Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:17:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,832,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,7 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát HTKT cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc đạc;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước điện 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đứng 2,5-4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,8828 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9706 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9945 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1205 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1006 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1006 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,519 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (Khối lượng theo thiết kế là (234*2*9,34)=4371,12kg. Khối lượng theo định mức: 234*2*12,16=5690,88Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =4371,12/5690,88=0,768 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m3 |
| 13 | Nhân công uốn sắt đầu cọc (3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Cọc dẫn đóng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1603 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1072 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8069 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8445 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8445 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4375 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,5533 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3802 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5661 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4189 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6219 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6937 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2403 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1016 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3256 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3182 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4292 | m3 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2404 | 100m3 |
| 33 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,264 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0666 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7098 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1355 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7411 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4681 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4939 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2729 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7114 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3121 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,3407 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,606 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4587 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,297 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7164 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | m3 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7473 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3846 | 100m2 |
| 56 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,46 | m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,164 | m2 |
| 59 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,164 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,44 | m |
| 61 | Sản xuất + lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5 | kg |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,9753 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6839 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,5442 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,128 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3323 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,177 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4422 | 100m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,4302 | m2 |
| 70 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,3716 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,0222 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2337 | m2 |
| 73 | Ốp tường bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,542 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,8 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,8 | m |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,8538 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,8538 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,6639 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao phẳng chịu nước (Khung nổi) khung xương, tấm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3323 | m2 |
| 80 | Trần thạch cao phẳng (Khung nổi) khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,034 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm hệ kính trắng 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,605 | m2 |
| 82 | Cửa đi kính cường lực 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 83 | Bản lề sàn FC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 84 | Bản lề kẹp kính SW303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 85 | Kẹp kính dưới FT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 86 | Kẹp kính trên FT20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 87 | Kẹp đỉnh FT30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 88 | Kẹp kính góc FT40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 89 | Khóa sàn FL50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 90 | Pát kính U vuông -502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 91 | Tay nắm inox dài 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Cửa tự động, kính cường lực 12 ly (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,878 | m2 |
| 93 | Hộp điều khiển tự động, cửa kính cường lực tự trượt, cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Cửa nhôm hệ kính trắng 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,32 | m2 |
| 95 | Vách kính nhôm hệ kính trắng 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 96 | Vách ngăn khu vệ sinh Compucit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,634 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,12 | m2 |
| 99 | Gia công giá đỡ bồn rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 100 | Lắp dựng giá đỡ bồn rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 101 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9408 | m2 |
| 102 | Mái kính hai bên, kính trắng an toàn 16,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7022 | m2 |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0971 | tấn |
| 104 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0971 | tấn |
| 105 | Bu lông M24x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 106 | Thanh cáp cứng D22; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | thanh |
| 107 | Máng thoát nước rộng 300 SSSC dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 108 | Bu lông đai ốc D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,299 | m2 |
| 113 | Đắp cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1447 | m3 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,5736 | m2 |
| 115 | Ca bơm nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 116 | Xi măng ngâm nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,5736 | m2 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m |
| 118 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt chắn rác, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 122 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4652 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5741 | m3 |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1468 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3823 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7669 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0618 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7508 | m3 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7293 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 133 | Lát gạch Terazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 134 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,321 | m2 |
| 135 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,47 | m2 |
| 136 | Đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1063 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7021 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,189 | m3 |
| 142 | Đắp cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 144 | Ni lông nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 145 | Lát gạch Terazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 146 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8915 | m3 |
| 147 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2254 | m3 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,25 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,58 | m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1992 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 154 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3299 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1256 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 158 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,892 | 100m |
| 159 | Đắp cát đầu cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1514 | m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3027 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3183 | m3 |
| 163 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9306 | m3 |
| 164 | Trát tường trong xây bằng gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0512 | m2 |
| 165 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0704 | m2 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | tấn |
| 171 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5792 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| C | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện KT: 1000X700X300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện KT: 150X200X300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 3x185+1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kv bọc XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.255 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.814 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.441 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn Panen âm trần 36W 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 21 | Bộ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 26 | Máng cáp bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Kt 300x100 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 27 | Thang cáp KT600x100 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Băng ni lông cản báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9244 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1101 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1555 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 33 | Gạch bê tông làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,2727 | viên |
| 34 | Gia công giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 36 | Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D20 (Dẫn nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Máy bơm 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Chõ thu máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 74 | Cò xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 76 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt hoa sen đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 82 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 140x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 140x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 140x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút côn nhựa vuông, ĐK 76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt nút bịt nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 116 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m3 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,7 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát HTKT cấp thoát nước; | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình. | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư trắc đạc;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước 150T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 5 | Máy bơm nước điện 7,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 |
| 7 | Đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc 70kg | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy khoan đứng 2,5-4,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy mài 2,7kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 18 | Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi