Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:04:00 đến ngày 2021-07-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,279,259,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống báo cháy phòng cháy chữa cháy, sân đường nội bộ + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 9.300.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng;Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện, điện tử hoặc xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ hoặc xây dựng Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS thí nghiệm vật liệu 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tổi thiểu 250 L(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 150KVAKèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 40 PS (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10T (Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP - KHỐI 1 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,411 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,323 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,243 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,618 | tấn |
| 6 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,007 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,081 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 76,745 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,5 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,491 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,368 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,896 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,108 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,287 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,511 | 1m3 |
| 20 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,925 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,369 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,177 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,405 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,734 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,678 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,154 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,66 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,361 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,417 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,767 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,305 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,483 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,622 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,961 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,06 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,166 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,654 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,862 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,078 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,277 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52,797 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,762 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,313 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,357 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,678 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,975 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,335 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,268 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 136,311 | m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,319 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,331 | 100m3 |
| 64 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,513 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,688 | tấn |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,928 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,575 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,875 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,328 | m2 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,287 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,017 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,663 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,676 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,702 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,809 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,783 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 268,225 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 618,425 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 179,28 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,72 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 341,572 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 53,621 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 486,2 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 195,544 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 425,66 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - đá chẻ tự nhiên, không quy cách, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,847 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 112 | m |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.089,36 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.084,117 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 632,939 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.540,538 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 123,12 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50,869 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 159,229 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 688,24 | m2 |
| 97 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 98 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 78 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 117,6 | m2 |
| 100 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,9 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,9 | m2 |
| 102 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 78 | m2 |
| 104 | Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 105 | Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,846 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,179 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,179 | tấn |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,04 | 100m2 |
| 110 | Làm trần tấm Prima, khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 160,5 | m2 |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP - KHỐI 2 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,093 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,987 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,492 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,741 | tấn |
| 6 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,608 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,296 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 92,093 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 120 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 47,96 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,985 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,063 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,609 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,145 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,754 | 1m3 |
| 20 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,132 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,691 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,24 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,169 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,862 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,767 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,866 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,292 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,604 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,843 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,286 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,403 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,858 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,477 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,173 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,711 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,547 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,656 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,598 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,965 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,855 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,597 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,284 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,092 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,747 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,534 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,514 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,468 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,403 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,291 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,335 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,151 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 179,456 | m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,383 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,817 | 100m3 |
| 64 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,587 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,117 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,579 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,781 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,328 | m2 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,864 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,298 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,105 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,15 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,891 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,025 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,387 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 366,535 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 914,258 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 222,48 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44,445 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 425,329 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 53,621 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 619,26 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 263,088 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 464,324 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 147,144 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - đá chẻ tự nhiên, không quy cách, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,296 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 127,4 | m |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.503,273 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.367,211 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 813,571 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.056,913 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 135,12 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,081 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 226,201 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 878,14 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn - gạch Granite 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,44 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,625 | m2 |
| 99 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41,453 | m2 |
| 100 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 57,156 | m2 |
| 101 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 89,21 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 134,476 | m2 |
| 103 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,9 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,9 | m2 |
| 105 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 75,4 | m2 |
| 107 | Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 108 | Gia công lan can Inox tròn ĐK 42x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 109 | Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 76,996 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,566 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,566 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,001 | 100m2 |
| 114 | Làm trần tấm Prima, khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 250,44 | m2 |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6.390 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.445 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 10,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 175 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 25,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 550 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 850 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.430 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 720 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 50x35mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 120 | m |
| 11 | Ti treo ống nhựa, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60 | cây |
| 12 | Lắp đặt co vega - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu dây trơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 134 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led áp trần, ĐK 200mm-18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 94 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 139 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tổng DB-A 800x600x250mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x450x200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp chứa MCB 4-6 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn báo 3 pha + cầu chì bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ biến dòng 600V 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp pha + công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện + công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Thanh cái đồng 100A, KT 3x15mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | thanh |
| 39 | Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cọc |
| D | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,185 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác Inox - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,093 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi xả Inox - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Kích thước 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Máy bơm 2HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 35 | Gia công máng rửa Inox hộp 30x30x1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 36 | Gia công máng rửa Inox tấm dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 43 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,029 | 1m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,893 | m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,797 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,073 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,792 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| E | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=27-78m/h, h=89,5-54m + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=27-78m/h, h=89,5-54m + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn lục giác thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van thau (1 chiều) - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả (900x750x250) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | cuộn |
| 20 | Lăng phun chữa cháy, D16 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Ngàm B | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | cái |
| 22 | Đầu nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bộ giảm chấn D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt lúp pê thau - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Hộp che máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | bộ |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | cuộn |
| 34 | Lăng phun chữa cháy, D13 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt van tủ - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35 | cái |
| 37 | Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/76mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 39 | Trung tâm điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 343,341 | 1m2 |
| 41 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 vùng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 43 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 59 | hộp |
| 44 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,1 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8 | 5 nút |
| 46 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8 | 5 chuông |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 400 | m |
| 50 | Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 300 | m |
| 51 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 52 | Điện trở cuối mạch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,6 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 700 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đôi CXV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.000 | m |
| 58 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63 | bình |
| 59 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63 | bình |
| 60 | Giá treo bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 126 | cái |
| 61 | Bộ dụng cụ phá dỡ (kiềm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - R = 107m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Cáp neo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | m |
| 64 | Đế kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Trụ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cây |
| 66 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 68 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cọc |
| 69 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,646 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 97,256 | 100m |
| 72 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,045 | m3 |
| 73 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,045 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,045 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,813 | m3 |
| 76 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,02 | m3 |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,632 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,683 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,724 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 82 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,022 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 137,184 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 159,648 | m2 |
| 89 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 90 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 91 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 94 | Gia công cửa lưới thép. | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,402 | 100m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,289 | 1m2 |
| F | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,687 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,142 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 17 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,019 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,134 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 118,886 | 1m2 |
| G | HÀNG RÀO, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,089 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,278 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,556 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,25 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,575 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,825 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,825 | m2 |
| 20 | Chông sắt D16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,05 | m |
| 21 | Cổng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,81 | 1m2 |
| H | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 538,175 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,468 | tấn |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 5 | Bu lông 16, L=300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,468 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,468 | tấn |
| 9 | Vệ sinh đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90,648 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90,648 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 321,32 | m2 |
| 12 | Làm trần tấm Prima, khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 321,32 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,603 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,64 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,961 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,633 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,805 | m3 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 115,588 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,688 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 115,818 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 227,448 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 247,707 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 740,6 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 626,188 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.109,332 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.839,228 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 988,307 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 873,895 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.953,64 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 35 | Làm vách ngăn bằng tấm Smartboard dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 98,02 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 37 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64,973 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,724 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 40 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,323 | m2 |
| 42 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 289,684 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 289,684 | 1m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 897,067 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,918 | m3 |
| 47 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,331 | 100m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,06 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,628 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,628 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 828,685 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - gạch Granite 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,382 | m2 |
| I | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3.850 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.290 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 630 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 10,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 245 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 630 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 25,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x40mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 670 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 960 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 480 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 50x35mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Ti treo ống nhựa, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | cây |
| 13 | Lắp đặt co vega - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây trơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 82 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led áp trần, ĐK 200mm-18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 83 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tổng DB-A 800x600x250mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x450x200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp chứa MCB 4-6 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn báo 3 pha + cầu chì bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ biến dòng 600V 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp pha + công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện + công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Thanh cái đồng 100A, KT 3x15mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | thanh |
| 42 | Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | m |
| 44 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cọc |
| J | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,558 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác Inox - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi xả Inox - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Kích thước 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Máy bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Gia công máng rửa Inox hộp 30x30x1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 30 | Gia công máng rửa Inox tấm dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| K | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,438 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,472 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,323 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 201,141 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,015 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,118 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 172,08 | m2 |
| L | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOẠI VI - CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,26 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,36 | 1m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7 | 100 m |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 137 | m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,384 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp khung đế móng M16x240x240x600 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 340 | m |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cửa |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 98,196 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| 28 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,575 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,026 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,133 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,266 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 534,975 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66,27 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,806 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 218 | cái |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,15 | tấn |
| 39 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 53,4 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 890 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,576 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống báo cháy phòng cháy chữa cháy, sân đường nội bộ + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 9.300.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng;Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện, điện tử hoặc xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ hoặc xây dựng Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS thí nghiệm vật liệu 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích tổi thiểu 250 L(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 kW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 1,5KW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 150KVAKèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 3 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 9 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Xe ủi | Công suất tối thiểu 40 PS (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Xe cẩu | Tải trọng tối thiểu 10T (Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi