Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải đường dây hạ thế và Trạm Biến Áp khu vực Thành Phố Phan Thiết

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727196-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải đường dây hạ thế và Trạm Biến Áp khu vực Thành Phố Phan Thiết
Số hiệu KHLCNT 20210722742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn vay thương mại và Vốn KHCB của TCT Điện lực Miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:52:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,570,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.471E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.099.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.198.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ tó dựng trụ BTLT
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Palan >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 20
8-Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị đo A, V, OHM
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XDM
B Phần móng và tiếp địa
1Móng M12-BTKChương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB 3Móng
2Móng M14- BT-nt-6Móng
3Móng M14BTK-nt-10Móng
4Bộ tiếp địa LA chung cọc tiếp địa LL trung thế-nt-2Bộ
5Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế-nt-2Bộ
C Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m-F720-nt-6Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 14m- F850-nt-26Trụ
D Phần xà, néo
1Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL-nt-11Bộ
2Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ-nt-1Bộ
3Bộ xà đơn bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ.2-nt-1Bộ
4Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K-nt-2Bộ
5Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2-nt-8Bộ
6Bộ xà composite kép cân 2,4m lắp cho trụ kép (XC24K-K)-nt-2Bộ
E Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8-nt-73,6kg
2Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50-nt-1.132,2mét
3Bộ 3 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2-nt-2bộ
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-8bộ
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2-nt-3bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-2bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-12bộ
8Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-56bộ
9Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X-nt-42chuỗi
10Bộ cổ dê ghép trụ 12m-nt-3Bộ
11Bộ cổ dê ghép trụ 14m-nt-10Bộ
12Bộ giáp níu dây pha ACXH 50mm2-nt-42cái
13Kẹp WR (50-95/120-240)-nt-12cái
14Kẹp ép WR đấu nối tuyến hiện hữu cỡ dây (25-50/50-70)-nt-20cái
15Băng keo cách điện trung thế-nt-8cuộn
16Boulon 16x300/80+ 2 long đền vuông d 18 50x50x2.5-nt-10caí
17Dây nhôm buộc cổ sứ A70-nt-1kg
18Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO-nt-6cái
19Kéo dây nhôm lõi thép AC-50/8-nt-0,37km
20Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50-nt-1,11km
F Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K-nt-6cái
2Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp-nt-6bộ
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XDM
H Phần móng và tiếp địa
1Móng MG2- 12-nt-1Móng
2Móng M12BT-nt-2Móng
I Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m-F720-nt-4Trụ
J Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8-nt-30,2kg
2Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50-nt-155mét
3Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-1bộ
4Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-1bộ
5Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)-nt-2bộ
6Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1-nt-1chuỗi
7Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2-nt-1chuỗi
8Bộ cổ dê ghép trụ 12m-nt-1Bộ
9Kẹp nối ép WR(25-50/25-50) lèo dây pha-nt-4cái
10Băng keo cách điện trung thế-nt-1cuộn
11Bộ giáp níu dây pha ACXH 50mm2-nt-2cái
12Dây nhôm buộc cổ sứ A70-nt-1kg
13Kéo dây nhôm lõi thép AC-50/8-nt-0,152km
14Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50-nt-0,152km
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NÂNG CẤP TỪ 1 PHA LÊN 3 PHA
L Phần móng và tiếp địa
1Móng M14- BT-nt-22Móng
2Móng M14BTK-nt-9Móng
3Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế-nt-1Bộ
4Bộ tiếp địa LA chung cọc tiếp địa LL trung thế-nt-1Bộ
M Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 14m- F850-nt-40Trụ
N Phần xà, néo
1Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL-nt-22Bộ
2Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL-nt-5Bộ
3Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2-nt-5Bộ
4Bộ xà composite kép cân 2,4m lắp cho trụ kép (XC24K-K)-nt-1Bộ
O Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8-nt-218kg
2Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50-nt-3.353,5mét
3Bộ 3 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2-nt-1bộ
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-22bộ
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2-nt-5bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-8bộ
7Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-104bộ
8Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X-nt-24chuỗi
9Bộ cổ dê ghép trụ 14m-nt-9Bộ
10Bộ giáp níu dây pha ACXH 50mm2-nt-24cái
11Kẹp tiếp địa công tác (kẹp quai A50+nắp chụp cách điện)-nt-9cái
12Kẹp WR (50-95/120-240)-nt-6cái
13Kẹp ép WR đấu nối tuyến hiện hữu cỡ dây (25-50/50-70)-nt-2cái
14Băng keo cách điện trung thế-nt-1cuộn
15Dây nhôm buộc cổ sứ A70-nt-1kg
16Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO-nt-3cái
17Kéo dây nhôm lõi thép AC-50/8-nt-1,0959km
18Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50-nt-3,2877km
P Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K-nt-3cái
2Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp-nt-3bộ
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO 1 PHA
R Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BT-nt-25Móng
2Móng M8- BT2-nt-4Móng
3Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế HH nối vào trung tính-nt-3Bộ
4Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-7Bộ
5Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế 3 cọc-nt-2Bộ
S Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-33Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5m-nt-4Bộ
T Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 3x120mm2-nt-3.136,2mét
2Cáp nhôm ABC 3x120mm2 từ MCCB đến lưới-nt-40mét
3Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2-nt-270mét
4Trạm 1x100kVA chuyển đấu nối 1 pha 2 dây lên 1 pha 3 dây-nt-2Trọn bộ
5Trạm 1x75kVA chuyển đấu nối 1 pha 2 dây lên 1 pha 3 dây-nt-1Trọn bộ
6Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2-nt-58cái
7Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2-nt-61cái
8Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2-nt-270cái
9Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2-nt-10cái
10Kẹp WR (95-150/120-240)-nt-22cái
11Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-83bộ
12Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-15cái
13Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-20bộ
14Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-1bộ
15Nắp bịt đầu cáp-nt-51cái
16Băng keo cách điện hạ thế-nt-9cuộn
17Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-90cái
18Kéo dây nhôm ABC 3x120mm2-nt-3,0747km
19Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,27km
U PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO 3 PHA
V Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-1Móng
2Móng M8BT-nt-16Móng
3Móng M8- BT2-nt-5Móng
4Móng trụ kép M10-BTK-nt-2Móng
5Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-41Bộ
6Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế HH nối vào trung tính-nt-17Bộ
7Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế 3 cọc-nt-2Bộ
W Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-27Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 10.5m - F520-nt-4Trụ
3Bộ ghép trụ 8,5m-nt-5Bộ
4Bộ ghép trụ 10,5m-nt-2Bộ
X Phần xà, néo
1Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL-nt-5Bộ
Y Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2-nt-11.450,7mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2 từ MCCB đến lưới-nt-248mét
3Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2-nt-696mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2-nt-296cái
5Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2-nt-192cái
6Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2-nt-1.600cái
7Nắp bịt đầu cáp-nt-220cái
8Băng keo cách điện hạ thế-nt-46cuộn
9Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2-nt-93cái
10Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-293bộ
11Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-96cái
12Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-56bộ
13Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-26bộ
14Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC-nt-17cái
15Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-168cái
16Kẹp WR (95-150/120-240)-nt-118cái
17Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2-nt-11,2262km
18Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,696km
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA
AA Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BT-nt-18Móng
2Móng M8- BT2-nt-3Móng
3Móng trụ kép M10-BTK-nt-1Móng
4Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế HH nối vào trung tính-nt-1Bộ
5Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế 3 cọc-nt-2Bộ
6Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-28Bộ
AB Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-24Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 10.5m - F520-nt-2Trụ
3Bộ ghép trụ 8,5m-nt-3Bộ
4Bộ ghép trụ 10,5m-nt-1Bộ
AC Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-788mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2-nt-6.644,4mét
3Cáp nhôm ABC 4x120mm2 từ MCCB đến lưới-nt-200mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2-nt-169cái
5Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2-nt-117cái
6Kẹp WR (95-150/120-240)-nt-90cái
7Băng keo cách điện hạ thế-nt-39cuộn
8Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-181bộ
9Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-39cái
10Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-50bộ
11Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-15bộ
12Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC-nt-1cái
13Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2-nt-796cái
14Nắp bịt đầu cáp-nt-140cái
15Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-199cái
16Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2-nt-75cái
17Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2-nt-6,5141km
18Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,788km
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA
AE Phần móng và tiếp địa
1Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế HH nối vào trung tính-nt-1Bộ
AF Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2-nt-241,7mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2 từ MCCB đến lưới-nt-24mét
3Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2-nt-5cái
4Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2-nt-6cái
5Nắp bịt đầu cáp-nt-8cái
6Kẹp WR (95-150/120-240)-nt-6cái
7Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2-nt-9cái
8Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-1bộ
9Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-7cái
10Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-3bộ
11Băng keo cách điện hạ thế-nt-4cuộn
12Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2-nt-0,237km
AG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1XDM 03 TBA 1x250 kVA-nt-1Trọn bộ
2XDM 04 TBA 1x160 kVA-nt-1Trọn bộ
3XDM 01 TBA 3x50 kVA-nt-1Trọn bộ
4NCS 04 TBA từ 1x50 kVA lên 1x160 kVA-nt-1Trọn bộ
5NCS 01 TBA từ 2x50 kVA lên 1x160 kVA-nt-1Trọn bộ
6NCS 01 TBA từ 3x50 kVA lên 1x250 kVA-nt-1Trọn bộ
7NCS 01 TBA từ 3x50 kVA lên 3x75 kVA-nt-1Trọn bộ
8Di dời 01 TBA 1x75 kVA-nt-1Trọn bộ
9Tháo lắp lại 01 TBA 1x25 kVA (Tài sản khách hàng)-nt-1Trọn bộ
10Tháo lắp lại 01 TBA 1x50 kVA (Tài sản khách hàng)-nt-1Trọn bộ
11Tháo thu hồi vật tư, thiết bị, phụ kiện 04 TBA 1x50 kVA (NCS TBA từ 1x50 kVA lên 1x160 kVA)-nt-1Trọn bộ
12Tháo thu hồi vật tư, thiết bị, phụ kiện 01 TBA 2x50 kVA (NCS TBA từ 2x50 kVA lên 1x160 kVA-nt-1Trọn bộ
13Tháo thu hồi vật tư, thiết bị, phụ kiện 01 TBA 3x50 kVA (NCS TBA từ 3x50 kVA lên 1x250 kVA)-nt-1Trọn bộ
14Tháo thu hồi vật tư, thiết bị, phụ kiện 01 TBA 3x50 kVA (NCS TBA từ 3x50 kVA lên 3x75 kVA)-nt-1Trọn bộ
AH PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI
AI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
AJ Tháo lắp lại
1Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-2bộ
2Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI)-nt-1bộ
3Bộ xà kép cân 2,4m (X-24K)-nt-2bộ
4Chuổi sứ treo polymer vào xà-nt-12bộ
5Bộ uclevis đỡ dây trung hòa lắp trụ kép (Đth-U2)-nt-1bộ
6Tháo, lắp lại dừng dây, đỡ dây ABC-nt-5cái
7Tháo, lắp lại hộp điện kế (≤2 hộp)-nt-16cái
8Tháo, lắp lại hộp điện kế (4 hộp)-nt-7cái
9Tháo lắp lại rack 4-nt-5cái
AK Tháo thu hồi
1Tháo hạ Trụ BTLT 8,5m-nt-7trụ
2Tháo hạ Trụ BTLT 12m-nt-4trụ
3Bộ xà kép lệch dài 2m lắp trụ đơn (X20KL)-nt-1bộ
4Bộ xà đơn lệch dài 0,8m lắp trụ đơn (X8ĐL)-nt-3bộ
5Bộ xà kép cân dài 2,4m lắp trụ PI (X24-KP)-nt-1bộ
6Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-9bộ
7Chuổi sứ treo polymer vào xà-nt-6bộ
8Bộ uclevis đở dây TH (Đth- U)-nt-1bộ
AL PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NÂNG CẤP TỪ 1 PHA LÊN 3 PHA
AM Tháo lắp lại
1Tháo, lắp lại hộp điện kế (≤2 hộp)-nt-65cái
2Tháo, lắp lại hộp điện kế (4 hộp)-nt-22cái
AN Tháo thu hồi
1Trụ BTLT 8,5m-nt-9trụ
2Tháo hạ Trụ BTLT 10,5m-nt-1trụ
3Tháo hạ Trụ BTLT 12m-nt-21trụ
4Tháo các bộ chằng (neo xuống)-nt-9bộ
5Tháo các bộ chằng (neo lệch)-nt-2bộ
6Bộ đà tháp đầu trụ đơn (TĐT-Đ)-nt-1bộ
7Bộ giá lắp LBFCO-nt-1bộ
8Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI)-nt-12bộ
9Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh góc ( SĐG )-nt-7bộ
10Chuỗi CĐ treo polymer lắp trụ đơn (CĐT-PO-T)-nt-3bộ
11Chuỗi CĐ treo polymer lắp trụ kép (CĐT-PO-T.2)-nt-1bộ
12Bộ uclevis đở dây TH (Đth- U)-nt-19bộ
13Bộ uclevis néo dây TH (Nth- U)-nt-5bộ
14Bộ uclevis néo dây trung hòa lắp trụ kép (Nth-U2)-nt-1bộ
15Tháo hạ dây C 38mm2-nt-1,0959km
16Tháo hạ dây C 25mm2-nt-1,0959km
17Tháo thu hồi FCO-nt-1bộ
AO PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO 1 PHA
AP Tháo lắp lại
1Tháo, lắp lại hộp điện kế khách hàng-nt-27bộ
AQ Tháo thu hồi
1Trụ BTLT 8,5m-nt-17trụ
2Rack 2 sứ-nt-33bộ
3Tháo hạ dây CV 25mm2-nt-1,1332km
4Tháo hạ, căng dây AV 70mm2-nt-2,5081km
5Tháo hạ, căng dây AV 50mm2-nt-2,5081km
6VTTB Trạm 1x100kVA chuyển đấu nối 1 pha 2 dây lên 1 pha 3 dây-nt-2Trọn bộ
7VTTB Trạm 1x75kVA chuyển đấu nối 1 pha 2 dây lên 1 pha 3 dây-nt-1Trọn bộ
AR PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO 3 PHA
AS Tháo lắp lại
1Tháo, lắp hộp điện kế khách hàng-nt-23bộ
AT Tháo thu hồi
1Trụ BTLT 8,5m-nt-14trụ
2Tháo các bộ chằng xuống (dây néo)-nt-4bộ
3Tháo các bộ kẹp treo cáp ABC-nt-9bộ
4Tháo các bộ kẹp ngừng cáp ABC-nt-13bộ
5Uclevis-nt-43bộ
6Rack 2 sứ-nt-3bộ
7Rack 4 sứ-nt-5bộ
8Tháo hạ dây CV 50mm2-nt-1,6524km
9Tháo hạ dây CV 35mm2-nt-1,6932km
10Tháo hạ dây CV 25mm2-nt-7,1348km
11Tháo hạ dây C25mm2-nt-1,3394km
12Tháo hạ dây C22mm2-nt-0,4094km
13Tháo hạ, căng dây AV 70mm2-nt-5,9516km
14Tháo hạ, căng dây AV 50mm2-nt-3,1701km
15Tháo hạ, căng dây AV 120mm2-nt-0,4112km
16Tháo hạ dây AV 95mm2-nt-5,1078km
17Tháo hạ, căng dây AC 50mm2-nt-2,7512km
18Tháo hạ, căng dây ABC 3x50mm2-nt-0,2713km
19Tháo hạ, căng dây ABC 2x120mm2-nt-0,1964km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.471E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.099.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.198.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực2
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
3 Bộ tó dựng trụ BTLT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Bộ tời quay tay tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Palan >= 3 tấn tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê20
8 Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy đo điện trở tiếp địa tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Thiết bị đo A, V, OHM tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->