Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709915-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210709911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:04:00 đến ngày 2021-07-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,279,259,178 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống báo cháy phòng cháy chữa cháy, sân đường nội bộ + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 9.300.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng;Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện, điện tử hoặc xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ hoặc xây dựng Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS thí nghiệm vật liệu 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tổi thiểu 250 L(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 150KVAKèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 40 PS (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10T (Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP - KHỐI 1 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,411tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,323tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,203tấn
4Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,243tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,618tấn
6Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,007100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,081100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật76,745m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,5100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1001 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,875m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật40,4911m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,368m3
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,896100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,065tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,108tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,225tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19,287m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,5111m3
20Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,234100m2
21Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,925100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,246tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,369tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,177m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,211100m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,405100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,734tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,678tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,154tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,66m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,361m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,417100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,328tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,767tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,364tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,305m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,483100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,388tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,622tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,728tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,961m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,06100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,415tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,166tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15,654m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,862100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,078100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,277tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật52,797m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,762100m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,313m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,357100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,678m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,975tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,29tấn
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,718100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,299tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,06tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,335m3
60Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,268m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật136,311m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,319100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,331100m3
64Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,513100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,688tấn
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,928m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,575m3
68Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,875m2
69Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật62,328m2
70Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,287m3
71Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,017m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,663m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,564m3
74Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,676m3
75Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,702m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,809m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,783m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật268,225m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật618,425m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật179,28m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật40,72m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật341,572m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật53,621m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật486,2m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật195,544m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật425,66m2
87Ốp tường trụ, cột - đá chẻ tự nhiên, không quy cách, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật26,847m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật112m
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.089,36m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.084,117m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật632,939m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.540,538m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật123,12m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật50,869m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật159,229m2
96Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật688,24m2
97Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật39,6m2
98Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật78m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật117,6m2
100Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,9m2
101Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,9m2
102Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,478tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật78m2
104Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,253tấn
105Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,222tấn
106Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật60,846m2
107Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,179tấn
108Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,179tấn
109Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,04100m2
110Làm trần tấm Prima, khung nổiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật160,5m2
B KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP - KHỐI 2 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,093tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,987tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,243tấn
4Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,492tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,741tấn
6Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,608100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,296100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật92,093m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1201 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,25m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật47,961m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,985m3
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,063100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,078tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,609tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,155tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật23,145m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,7541m3
20Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,295100m2
21Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,132100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,267tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,691tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,24m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,243100m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,169100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,862tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,767tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,866tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,292m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,604m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,843100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,452tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,286tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,519tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,403m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,858100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,477tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,173tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,711tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,547m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,656100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,598tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,965tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21,855m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,597100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,284100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,092tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật70,747m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,534100m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,514m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,468100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,403m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,291tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,336tấn
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,718100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,299tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,06tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,335m3
60Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,151m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật179,456m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,383100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,817100m3
64Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,587100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,948tấn
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật26,117m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,579m3
68Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật25,781m2
69Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật62,328m2
70Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật28,864m3
71Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,298m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,105m3
73Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật25,15m3
74Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,891m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,025m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,387m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật366,535m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật914,258m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật222,48m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật44,445m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật425,329m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật53,621m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật619,26m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật263,088m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật464,324m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật147,144m2
87Ốp tường trụ, cột - đá chẻ tự nhiên, không quy cách, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,296m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật127,4m
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.503,273m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.367,211m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật813,571m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2.056,913m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật135,12m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật62,081m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật226,201m2
96Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật878,14m2
97Lát nền, sàn - gạch Granite 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật40,44m2
98Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,625m2
99Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật41,453m2
100Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật57,156m2
101Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật89,21m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật134,476m2
103Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,9m2
104Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,9m2
105Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,465tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật75,4m2
107Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,315tấn
108Gia công lan can Inox tròn ĐK 42x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,016tấn
109Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,244tấn
110Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật76,996m2
111Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,566tấn
112Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,566tấn
113Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,001100m2
114Làm trần tấm Prima, khung nổiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật250,44m2
C KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6.390m
2Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2.445m
3Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật240m
4Lắp đặt dây đơn CV 10,0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật175m
5Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật240m
6Lắp đặt dây đơn CV 25,0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật550m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật850m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.430m
9Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật720m
10Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 50x35mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật120m
11Ti treo ống nhựa, L=2mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật60cây
12Lắp đặt co vega - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật40cái
13Lắp đặt hộp đấu dây trơnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30hộp
14Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật134bộ
15Lắp đặt đèn Led áp trần, ĐK 200mm-18WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30bộ
16Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9cái
17Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật94cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật26cái
20Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19cái
21Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật68cái
22Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
23Lắp đặt MCB 3P-63A-10kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
24Lắp đặt MCB 3P-40A-10kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
25Lắp đặt MCB 3P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
26Lắp đặt MCB 2P-40A-6kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
27Lắp đặt MCB 2P-32A-6kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15cái
28Lắp đặt MCB 2P-20A-6kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13cái
29Lắp đặt MCB 2P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
30Lắp đặt hộp âm tường + mặtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật139hộp
31Lắp đặt tủ điện tổng DB-A 800x600x250mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
32Lắp đặt tủ điện tầng 500x450x200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
33Lắp đặt hộp chứa MCB 4-6 moduleTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
34Lắp đặt đèn báo 3 pha + cầu chì bảo vệTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
35Lắp đặt bộ biến dòng 600V 100/5ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
36Lắp đặt đồng hồ đo điện áp pha + công tắcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
37Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện + công tắcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
38Thanh cái đồng 100A, KT 3x15mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3thanh
39Lắp đặt bộ bảo vệ mất phaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
40Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20m
41Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cọc
D KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,185100m
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16cái
4Cầu chắn rác Inox - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật35cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,093100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,06100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,45100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,35100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,1100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4100m
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật51cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật35cái
15Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
16Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9cái
18Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật42cái
19Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật35cái
20Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
21Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
22Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
23Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
24Lắp đặt vòi xả Inox - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22bộ
25Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8bộ
26Lắp đặt chậu lavaboTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8bộ
27Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8bộ
28Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4bộ
29Lắp đặt van xả chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
31Lắp đặt phễu thu nước sàn - Kích thước 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
32Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
33Máy bơm 2HPTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
34Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bể
35Gia công máng rửa Inox hộp 30x30x1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,057tấn
36Gia công máng rửa Inox tấm dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,062tấn
37Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,119tấn
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,38100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,18100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,55100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,55100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3.2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,7100m
43Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
44Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
49Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
51Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30cái
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật26cái
53Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
54Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14cái
55Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20cái
56Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
57Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
58Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15cái
59Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
60Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
61Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16cái
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,0291m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,893m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,172m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,797m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,073m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật46,792m2
68Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,51m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,422m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,018100m2
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,029tấn
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
E KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT)
1Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=27-78m/h, h=89,5-54m + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=27-78m/h, h=89,5-54m + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21 máy
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,91100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,01100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,2100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,12100m
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật24cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114-90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22cái
12Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật32cái
13Lắp đặt côn lục giác thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
14Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
15Lắp đặt sơ mi hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
16Lắp đặt sơ mi hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
17Lắp đặt van thau (1 chiều) - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
18Lắp đặt trụ cứu hoả (900x750x250)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16cái
19Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật32cuộn
20Lăng phun chữa cháy, D16 mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật32cái
21Ngàm BTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật32cái
22Đầu nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật32cái
23Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
24Lắp đặt bộ giảm chấn D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
25Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
26Lắp đặt lúp pê thau - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
27Lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
28Hộp che máy bơmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
29Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
30Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật28cái
31Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật18cái
32Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật25bộ
33Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật25cuộn
34Lăng phun chữa cháy, D13 mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật25cái
35Lắp đặt van tủ - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật25cái
36Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật35cái
37Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/76mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15cái
38Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15cái
39Trung tâm điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật343,3411m2
41Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 vùngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
42Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11 trung tâm
43Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật59hộp
44Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,110 đầu
45Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,85 nút
46Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,85 chuông
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật300m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật100m
49Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật400m
50Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật300m
51Lắp đặt dây cáp nguồn 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật100m
52Điện trở cuối mạchTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
53Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật52bộ
54Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật115 đèn
55Lắp đặt đèn EXITTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,65 đèn
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật700m
57Lắp đặt dây đôi CXV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.000m
58Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật63bình
59Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật63bình
60Giá treo bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật126cái
61Bộ dụng cụ phá dỡ (kiềm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5bộ
62Lắp đặt kim thu sét - R = 107mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
63Cáp neoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật28m
64Đế kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
65Trụ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cây
66Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật35m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,35100m
68Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cọc
69Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1hộp
70Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,646100m3
71Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật97,256100m
72Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,045m3
73Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,045m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,045m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,813m3
76Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,02m3
77Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,54m3
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,632100m2
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,683100m2
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,724tấn
81Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,322tấn
82Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,091tấn
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,022m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,56m2
85Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,56m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,56m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật137,184m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật159,648m2
89Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,024tấn
90Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,007tấn
91Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,031tấn
92Gia công xà gồ thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,127tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,127tấn
94Gia công cửa lưới thép.Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,13m2
95Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,402100m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,2891m2
F NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,074100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,04m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,231100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,687m3
5Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,316tấn
6Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,095tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,411tấn
8Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,564tấn
9Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,564tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,69tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,69tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,142100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,16m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,4m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật60m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,223100m3
17Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,019100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,483tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,134m3
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật118,8861m2
G HÀNG RÀO, CỔNG PHỤ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,396m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,612m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,0891m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,144m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,016100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,007tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,007tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,278m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,027100m3
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,075100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,022tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,028tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,556m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,61m3
15Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,96m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15,25m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,575m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22,825m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22,825m2
20Chông sắt D16Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,05m
21Cổng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,46m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,811m2
H CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật538,175m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,468tấn
3Thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,322tấn
4Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,05tấn
5Bu lông 16, L=300mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật36cái
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,372tấn
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,468tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,468tấn
9Vệ sinh đáy sê nôTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật90,648m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật90,648m2
11Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật321,32m2
12Làm trần tấm Prima, khung nổiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật321,32m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,603m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,025100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,038tấn
16Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật62,64m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,961m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,633m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,805m3
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật115,588m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,688m2
23Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật115,818m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật227,448m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật247,707m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật740,6m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật626,188m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.109,332m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.839,228m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật988,307m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật873,895m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.953,64m2
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,436tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,436tấn
35Làm vách ngăn bằng tấm Smartboard dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật98,02m2
36Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,84m2
37Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật64,973m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật33,724m2
39Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,16m2
40Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,4m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,323m2
42Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật289,684m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật289,6841m2
45Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật897,067m2
46Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,918m3
47Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,331100m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật33,06m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,628m3
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,156tấn
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,628m3
52Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật828,685m2
53Lát nền, sàn - gạch Granite 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật68,382m2
I CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3.850m
2Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.290m
3Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật240m
4Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật630m
5Lắp đặt dây đơn CV 10,0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật245m
6Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật630m
7Lắp đặt dây đơn CV 25,0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật180m
8Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x40mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật670m
9Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật960m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật480m
11Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 50x35mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật50m
12Ti treo ống nhựa, L=2mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật50cây
13Lắp đặt co vega - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30cái
14Lắp đặt hộp đấu dây trơnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30hộp
15Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật82bộ
16Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt đèn Led áp trần, ĐK 200mm-18WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16bộ
18Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
19Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật51cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật18cái
23Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11cái
24Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật41cái
25Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
26Lắp đặt MCB 3P-63A-10kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
27Lắp đặt MCB 3P-40A-10kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
28Lắp đặt MCB 3P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
29Lắp đặt MCB 2P-40A-6kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
30Lắp đặt MCB 2P-32A-6kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
31Lắp đặt MCB 2P-20A-6kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
32Lắp đặt MCB 2P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
33Lắp đặt hộp nổi + mặtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật83hộp
34Lắp đặt tủ điện tổng DB-A 800x600x250mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
35Lắp đặt tủ điện tầng 500x450x200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
36Lắp đặt hộp chứa MCB 4-6 moduleTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
37Lắp đặt đèn báo 3 pha + cầu chì bảo vệTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
38Lắp đặt bộ biến dòng 600V 100/5ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
39Lắp đặt đồng hồ đo điện áp pha + công tắcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
40Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện + công tắcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
41Thanh cái đồng 100A, KT 3x15mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4thanh
42Lắp đặt bộ bảo vệ mất phaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
43Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20m
44Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cọc
J CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,558100m
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19cái
3Cầu chắn rác Inox - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,44100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,22100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,44100m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật54cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật34cái
10Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
11Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
13Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
14Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật34cái
15Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật34cái
16Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7cái
17Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
18Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7cái
19Lắp đặt vòi xả Inox - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12bộ
20Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12bộ
21Lắp đặt chậu lavaboTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12bộ
22Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
24Lắp đặt van xả chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
26Lắp đặt phễu thu nước sàn - Kích thước 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật18cái
27Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
28Máy bơm tăng ápTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
29Gia công máng rửa Inox hộp 30x30x1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,027tấn
30Gia công máng rửa Inox tấm dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,028tấn
31Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,055tấn
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,24100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,24100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,96100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3.2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,8100m
37Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
38Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
42Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật42cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22cái
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16cái
47Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
48Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
K SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,438100m3
2Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật32,472100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,323tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật201,141m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,015m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,118m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật172,08m2
L HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOẠI VI - CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,261m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,18m3
3Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,072100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,08m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật38,361m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,7100 m
7Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật137m
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,384100m3
9Cung cấp khung đế móng M16x240x240x600Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5cái
10Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật340m
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật51 cột
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật51 cần đèn
13Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5bộ
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1100m
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật101 đầu cáp
16Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5cái
17Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật101 đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5bảng
19Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5cửa
20Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11 bộ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11 tủ
22Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật61 bộ
23Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật18m
24Lắp đặt MCB 1P-40A-6kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
25Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật98,1961m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,327100m3
28Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,575100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,026m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19,133m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,266m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật534,975m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật66,27m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,806m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,46100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,441tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật218cái
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,15tấn
39Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật53,4m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật890cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,576100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống báo cháy phòng cháy chữa cháy, sân đường nội bộ + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 9.300.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng;Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện, điện tử hoặc xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
6 Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ hoặc xây dựng Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS thí nghiệm vật liệu 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích tổi thiểu 250 L(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)2
3 Máy đầm dùi bê tông Công suất tối thiểu 1,5 kW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)2
5 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 1,5KW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)2
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 150KVAKèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)1
7 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)3
8 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị2
9 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
12 Xe ủi Công suất tối thiểu 40 PS (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
13 Xe cẩu Tải trọng tối thiểu 10T (Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->