Gói thầu: SPC-KfW3-10G: Trang thiết bị dụng cụ sản xuất cho các tiểu dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | SPC-KfW3-10G: Trang thiết bị dụng cụ sản xuất cho các tiểu dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542483 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn của SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 13:46:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,343,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VNĐ hoặcGhi chú: (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp vật tư thiết bị điện, chuẩn bị sản xuất cho lưới điện 110kV trở lên;- Tương tự về quy mô: có giá trị cung cấp cung cấp vật tư thiết bị điện, chuẩn bị sản xuất cho lưới điện cấp điện áp từ 110kV trở lên là ≥ 1.650.000.000 VNĐ.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chưa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mê gôm mét 2500V | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 2 | Mê gôm mét 500V | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 3 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 4 | Khoan điện cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 5 | Máy mài cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 6 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 7 | Máy phát điện hàn lưu động chạy xăng 2-5kW | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 8 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220VAC | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 9 | Giá sắt để dụng cụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 10 | Tủ đựng dụng cụ sửa chữa | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 11 | Tủ sắt kín đựng dụng cụ có đèn sấy | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 12 | Bút thử điện 110kV + Sào công tác | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 13 | Bút thử điện 6-35kV + Sào thao tác | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 14 | Bộ tiếp địa lưu động có dây đồng mềm >35mm2 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 15 | Găng tay cách điện | 4 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 16 | Ủng cách điện | 4 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 17 | Thảm cách điện | 2 | Cái | Thảm cách điện | ||
| 18 | Dây an toàn | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 19 | Thang gấp cách điện chữa A cao 5m | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 20 | Băng nhựa làm rào chắn an toàn ( 100m/ cuộn) | 4 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 21 | Biển báo an toàn các loại | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 22 | Mặt nạ phòng độc | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 23 | Bàn trực vận hành | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 24 | Bàn làm việc loại thường | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 25 | Ghế trực | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 26 | Bàn hội họp + 10 ghế bọc nệm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 27 | Bàn để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 28 | Tủ hồ sơ 2 cánh | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 29 | Bình lọc nước nóng lạnh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 30 | Tủ đựng đồ cá nhân (10 ngăn) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 31 | Máy vi tính | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 32 | Máy in | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 33 | Máy Fax + điện thoại | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 34 | Đào tạo, bồi huấn nhân viên QLVH và SCTX TBA 110kV | 3 | Người | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 35 | Mê gôm mét 2500V | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 36 | Mê gôm mét 500V | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 37 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 38 | Khoan điện cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 39 | Máy mài cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 40 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 41 | Máy phát điện hàn lưu động chạy xăng 2-5kW | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 42 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220VAC | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 43 | Giá sắt để dụng cụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 44 | Tủ đựng dụng cụ sửa chữa | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 45 | Tủ sắt kín đựng dụng cụ có đèn sấy | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 46 | Bút thử điện 110kV + Sào công tác | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 47 | Bút thử điện 6-35kV + Sào thao tác | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 48 | Bộ tiếp địa lưu động có dây đồng mềm >35mm2 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 49 | Găng tay cách điện | 4 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 50 | Ủng cách điện | 4 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 51 | Thảm cách điện | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 52 | Dây an toàn | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 53 | Thang gấp cách điện chữa A cao 5m | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 54 | Băng nhựa làm rào chắn an toàn ( 100m/ cuộn) | 4 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 55 | Biển báo an toàn các loại | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 56 | Mặt nạ phòng độc | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 57 | Bàn trực vận hành | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 58 | Bàn làm việc loại thường | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 59 | Ghế trực | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 60 | Bàn hội họp + 10 ghế bọc nệm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 61 | Bàn để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 62 | Tủ hồ sơ 2 cánh | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 63 | Bình lọc nước nóng lạnh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 64 | Tủ đựng đồ cá nhân (10 ngăn) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 65 | Máy vi tính | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 66 | Máy in | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 67 | Máy Fax + điện thoại | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 68 | Đào tạo, bồi huấn nhân viên QLVH và SCTX TBA 110kV | 3 | Người | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 69 | Bút thử điện 110kV + sào | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 70 | Thắt lưng an toàn | 1 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 71 | Kích xích 3T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 72 | Kích xích 1.5T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 73 | Máy ép thủy lực 20T xách tay & bộ hàm ép | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 74 | Máy đột lỗ xách tay kèm đầu đột | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 75 | Kéo cắt thủy lực | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 76 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220VAC | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 77 | Tời điện 3T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 78 | Cáp thép lụa 14 ly | 120 | M | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 79 | Cáp thép lụa 12 ly | 120 | M | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 80 | Puly sắt đơn 5T | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 81 | Puly sắt đôi 5T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 82 | Puly nhôm | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 83 | Kẹp căng dây dẫn | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 84 | Kẹp căng dây chống sét | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 85 | Khoan điện cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 86 | Thang nhôm thay sứ néo | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 87 | Cưa máy cầm tay chạy xăng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 88 | Cờ lê lực (400-5500kg/cm) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 89 | Ống nhòm hồng ngoại | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 90 | Ống nhòm thường | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 91 | Máy đo điện trở tiếp địa đo được điện trở suất | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 92 | Máy đo độ cao dây dẫn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 93 | Máy vô tuyến bộ đàm 5W | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 94 | Kích xích 3T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 95 | Kích xích 1.5T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 96 | Máy ép thủy lực 20T xách tay & bộ hàm ép | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 97 | Máy đột lỗ xách tay kèm đầu đột | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 98 | Kéo cắt thủy lực | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 99 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220VAC | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 100 | Tời điện 3T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 101 | Cáp thép lụa 14 ly | 120 | M | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 102 | Cáp thép lụa 12 ly | 120 | M | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 103 | Puly sắt đơn 5T | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 104 | Puly sắt đôi 5T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 105 | Puly nhôm | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 106 | Kẹp căng dây dẫn | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 107 | Kẹp căng dây chống sét | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 108 | Khoan điện cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 109 | Thang nhôm thay sứ néo | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 110 | Cưa máy cầm tay chạy xăng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 111 | Cờ lê lực (400-5500kg/cm) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 112 | Ống nhòm hồng ngoại | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 113 | Ống nhòm thường | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 114 | Máy đo điện trở tiếp địa đo được điện trở suất | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 115 | Máy đo độ cao dây dẫn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 116 | Máy vô tuyến bộ đàm 5W | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 117 | Bút thử điện đến 110kV + Sào thao tác | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 118 | Bộ tiếp địa lưu động có dây đồng mềm >35mm2 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 119 | Găng tay cách điện | 1 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 120 | Ủng cách điện | 1 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 121 | Thắt lưng an toàn | 1 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 122 | Kích xích 3T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 123 | Kích xích 1.5T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 124 | Máy ép thủy lực 20T xách tay & bộ hàm ép | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 125 | Máy đột lỗ xách tay kèm đầu đột | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 126 | Kéo cắt thủy lực | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 127 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220VAC | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 128 | Tời điện 3T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 129 | Cáp thép lụa 14 ly | 120 | M | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 130 | Cáp thép lụa 12 ly | 120 | M | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 131 | Puly sắt đơn 5T | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 132 | Puly sắt đôi 5T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 133 | Puly nhôm | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 134 | Kẹp căng dây dẫn | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 135 | Kẹp căng dây chống sét | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 136 | Khoan điện cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 137 | Thang nhôm thay sứ néo | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 138 | Cưa máy cầm tay chạy xăng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 139 | Cờ lê lực (400-5500kg/cm) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 140 | Ống nhòm thường | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 141 | Máy đo điện trở tiếp địa đo được điện trở suất | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 142 | Máy đo độ cao dây dẫn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 143 | Bút thử điện đến 110kV + Sào thao tác | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 144 | Thắt lưng an toàn | 1 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 145 | Kích xích 3T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 146 | Kích xích 1.5T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 147 | Máy ép thủy lực 20T xách tay & bộ hàm ép | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 148 | Máy đột lỗ xách tay kèm đầu đột | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 149 | Kéo cắt thủy lực | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 150 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220VAC | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 151 | Tời điện 3T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 152 | Cáp thép lụa 14 ly | 120 | M | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 153 | Cáp thép lụa 12 ly | 120 | M | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 154 | Puly sắt đơn 5T | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 155 | Puly sắt đôi 5T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 156 | Puly nhôm | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 157 | Kẹp căng dây dẫn | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 158 | Kẹp căng dây chống sét | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 159 | Khoan điện cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 160 | Thang nhôm thay sứ néo | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 161 | Cưa máy cầm tay chạy xăng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 162 | Cờ lê lực (400-5500kg/cm) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 163 | Ống nhòm hồng ngoại | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 164 | Ống nhòm thường | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 165 | Máy đo điện trở tiếp địa đo được điện trở suất | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 166 | Máy đo độ cao dây dẫn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 167 | Máy vô tuyến bộ đàm 5W | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 168 | Bút thử điện đến 110kV + Sào thao tác | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 169 | Bộ tiếp địa lưu động có dây đồng mềm >35mm2 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 170 | Găng tay cách điện | 1 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 171 | Ủng cách điện | 1 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 172 | Thắt lưng an toàn | 1 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 173 | Kích xích 3T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 174 | Kích xích 1.5T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 175 | Máy ép thủy lực 20T xách tay & bộ hàm ép | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 176 | Máy đột lỗ xách tay kèm đầu đột | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 177 | Kéo cắt thủy lực | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 178 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220VAC | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 179 | Tời điện 3T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 180 | Cáp thép lụa 14 ly | 120 | M | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 181 | Cáp thép lụa 12 ly | 120 | M | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 182 | Puly sắt đơn 5T | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 183 | Puly sắt đôi 5T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 184 | Puly nhôm | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 185 | Kẹp căng dây dẫn | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 186 | Kẹp căng dây chống sét | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 187 | Khoan điện cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 188 | Thang nhôm thay sứ néo | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 189 | Cưa máy cầm tay chạy xăng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 190 | Cờ lê lực (400-5500kg/cm) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 191 | Ống nhòm hồng ngoại | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 192 | Ống nhòm thường | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 193 | Máy đo điện trở tiếp địa đo được điện trở suất | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 194 | Máy đo độ cao dây dẫn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 195 | Máy vô tuyến bộ đàm 5W | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 196 | Bút thử điện đến 110kV + Sào thao tác | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 197 | Thắt lưng an toàn | 1 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 198 | Mê gôm mét 2500V | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 199 | Mê gôm mét 500V | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 200 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 201 | Khoan điện cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 202 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 203 | Máy mài cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 204 | Mặt nạ phòng độc | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 205 | Tủ hồ sơ 2 cánh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 206 | Mê gôm mét 2500V | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 207 | Mê gôm mét 500V | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 208 | Đồng hồ vạn năng đo U, I, Cos | 1 | Cái | Theo yêu cau kỹ thuật E-HSMT | ||
| 209 | Khoan điện cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 210 | Máy mài cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 211 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 212 | Máy bộ đàm cầm tay công suất 5W | 2 | Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 213 | Đèn chiếu sáng di động 50W-220V-AC | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 214 | Tủ đựng dụng cụ sửa chữa | 1 | Tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 215 | Cờ lê vòng D 8 - 32 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 216 | Cờ lê miệng D 8 - 32 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 217 | Khóa tuýp có cần tự động + tuýp D 8 - 32 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 218 | Mỏ lết D - 400 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 219 | Cần thử lực 5 - 20kN | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 220 | Tuốc nơ vít dẹp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 221 | Tuốc nơ vít 4 cạnh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 222 | Kìm các loại (Kìm cắt, kìm nhọn, kìm răng ) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 223 | Búa 0,5kg | 1 | Bộ | The yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 224 | Thước cuộn 10m | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 225 | Thước cuộn 3m | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 226 | Cưa sắt (Khung và lưỡi cưa) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E=HSMT | ||
| 227 | Thùng dụng cụ đựng đồ nghề | 2 | Thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 228 | Xà beng dài 1m D24-30 (Đầu dẹp và đầu nhọn ) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 229 | Đèn pin loại 3 pin (Đèn thợ mỏ ) | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 230 | Ống nhòm thường | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 231 | Thang gấp cách điện chữ A cao 5m | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 232 | Dây nguồn 20m + Aptomat chống rò | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 233 | Bảng sơ đồ phần nhất thứ của trạm (Khổ A0 + Kính khung nhôm) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 234 | Bảng sơ đồ đo lường và bảo vệ (Khổ A0 + Kính khung nhôm) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 235 | Bảng sơ đồ hệ thống tự dùng AC, DC (Khổ A0 + Kính khung nhôm) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 236 | Máy kiểm tra nhiệt độ thiết bị và vật liệu đang mang điện cầm tay có độ cao từ 7 - 10m | 1 | Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 237 | Bút thử điện 110kV + Sào thao tác | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 238 | Bút thử điện 6-35kV + Sào thao tác | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 239 | Bộ tiếp địa lưu động có dây đồng mềm >35mm2 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 240 | Găng tay cách điện | 4 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 241 | Ủng cách điện | 4 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 242 | Thảm cách điện 0,8 x 1,2m | 2 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 243 | Dây an toàn | 2 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 244 | Băng nhựa làm rào chắn an toàn rộng 10cm (100m/cuộn) | 4 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 245 | Biển báo an toàn các loại | 60 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 246 | Kính bảo hộ lao động | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 247 | Mặt nạ phòng độc | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 248 | Mũ an toàn | 11 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 249 | Bút thử điện hạ áp | 11 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 250 | Đào tạo bồi huấn nhân viên quản lý vận hành và sửa chữa | 6 | Người | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VNĐ hoặcGhi chú: (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp vật tư thiết bị điện, chuẩn bị sản xuất cho lưới điện 110kV trở lên;- Tương tự về quy mô: có giá trị cung cấp cung cấp vật tư thiết bị điện, chuẩn bị sản xuất cho lưới điện cấp điện áp từ 110kV trở lên là ≥ 1.650.000.000 VNĐ.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chưa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi