Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải đường dây hạ thế và trạm biến áp khu vực huyện Hàm Thuận Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727004-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải đường dây hạ thế và trạm biến áp khu vực huyện Hàm Thuận Nam
Số hiệu KHLCNT 20210726135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn KHCB của EVN SPC giao cho PCBT năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:30:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,186,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ tó dựng trụ BTLT
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Palan >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 20
8-Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị đo A, V, ohm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
C Phần móng và tiếp địa
1Móng M12aChương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB  14Móng
2Móng M12BTnt13Móng
3Móng M12-BTKnt8Móng
4Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thếnt7Bộ
5Bộ tiếp địa LA đường dây trung thế 1 phant4Bộ
D Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m-F720nt43Trụ
E Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép ACXH50nt1.659mét
2Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8nt327,06kg
3Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2nt4mét
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-Unt26bộ
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2nt1bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-Unt12bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2nt6bộ
8Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG(24KV)nt14bộ
9Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)nt14bộ
10Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1nt18chuỗi
11Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2nt8chuỗi
12Bộ cổ dê ghép trụ 12mnt8Bộ
13Giá chữ T - L63x63x5 bắt LFCOnt5bộ
14Bộ 3 mét dây ACXH50 + 2 đầu cosse CU/Al 50mm2nt4bộ
15Kẹp ép WR đấu nối tuyến hiện hữu cỡ dây (25-50/50-70)nt4cái
16Kẹp ép WR(25-50/70-95) đấu nối trung tính tuyến hiện hữunt4cái
17Kẹp ép WR đấu nối tuyến hiện hữu cỡ dây (25-70 / 120-240)nt4cái
18Kẹp nối ép WR cỡ dây 50mm2 lèo dây phant14cái
19Kẹp ép WR(25-50/25-50)nt10cái
20Kẹp quai A (35-50) + kẹp hotline C (25- 50)mm2nt4cái
21Bộ giáp níu dây pha ACXH 50mm2nt23cái
22Dây nhôm buộc cổ sứ A70nt2kg
23Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCOnt2cái
24Kéo dây nhôm lõi thép bọc ACXH-50nt1,626km
25Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50nt1,626km
26Kéo dây đồng bọc 25mm2nt4m
F Phần dây, sứ và phụ kiện
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20Knt2cái
2Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụpnt4bộ
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
H Phần móng và tiếp địa
1Móng MG1-14nt1Móng
2Móng M14- BTnt37Móng
3Móng MG1-18nt5Móng
4Móng MG2-18nt1Móng
5Móng M14BTKnt6Móng
6Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thếnt8Bộ
7Bộ tiếp địa LA đường dây trung thế 3 phant4Bộ
I Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 14m- F850nt50Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 18m- F1100nt7Trụ
J Phần xà, néo
1Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đnt40Bộ
2Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.Knt4Bộ
3Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2nt8Bộ
4Bộ xà kép bắt vào trụ ghép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 cho trụ 18mnt1Bộ
5Bộ xà đơn cân composite dài 2,4m lắp LBFCO trụ ghépnt2Bộ
K Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép ACXH70nt7.084mét
2Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8nt465,648kg
3Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2nt13,5mét
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-Unt43bộ
5Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-Unt6bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2nt13bộ
7Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)nt145bộ
8Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)nt4bộ
9Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1nt3chuỗi
10Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-Xnt48chuỗi
11Chuỗi sứ treo kép Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT POK-Xnt3chuỗi
12Bộ thanh giằng ghép trụ 18mnt1Bộ
13Bộ cổ dê lắp trụ 14mnt6Bộ
14Giá chữ T - L63x63x5 bắt LFCOnt1bộ
15Bộ 3 mét dây ACXH50 + 2 đầu cosse CU/Al 50mm2nt1bộ
16Bộ 6 mét dây ACXH70 + 6 đầu cosse CU/Al 70mm2nt2bộ
17Bộ giáp níu dây pha ACXH 50mm2nt3cái
18Bộ giáp níu dây pha ACXH 70mm2nt51cái
19Kẹp ép WR đấu nối tuyến hiện hữu cỡ dây (25-50/50-70)nt4cái
20Kẹp ép WR(25-50/70-95) đấu nối trung tính tuyến hiện hữunt6cái
21Kẹp ép WR(25-50/25-50)nt2cái
22Kẹp quai A (70-95) + kẹp hotline C (25- 50)mm2nt12cái
23Kẹp ép WR đấu nối tuyến hiện hữu cỡ dây (25-70 / 120-240)nt8cái
24Dây nhôm buộc cổ sứ A70nt2kg
25Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50nt2,315km
26Kéo dây nhôm lõi thép bọc ACXH-70nt6,945km
27Kéo dây đồng bọc 25mm2nt13,5m
L Phần dây, sứ và phụ kiện
1LBFCO-24KV-200A + Dây chì 15Knt6Bộ
2Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụpnt12Bộ
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
O Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BTnt60Móng
2Móng M8- BT2nt14Móng
3Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế 3 cọcnt18Bộ
4Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thếnt1Bộ
P Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300nt88Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5mnt14Bộ
3Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐLnt1Bộ
Q Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.nt231mét
2Cáp nhôm ABC 3x70mm2nt2.522mét
3Cáp nhôm ABC 3x70mm2 từ MCCB đến lướint33mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2nt71cái
5Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2nt42cái
6Nắp bịt đầu cápnt27cái
7Móc đôi (chữ A) treo cáp ABCnt17cái
8Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt71bộ
9Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt5cái
10Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt18bộ
11Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt2bộ
12Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)nt77cái
13Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2nt228cái
14Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2nt12cái
15Boulon 16x200+ 2 long đền vuông d 18 50x50x2.5nt2bộ
16Kẹp WR (70-95/70-95)nt18cái
17Băng keo cách điệnnt1cuộn
18Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2nt2,505km
19Kéo dây đồng bọc 25mm2nt231m
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỔN HỢP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
S Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BTnt1Móng
2Tiếp địa lặp lại đường dây 3 cọcnt1Bộ
3Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thếnt2Bộ
T Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300nt1Trụ
U Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2nt44mét
2Cáp nhôm ABC 4x70mm2nt360mét
3Cáp nhôm ABC 4x70mm2 từ MCCB đến lướint41mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2nt7cái
5Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2nt11cái
6Nắp bịt đầu cápnt8cái
7Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt1bộ
8Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt14cái
9Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt3bộ
10Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2nt40cái
11Kẹp WR (70-95/70-95)nt24cái
12Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2nt17cái
13Băng keo cách điệnnt2cái
14Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)nt11cuộn
15Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2nt0,39cái
16Kéo dây đồng bọc 25mm2nt44km
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỔN HỢP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
W Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BTnt16Móng
2Móng MG1-8nt1Móng
3Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế 3 cọcnt7Bộ
4Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thếnt7Bộ
X Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300nt17Trụ
Y Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 3x70mm2nt1.619mét
2Cáp nhôm ABC 3x70mm2 từ MCCB đến lướint41mét
3Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2nt147mét
4Vị trí giao lưới 2 nguồn hạ thế cáp ABCnt3Bộ
5Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2nt38cái
6Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2nt24cái
7Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt17bộ
8Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt41cái
9Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt2bộ
10Móc đôi (chữ A) treo cáp ABCnt2cái
11Nắp bịt đầu cápnt15cái
12Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2nt18cái
13Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2nt147cái
14Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)nt49cái
15Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2nt1,627km
16Kéo dây đồng bọc 25mm2nt147m
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỔN HỢP 1 PHA CẢI TẠO
AA Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BTnt2Móng
2Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế 3 cọcnt2Móng
AB Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300nt2Trụ
AC Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2nt15mét
2Cáp nhôm ABC 3x70mm2nt121mét
3Cáp nhôm ABC 3x70mm2 từ MCCB đến lướint16mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2nt3cái
5Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2nt4cái
6Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2nt15cái
7Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2nt6cái
8Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt2bộ
9Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt5cái
10Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)nt5cái
11Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2nt0,135km
12Kéo dây đồng bọc 25mm2nt15m
AD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Xây dựng mới 03 TBA 1 pha 1x25kVAnt1Trọn bộ
2Xây dựng mới 05 TBA 1 pha 1x50kVAnt1Trọn bộ
3Xây dựng mới 01 TBA 3 pha 3x25kVAnt1Trọn bộ
4Xây dựng mới 01 TBA 3 pha 3x50kVAnt1Trọn bộ
AF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CÔNG SUẤT
1Nâng công suất 01 TBA từ 1x15kVA lên 1x50kVAnt1Trọn bộ
AG BỘ ĐO ĐẾM TRUNG THẾ
AH BỘ ĐO ĐẾM XÂY DỰNG MỚI
1Xây dựng mới Bộ đo đếm trung thếnt1Trọn bộ
AI PHẦN THÁO THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI
AJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
AK Tháo lắp lại
1Tháo lắp lại LBFCOnt3bộ
AL PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
AM Tháo lắp lại
1Tháo lắp lại LBFCOnt1trụ
AN Tháo thu hồi
1Tháo hạ Trụ BTLT 12mnt2trụ
2Bộ xà đơn lệch Composite dài 0,8m lắp LBFCO (X8-C)nt1bộ
3Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI)nt2bộ
4Chuổi sứ treo polymer vào trụnt1bộ
5Bộ uclevis đỡ dây trung hòa lắp trụ đơn (Đth-U)nt2bộ
6Bộ uclevis néo dây trung hòa lắp trụ kép (Nth-U2)nt1bộ
AO PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỔN HỢP CẢI TẠO
AP Tháo thu hồi
1Uclevis + Sứ ống chỉnt2bộ
2Tháo thu hồi dây đồng bọc 25mm2nt119m
AQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo thu hồi 01 TBA 1x15kVAnt1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực2
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
3 Bộ tó dựng trụ BTLT Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Bộ tời quay tay Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Palan >= 3 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê20
8 Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy đo điện trở tiếp địa Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Thiết bị đo A, V, ohm Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->