 giờ | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 14 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 84 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh đèn thoát hiểm 220V/8W, có mũi tên chỉ 1 hướng trên 2 mặt cú ắc quy duy trì trong 2 giờ | Phần báo cháy (1 năm/1 lần) | cái | 101 | Phần đèn chỉ dẫn, hệ thống báo cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 85 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh. lau chùi bơm chữa cháy chính: Q=18m3/h, H=60m, động cơ 11KW, 3 pha/50Hz/380v, 2900 rpm | Phần chữa cháy | cái | 1 | Phần thiết bị chữa cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 86 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh. lau chùi bơm chữa cháy dự phòng: Q=18m3/h, H=60m,động cơ 11KW, 3 pha/50Hz/380v, 2900 rpm | Phần chữa cháy | cái | 1 | Phần thiết bị chữa cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 87 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh. lau chùi bơm duy trì áp lực Q=2m3/h H=2m, động cơ 1,5KW, 3 pha/50Hz/380V, 2900rpm | Phần chữa cháy | cái | 1 | Phần thiết bị chữa cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 88 | Căn chỉnh bình tích áp 200L | Phần chữa cháy | cái | 1 | Phần thiết bị chữa cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 89 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh. lau chùi hộp vòi chữa cháy (02cuộn vòi 30m,02 lăng phun D16) | Phần chữa cháy | cái | 70 | Phần vòi, bình chữa cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 90 | Kiểm tra,lắc đảo, vệ sinh. lau chùi bình bột chữa cháy CO2 | Phần chữa cháy | bình | 70 | Phần vòi, bình chữa cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 91 | Kiểm tra,lắc đảo, vệ sinh. lau chùi bình bột chữa cháy ABC | Phần chữa cháy | bình | 140 | Phần vòi, bình chữa cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 92 | Kiểm tra,test thử, vệ sinh trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D150 | Phần chữa cháy | cái | 2 | Phần vòi, bình chữa cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 93 | Thử áp lực đường ống | Phần chữa cháy | HT | 1 | Phần vòi, bình chữa cháy, Giảng đường trái, tại Hưng Yên |
| 94 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh. lau chùi bơm chữa cháy chính: Q=18m3/h, H=60m, động cơ 11KW, 3 pha/50Hz/380v, 2900 rpm | Phần chữa cháy | cái | 1 | Phần thiết bị chữa cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 95 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh. lau chùi bơm chữa cháy dự phòng: Q=18m3/h, H=60m, động cơ 11KW, 3 pha/50Hz/380v, 2900 rpm | Phần chữa cháy | cái | 1 | Phần thiết bị chữa cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 96 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh. lau chùi bơm duy trì áp lực: Q=2m3/h, H=72m, động cơ 1,5KW, 3 pha/50Hz/380V, 2900rpm | Phần chữa cháy | cái | 1 | Phần thiết bị chữa cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 97 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh. lau chùi bình tích áp 200L | Phần chữa cháy | cái | 1 | Phần thiết bị chữa cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 98 | Kiểm tra,chạy thử,vệ sinh trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D 150 | Phần chữa cháy | cái | 1 | Phần vòi, bình chữa cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 99 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử hộp vòi chữa cháy trong nhà gồm 1 cuộn vòi DN50 dài 30m, 1 van góc DN50, 1 lăng phun DN13 | Phần chữa cháy | cái | 104 | Phần vòi, bình chữa cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 100 | Kiểm tra,lắc đảo, vệ sinh. lau chùibình chữa cháy xách tay loại A, B, C 4kg | Phần chữa cháy | bình | 950 | Phần vòi, bình chữa cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 101 | Kiểm tra,lắc đảo, vệ sinh. lau chùibình chữa cháy xách tay CO2, loại 4kg | Phần chữa cháy | bình | 208 | Phần vòi, bình chữa cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 102 | Kiểm tra,lắc đảo, vệ sinh. lau chùi bình chữa cháy xách tay CO2, loại 4kg | Phần chữa cháy | bình | 104 | Phần vòi, bình chữa cháy, Giảng đường phải, tại Hưng Yên |
| 103 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh. lau chùi bơm chữa cháy chính: Q=144m3/h, H=90m, động cơ 3 pha/50Hz/380V, 2900rpm | Phần chữa cháy | cái | 1 | Phần thiết bị chữa cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 104 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh. lau chùi bơm chữa cháy dự phòng: Q=144m3/h, H=90m, động cơ 3 pha/50Hz/380V, 2900rpm | Phần chữa cháy | cái | 1 | Phần thiết bị chữa cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 105 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh. lau chùi bơm duy trì áp lực- Q=8 m3/h, H=92m, động cơ 4KW, 3pha/50Hz/380V, 2900rpm | Phần chữa cháy | cái | 1 | Phần thiết bị chữa cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 106 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh. lau chùi bình tích áp 500l | Phần chữa cháy | cái | 1 | Phần thiết bị chữa cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 107 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử, vệ sinh. lau chùiquạt cấp khí, quạt trục nối ống gió (Hãng KRUGER 130.000m3/h, H=250Pa, P=3KW, 3pha/50Hz/380V) | Phần chữa cháy | cái | 2 | Phần thiết bị chữa cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 108 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, test thử hộp vòi chữa cháy (cuộn vòi 30m, lăng phun D13) | Phần chữa cháy | hộp | 97 | Phần vòi, bình chữa cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 109 | Kiểm tra, lắc đảo, vệ sinh, lau chùi bình bột chữa cháy C02 3kg | Phần chữa cháy | bình | 103 | Phần vòi, bình chữa cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 110 | Kiểm tra, lắc đảo, vệ sinh, lau chùi bình bột chữa cháy ABC 4kg | Phần chữa cháy | bình | 103 | Phần vòi, bình chữa cháy, Ký túc xá, tại Hưng Yên |
| 111 | Kiểm tra định kỳ hàng tháng (kiểm tra hoạt động của hệ thống, chạy thử hệ thống) 1tháng/ 1lần | 1 lần/tháng | tháng | 12 | Toàn bộ hệ thống PCCC, tại Hưng Yên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là830.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + 04 cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư PCCC, 03 kỹ sư điện – điện tử;+ Có thời gian liên tục làm công tác cung cấp và lắp đặt thiết bị, dịch vụ bảo trì hệ thống PCCC tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 8 | + Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác cung cấp và lắp đặt thiết bị, dịch vụ bảo trì hệ thống PCCC tối thiểu 01 năm;- Bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu,- Bản sao chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi