Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727165-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210722170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW, NS tỉnh bố trí thực hiện chương trình NTM là 8,0 tỷ đồng, NS huyện đối ứng là 2,0 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:37:00 đến ngày 2021-07-20 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,627,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, tận dụng đắp Chương V 25,2521 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào đất cấp II Chương V 6,0983 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V 6,0983 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo đất cấp II Chương V 6,0983 100m3/km
5 Đào rãnh dọc Chương V 6,0242 100m3
6 Vận chuyển đất đào rãnh dọc đổ đi Chương V 6,0242 100m3
7 Vận chuyển tiếp đất đào rãnh dọc đổ đi Chương V 6,0242 100m3/km
8 Đào vét hữu cơ Chương V 3,6305 100m3
9 Vận chuyển hữu cơ đổ đi Chương V 3,6305 100m3
10 Vận chuyển tiếp hữu cơ đổ đi Chương V 3,6305 100m3/km
11 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 45,1015 100m3
12 Lu tăng cường nền đường đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 194,2421 100m2
13 Đào xúc đất đắp nền đường đất cấp III Chương V 25,7127 100m3
14 Vận chuyển đất đắp nền đường đất cấp III Chương V 25,7127 100m3
15 Vận chuyển đất đắp nền đường tiếp theo đất cấp III Chương V 25,7127 100m3/km
16 Chặt cây đường kính gốc cây Chương V 73 cây
17 Đào gốc cây đường kính gốc Chương V 73 gốc cây
18 Chặt cây đường kính gốc cây Chương V 4 cây
19 Đào gốc cây đường kính gốc Chương V 4 gốc cây
B HẠNG MỤC: MÓNG, MẶT, LỀ ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 Chương V 2.951,2663 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 163,9592 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V 27,1186 100m3
4 Đắp lề đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 41,1274 100m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Chương V 16,673 100m2
6 Đào xúc đất đắp lề đất cấp III Chương V 36,7355 100m3
7 Vận chuyển đất đất lề cấp III Chương V 36,7355 100m3
8 Vận chuyển đất đắp lề tiếp theo đất cấp III Chương V 36,7355 100m3/km
C HẠNG MỤC: CỐNG
1 Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 5,0091 m3
2 Cốt thép tấm bản Ø ≤ 18mm Chương V 0,494 tấn
3 Cốt thép tấm bản Ø ≤ 10mm Chương V 0,1237 tấn
4 Bê tông đá 2x4 M150 móng cống, chân khay Chương V 21,62 m3
5 Bê tông đá 2x4 M150 thân cống, tường đầu, tường cánh Chương V 25,4597 m3
6 Làm lớp đá đệm móng Chương V 11,103 m3
7 Bê tông đá 2x4 M150 gia cố sân cống Chương V 7,56 m3
8 Ván khuôn đúc tấm bản Chương V 0,2632 100m2
9 Ván khuôn tường đầu, tường cách, thân cống Chương V 2,0373 100m2
10 Lắp đặt tấm đan Chương V 30 cái
11 Bê tông mối nối tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 0,169 m3
12 Bê tông phủ mặt bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 2,31 m3
13 Đào móng cống, đất cấp 3 Chương V 0,938 100m3
14 Đắp móng cống bằng đầm đất Chương V 0,3563 100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
1 Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp, thép D Chương V 2,1642 tấn
2 Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp, thép D>10mm Chương V 0,0451 tấn
3 Bê tông làm thân cống đá 1x2, mác 250 Chương V 16,472 m3
4 Lắp đặt ván khuôn thép ống cống hộp đúc sẵn Chương V 0,9024 100m2
5 Quét nhựa bitum chống thấm ống cống Chương V 32 m2
6 Lắp đặt cống hộp Chương V 8 đoạn cống
7 BT mối nối đổ tại chỗ đá 1x2, B15 (M200) Chương V 0,112 m3
8 Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh đá 2x4, M150 Chương V 9,8637 m3
9 Bê tông móng, chân khay đá 2x4, M150 Chương V 42,3161 m3
10 Làm lớp đá đệm móng Chương V 12,9728 m3
11 Ván khuôn thép móng + thân cống + tường cánh cống Chương V 1,3364 100m2
12 Đào đất phạm vi cống, đất C3, tận dụng đắp Chương V 2,3916 100m3
13 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống Chương V 0,7972 100m3
E An toàn giao thông
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V 60 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.294068E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.588136E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.038.984.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.077.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->