Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697500-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210697250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:17:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,832,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,7 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát HTKT cấp thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc đạc;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước điện 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đứng 2,5-4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V472,8828m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31,9706100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9945tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,1205tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3978tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,1006tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,1006tấn
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V53,519100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (Khối lượng theo thiết kế là (234*2*9,34)=4371,12kg. Khối lượng theo định mức: 234*2*12,16=5690,88Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =4371,12/5690,88=0,768Mô tả kỹ thuật theo chương V4681 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,318m3
13Nhân công uốn sắt đầu cọc (3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
14Cọc dẫn đóng âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,1603100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V149,1072m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8069100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8445100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8445100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4375m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V259,5533m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3802m3
23Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5661100m2
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4189100m2
25Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6219100m2
26Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6937100m2
27Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2403100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1016tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3256tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,3182tấn
31Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,4292m3
32Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2404100m3
33Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V815,264m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V81,0666m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7098m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1355100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7411tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,4681tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4939m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2729100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7114tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,3121tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V151,3407m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,606100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,4587tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,297m3
47Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,7164100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1202tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,704tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3017tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2262tấn
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1243m3
53Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4068m3
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7473m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3846100m2
56Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,46m2
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
58Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V30,164m2
59Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,164m2
60Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,44m
61Sản xuất + lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V187,5kg
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,9753m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6839m3
64Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V805,5442m2
65Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V580,128m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,3323m2
67Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V338,177m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4422100m2
69Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V883,4302m2
70Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V772,3716m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,0222m2
72Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2337m2
73Ốp tường bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V152,542m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,8m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,8m
76Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V926,8538m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V926,8538m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.034,6639m2
79Trần thạch cao phẳng chịu nước (Khung nổi) khung xương, tấm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,3323m2
80Trần thạch cao phẳng (Khung nổi) khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V745,034m2
81Cửa nhôm hệ kính trắng 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,605m2
82Cửa đi kính cường lực 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
83Bản lề sàn FC34Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
84Bản lề kẹp kính SW303Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
85Kẹp kính dưới FT10Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
86Kẹp kính trên FT20Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
87Kẹp đỉnh FT30Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
88Kẹp kính góc FT40Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
89Khóa sàn FL50Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
90Pát kính U vuông -502Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
91Tay nắm inox dài 600Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Cửa tự động, kính cường lực 12 ly (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,878m2
93Hộp điều khiển tự động, cửa kính cường lực tự trượt, cửa chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Cửa nhôm hệ kính trắng 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,32m2
95Vách kính nhôm hệ kính trắng 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,08m2
96Vách ngăn khu vệ sinh CompucitMô tả kỹ thuật theo chương V14,634m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V108,12m2
99Gia công giá đỡ bồn rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
100Lắp dựng giá đỡ bồn rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
101Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,9408m2
102Mái kính hai bên, kính trắng an toàn 16,38Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7022m2
103Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0971tấn
104Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0971tấn
105Bu lông M24x60Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
106Thanh cáp cứng D22; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V50thanh
107Máng thoát nước rộng 300 SSSC dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
108Bu lông đai ốc D8Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Quét dung dịch chống thấm SikaMô tả kỹ thuật theo chương V134,299m2
113Đắp cát bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,1447m3
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.011,5736m2
115Ca bơm nước chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
116Xi măng ngâm nước chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.011,5736m2
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,96100m
118Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
119Lắp đặt chắn rác, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
120Lắp đặt chếch 60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
121Lắp đặt cút 60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
122Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4652100m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5741m3
124Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,1468m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3823m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7669m3
127Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0618m3
128Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7508m3
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7293m3
130Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m2
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
133Lát gạch Terazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V28,38m2
134Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V66,321m2
135Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V72,47m2
136Đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V96m3
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,1063m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7021m3
139Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
140Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,189m3
142Đắp cát bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
144Ni lông nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V240m2
145Lát gạch Terazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V240m2
146Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8915m3
147Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2254m3
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,25m2
149Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,58m2
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1992m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3227100m2
152Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
154Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,3299m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1256m3
156Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m3
157Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m3
158Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,892100m
159Đắp cát đầu cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1514m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3027m3
161Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328100m2
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3183m3
163Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9306m3
164Trát tường trong xây bằng gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,0512m2
165Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0704m2
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1142100m2
167Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V481cấu kiện
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
170Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4068tấn
171Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5792m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
C ĐIỆN NƯỚC
1Tủ điện KT: 1000X700X300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Tủ điện KT: 150X200X300Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 3x185+1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kv bọc XLPE/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.255m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.360m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.814m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.441m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp đặt đèn Panen âm trần 36W 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
17Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt đèn Downlight âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
19Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
20Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
21Bộ điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
22Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
24Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V141hộp
25Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
26Máng cáp bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Kt 300x100 (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
27Thang cáp KT600x100 (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
28Băng ni lông cản báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9244100m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,1101m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1555100m3
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
33Gạch bê tông làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V1.227,2727viên
34Gia công giá đỡ máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,69tấn
35Lắp dựng giá đỡ máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,69tấn
36Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
37Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
38Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
39Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
40Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D20 (Dẫn nước nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
46Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
47Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
53Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
54Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt cút côn nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
57Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
58Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
61Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
62Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
63Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
66Máy bơm 400WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Chõ thu máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
71Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
74Cò xịtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
76Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
77Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
80Van xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt hoa sen đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
82Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lítMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt hộp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
85Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
86Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
87Lắp đặt ống nhựa, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
88Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m
89Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
90Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
91Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
92Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
93Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 140x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 140x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
97Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
98Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
101Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt cút nhựa, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
104Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
105Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
107Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 140x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt cút côn nhựa vuông, ĐK 76x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
110Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
111Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt nút bịt nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Lắp đặt tê, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
114Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
115Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
116Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V21,96m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BCMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
3Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BCMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,7 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ giám sát 1 - Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.55
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát HTKT cấp thoát nước;44
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.44
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc đạc;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;44
6 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Máy ép cọc trước 150T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Máy đào ≥0,8m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
4 Ô tô tự đổ ≥5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
5 Máy bơm nước điện 7,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
7 Đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy đầm cóc 70kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
9 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy hàn điện 23kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
12 Máy hàn nhiệt Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
13 Máy khoan đứng 2,5-4,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
14 Máy mài 2,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
15 Máy trộn bê tông ≥250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
16 Máy trộn vữa ≥80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
17 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
18 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->