Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương (nguồn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:40:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,808,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cụm Pano tại cầu Cái Tư | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,445 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,708 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,99 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,124 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,527 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,403 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,388 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, M150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,855 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,902 | tấn |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2, M300, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,429 | m3 |
| 17 | Gia công bản mã bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,484 | tấn |
| 18 | SXLD Bu lông liên kết M39x1200, Gr 6.6 (trụ thép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | 1bộ |
| 19 | SXLD Bu lông liên kết M24x150, Gr 8.8 (trụ thép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 140 | 1bộ |
| 20 | SXLD Bu lông liên kết M18x60 (khung, giằng, sàn thao tác....) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.211 | 1bộ |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,816 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm thép tấm trụ, bản mã các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,359 | tấn |
| 23 | Sơn Epoxy cột thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 153,26 | 1m2 |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,3 | tấn |
| 25 | Lắp dựng ống thép tròn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 26 | Cung cấp ống thép đen D500x10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,018 | md |
| 27 | Lắp đặt thép ống D500x10 khung trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,613 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm thép ống khung trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,613 | tấn |
| 29 | Sơn Epoxy cột thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,97 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng thép ống khung trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,613 | tấn |
| 31 | Gia công khung trụ bằng thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,491 | tấn |
| 32 | Mạ kẽm thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,795 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung dàn bằng thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,795 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,377 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,377 | 10 tấn/1km |
| 36 | Lắp đặt tole dán decal mặt bảng pano, loại tole dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,84 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng 100W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48 | bộ |
| 38 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 85,68 | md |
| 39 | Lắp đặt ống thép D27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,816 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 41 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CXV 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,975 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,975 | 100m |
| 43 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CVV 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,656 | 100m |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P 30A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Gia công thép tấm liên kết | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 47 | Mạ kẽm thép tấm liên kết | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 48 | Kéo rải dây đồng trần C25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | m |
| 49 | SXLD Bu long liên kết M14x40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 96 | 1bộ |
| 50 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 51 | Đào móng tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,437 | 1m3 |
| 52 | Đào đất đặt tuyến cáp ngầm, Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,75 | 1m3 |
| 53 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (chỉ tính nhân công và ca máy) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp ngầm rộng 20cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,262 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/50 tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| B | Cấp điện hạ thế Pano tại Cầu Cái Tư | |||
| 1 | Đào đất mương cáp hạ thế - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,75 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,382 | m3 |
| 3 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,459 | 100m |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A - 600V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,368 | 100m |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ (10 viên/md) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,35 | 1000 viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp ngầm rộng 20cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tủ điện kế (Điện kế 1 pha do Điện lực cấp) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 10 | Cung cấp Tủ điện kế 0,51x0,31x0,205m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp bảng tên 150x250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | công/bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông mạ kẽm 8x50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | 1bộ |
| C | Cụm Pano tại đường Nam Sông Hậu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,445 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,708 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,99 | m3 |
| 7 | Nối cọc BTCT, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | 1 mối nối |
| 8 | Ép cọc BTCT, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,124 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,527 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - đất Cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,403 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,388 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,855 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,902 | tấn |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,429 | m3 |
| 17 | Gia công bản mã bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,749 | tấn |
| 18 | SXLD Bu lông liên kết M39x1200, Gr 6.6 (trụ thép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | 1bộ |
| 19 | SXLD Bu lông liên kết M24x150, Gr 8.8 (trụ thép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56 | 1bộ |
| 20 | SXLD Bu lông liên kết M18x60 (khung, giằng, sàn thao tác....) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.303 | 1bộ |
| 21 | Gia công trụ bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,816 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm thép tấm trụ, bản mã các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,624 | tấn |
| 23 | Sơn Epoxy cột thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 142,911 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,566 | tấn |
| 25 | Lắp dựng ống thép tròn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 26 | Cung cấp ống thép đen D500x10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,8 | md |
| 27 | Lắp đặt thép ống D500x10 khung trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,933 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm thép ống khung trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,933 | tấn |
| 29 | Sơn Epoxy cột thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,133 | m2 |
| 30 | Lắp dựng thép ống khung trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,933 | tấn |
| 31 | Gia công khung trụ bằng thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,613 | tấn |
| 32 | Mạ kẽm thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,816 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung dàn bằng thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,816 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,537 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,537 | 10 tấn/1km |
| 36 | Lắp đặt tole dán decal mặt bảng pano, loại tole dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,896 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng 100W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | bộ |
| 38 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 57,12 | md |
| 39 | Gia công thép ống D27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 41 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CXV 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,552 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,552 | 100m |
| 43 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CVV 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,104 | 100m |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P 30A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Gia công thép tấm liên kết | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 47 | Mạ kẽm thép tấm liên kết | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 48 | Kéo rải dây đồng trần C25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | m |
| 49 | SXLD Bu long liên kết M14x40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | 1bộ |
| 50 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 51 | Đào móng tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,437 | 1m3 |
| 52 | Đào đất đặt tuyến cáp ngầm, Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,75 | 1m3 |
| 53 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (chỉ tính nhân công và ca máy) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp ngầm rộng 20cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,262 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/50 tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| D | Cấp điện hạ thế đường Nam Sông Hậu | |||
| 1 | Đào đất mương cáp hạ thế - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,7 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,427 | m3 |
| 3 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,367 | 100m |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A - 600V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,273 | 100m |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ (10 viên/md) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,26 | 1000 viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp ngầm rộng 20cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tủ điện kế (Điện kế 1 pha do Điện lực cấp) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 10 | Cung cấp Tủ điện kế 0,51x0,31x0,205m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp bảng tên 150x250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | công/bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông mạ kẽm 8x50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | 1bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: móng cọc bê tông cốt thép, cột thép hình, hệ khung chịu lực thép hình; + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi