Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải lưới điện phân phối khu vực huyện Hàm Thuận Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728305-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải lưới điện phân phối khu vực huyện Hàm Thuận Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210728091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn KHCB của EVN SPC giao cho PCBT năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:11:00 đến ngày 2021-07-19 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,040,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.312E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ tó dựng trụ BTLT
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Palan >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 20
8-Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị đo A, V, ohm
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
B Phần móng và tiếp địa
1Móng M10BTChương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặc tính VTTB1Móng
2Móng M12a-nt-22Móng
3Móng M12BT-nt-28Móng
4Móng M12-BTK-nt-41Móng
5Móng M14BTK-nt-1Móng
6Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế-nt-18Bộ
7Bộ tiếp địa LA đường dây trung thế 3 pha-nt-11Bộ
C Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 10.5m - F520-nt-1Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 12m-F720-nt-132Trụ
3Trụ bê tông ly tâm 14m- F850-nt-2Trụ
D Phần xà, néo
1Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ-nt-2Bộ
2Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL-nt-30Bộ
3Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL-nt-25Bộ
4Bộ đà tháp đầu trụ kép U160x60x5-3m-nt-1Bộ
5Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL-nt-14Bộ
6Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ-nt-2Bộ
7Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL-nt-21Bộ
8Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K-nt-12Bộ
9Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2-nt-24Bộ
10Bộ giá lắp LBFCO-nt-3Bộ
11Bộ xà composite néo kép 2,4m lắp LBFCO trụ ghép-nt-7Bộ
12Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B-nt-1Bộ
13Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MNX15-4-nt-1Bộ
E Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8-nt-795kg
2Dây nhôm lõi thép ACXH50-nt-10.230mét
3Dây nhôm lõi thép ACXH95-nt-2.004mét
4Bộ 3 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2-nt-9bộ
5Bộ 3 mét dây ACXH95 + 6 đầu cosse CU/Al 95mm2-nt-15bộ
6Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-52bộ
7Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2-nt-16bộ
8Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-15bộ
9Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-47bộ
10Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-349bộ
11Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)-nt-3bộ
12Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1-nt-1chuỗi
13Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2-nt-10chuỗi
14Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X-nt-177chuỗi
15Bộ cổ dê ghép trụ trung thế 12m-nt-41bộ
16Bộ cổ dê ghép trụ trung thế 14m-nt-1bộ
17Bộ giáp níu dây pha ACXH 50mm2-nt-164cái
18Bộ giáp níu dây pha ACXH 95mm2-nt-30cái
19Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn)_dây ACXH50-nt-122dây
20Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn)_dây ACXH95-nt-21dây
21Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi)_dây ACXH50-nt-79dây
22Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi)_dây ACXH95-nt-22dây
23Kẹp ép WR(25-50/70-95)-nt-18cái
24Kẹp nối ép WR (50-95/120-240)-nt-6cái
25Kẹp nối ép WR (25-50/25-50-nt-12cái
26Kẹp ép WR (25-70 / 120-240)-nt-40cái
27Kẹp quai A35-50 + nắp chụp (tiếp địa chờ)-nt-21bộ
28Kẹp quai A70-95 + nắp chụp (tiếp địa chờ)-nt-3bộ
29Dây nhôm buộc cổ sứ A50-nt-4kg
30Sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO-nt-24cái
31Kéo dây nhôm lõi thép AC-50/8-nt-3,998km
32Kéo dây nhôm lõi thép ACXH-50-nt-10,029km
33Kéo dây nhôm lõi thép ACXH-95-nt-1,965km
F Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K-nt-24bộ
2Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp-nt-33bộ
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
H Phần móng và tiếp địa
1Móng M12a-nt-20Móng
2Móng M12BT-nt-8Móng
3Móng M12-BTK-nt-31Móng
4Móng MG2-14-nt-2Móng
5Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế-nt-9Bộ
6Bộ tiếp địa LA đường dây trung thế 1 pha-nt-6Bộ
I Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m-F720-nt-90Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 14m- F850-nt-4Trụ
J Phần xà, néo
1Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL-nt-16Bộ
2Bộ giá lắp LBFCO-nt-5Bộ
3Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL-nt-11Bộ
4Giá chữ T - L63x63x5 (Bắt FCO, LA) + 02 boulon TK 16x250 + 04 lông đền 50x5x2,5-nt-9Bộ
K Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8-nt-561kg
2Dây nhôm lõi thép ACXH50-nt-2.874mét
3Bộ 3 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2-nt-6bộ
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-28bộ
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2-nt-8bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-8bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-24bộ
8Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG(24KV)-nt-1bộ
9Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-38bộ
10Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)-nt-12bộ
11Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1-nt-22chuỗi
12Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2-nt-34chuỗi
13Bộ cổ dê ghép trụ trung thế 12m-nt-31bộ
14Bộ cổ dê ghép trụ trung thế 14m-nt-2bộ
15Kẹp quai A35-50 + nắp chụp (tiếp địa chờ)-nt-6bộ
16Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn)_dây ACXH50-nt-25dây
17Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi)_dây ACXH50-nt-12dây
18Kẹp ép WR (25-70 / 120-240)-nt-20cái
19Kẹp nối ép WR (25-50/25-50-nt-12cái
20Bộ giáp níu dây pha ACXH 50mm2-nt-56cái
21Dây nhôm buộc cổ sứ A50-nt-2kg
22Sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO-nt-6cái
23Kéo dây nhôm lõi thép AC-50/8-nt-2,818km
24Kéo dây nhôm lõi thép ACXH-50-nt-2,818km
L Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K-nt-6bộ
2Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp-nt-6bộ
M ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM
N Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-17Móng
2Móng M8BT-nt-37Móng
3Móng M8- BT2-nt-5Móng
4Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế 3 cọc-nt-8Bộ
O Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-64Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5m-nt-5Bộ
P Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 3x50mm2-nt-696mét
2Cáp nhôm ABC 4x50mm2-nt-650mét
3Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-233mét
4Cáp nhôm ABC 4x70mm2-nt-480mét
5Cáp nhôm ABC 3x70mm2-nt-155mét
6Cáp nhôm ABC 3x70mm2 từ lưới xuống MCCB-nt-40mét
7Cáp nhôm ABC 4x70mm2 từ lưới xuống MCCB-nt-16mét
8Cáp nhôm ABC 4x50mm2(từ lưới xuống MCCB)-nt-24mét
9Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn cáp ABC-nt-5Bộ
10Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn cáp AV-nt-14Bộ
11Kẹp treo cáp ABC cỡ 50mm2-nt-24cái
12Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2-nt-50cái
13Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-10cái
14Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-14cái
15Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2-nt-233cái
16Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-79Bộ
17Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-8Bộ
18Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-7Bộ
19Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-4Bộ
20Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC-nt-1cái
21Kẹp WR (70-95/70-95)-nt-6cái
22Kẹp WR (50-70/50-70)-nt-10cái
23Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-56cái
24Nắp bịt đầu cáp-nt-39cái
25Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-65hộp
26Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2-nt-20cái
27Đầu cosse ép Cu-AL 50mm2-nt-6cái
28Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2-nt-0,682km
29Kéo dây nhôm ABC 4x50mm2-nt-0,637km
30Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2-nt-0,471km
31Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2-nt-0,192km
32Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,249km
Q ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP XDM
R Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-11Móng
2Móng M8BT-nt-7Móng
3Tiếp địa lặp lại đường dây 3 cọc1Bộ
4Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế5Bộ
S Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-18Trụ
T Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 2x50mm2-nt-542mét
2Cáp nhôm ABC 3x50mm2-nt-217mét
3Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2-nt-119mét
4Cáp nhôm ABC 4x70mm2-nt-456mét
5Cáp nhôm ABC 4x70mm2 từ lưới xuống MCCB-nt-8mét
6Cáp nhôm ABC 3x50mm2 từ lưới xuống MCCB-nt-8mét
7Kẹp treo cáp ABC cỡ 50mm2-nt-17cái
8Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2-nt-11cái
9Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-14cái
10Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-4cái
11Nắp bịt đầu cáp-nt-9cái
12Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-15bộ
13Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-27bộ
14Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-1bộ
15Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-2bộ
16Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-4cái
17Kẹp WR (50-70/50-70)-nt-2cái
18Kẹp WR (70-95/70-95)-nt-2cái
19Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2-nt-3cái
20Đầu cosse ép Cu-AL 50mm2-nt-2cái
21Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2-nt-117cái
22Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-39hộp
23Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2-nt-0,46km
24Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2-nt-0,213km
25Kéo dây nhôm ABC 2x50mm2-nt-0,531km
26Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,11km
U ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO
V Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-44Móng
2Móng M8BT-nt-41Móng
3Móng M8- BT2-nt-24Móng
4Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế 3 cọc-nt-23Bộ
5Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-2Bộ
W Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-133Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5m-nt-24Bộ
X Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 3x50mm2-nt-1.801mét
2Cáp nhôm ABC 3x50mm2 từ lưới xuống MCCB-nt-32mét
3Cáp nhôm ABC 4x50mm2-nt-1.431mét
4Cáp nhôm ABC 4x50mm2 từ lưới xuống MCCB-nt-8mét
5Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-548mét
6Cáp nhôm ABC 4x70mm2-nt-1.342mét
7Cáp nhôm ABC 4x70mm2 từ lưới xuống MCCB-nt-16mét
8Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn cáp AV-nt-1Bộ
9Kẹp treo cáp ABC cỡ 50mm2-nt-83cái
10Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2-nt-71cái
11Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-37cái
12Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-15cái
13Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2-nt-548cái
14Nắp bịt đầu cáp-nt-72cái
15Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC-nt-13cái
16Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-141bộ
17Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-20bộ
18Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-29bộ
19Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-3bộ
20Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-151hộp
21Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-96cái
22Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2-nt-6cái
23Đầu cosse ép Cu-AL 50mm2-nt-11cái
24Kẹp WR (50-70/50-70)-nt-10cái
25Kẹp WR (70-95/70-95)-nt-4cái
26Kéo dây nhôm ABC 4x50mm2-nt-1,403km
27Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2-nt-1,798km
28Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2-nt-1,316km
29Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,556km
Y ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO
Z Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-1Móng
2Móng M8BT-nt-1Móng
3Móng M8- BT2-nt-1Móng
4Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-6Bộ
AA Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-4Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5m-nt-1Bộ
AB Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2-nt-543mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2 từ lưới xuống MCCB-nt-8mét
3Cáp nhôm ABC 3x50mm2-nt-391mét
4Cáp nhôm ABC 3x50mm2 từ lưới xuống MCCB-nt-16mét
5Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2-nt-123mét
6Cáp nhôm ABC 4x70mm2-nt-150mét
7Cáp nhôm ABC 4x70mm2 từ lưới xuống MCCB-nt-16mét
8Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn cáp ABC-nt-1Bộ
9Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn cáp AV-nt-1Bộ
10Kẹp treo cáp ABC cỡ 50mm2-nt-6cái
11Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2-nt-9cái
12Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-4cái
13Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2-nt-12cái
14Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-5cái
15Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2-nt-7cái
16Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-11bộ
17Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-30bộ
18Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-2bộ
19Nắp bịt đầu cáp-nt-11cái
20Đầu cosse ép Cu-AL 50mm2-nt-4cái
21Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2-nt-6cái
22Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2-nt-3cái
23Kẹp WR (50-70/70-95)-nt-4cái
24Kẹp WR (70-95/70-95)-nt-6cái
25Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2-nt-121cái
26Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-16cái
27Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-33cái
28Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2-nt-0,52km
29Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2-nt-0,147km
30Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2-nt-0,383km
31Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,121km
AC TRẠM BIẾN ÁP
1Xây dựng mới 01 trạm biến áp 1x250kVA-nt-1trọn bộ
2Xây dựng mới 01 trạm biến áp 180kVA-nt-1trọn bộ
3Xây dựng mới 01 trạm biến áp 3x25kVA-nt-1trọn bộ
4Xây dựng mới 06 trạm biến áp 3x50kVA-nt-1trọn bộ
5Xây dựng mới 02 trạm biến áp 1x37,5kVA-nt-1trọn bộ
6Xây dựng mới 10 trạm biến áp 1x50kVA-nt-1trọn bộ
7Di dời 02 trạm biến áp 1x50kVA-nt-1trọn bộ
AD THÁO THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI
AE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
AF THÁO LẮP LẠI
1Tháo lắp lại LBFCO-nt-1bộ
AG THÁO THU HỒI
1Tháo thu hồi sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI)-nt-1bộ
2Tháo thu hồi bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-2bộ
3Tháo thu hồi chuỗi sứ treo polymer lắp vào trụ-nt-5bộ
4Tháo thu hồi LBFCO-nt-1bộ
5Tháo thu hồi dây AC 50mm2-nt-0,213km
6Tháo thu hồi dây ACX 50mm2-nt-0,213km
AH ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO
AI THÁO THU HỒI
1Tháo thu hồi trụ BTLT 6,5m-nt-87trụ
2Tháo thu hồi dây AV 50mm2-nt-3,559km
3Tháo thu hồi dây AV 70mm2-nt-1,569km
4Tháo thu hồi dây CV 22mm2-nt-0,515km
5Tháo thu hồi dây C 22mm2-nt-0,515km
6Tháo thu hồi dây C 38mm2-nt-0,382km
7Tháo thu hồi dây AC 50mm2-nt-3,162km
AJ THÁO LẮP LẠI
1Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng (bao gồm toàn bộ điện kế và vật tư phụ kiện kèm theo)-nt-58vị trí
AK ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO
AL THÁO THU HỒI
1Tháo thu hồi trụ BTLT 6,5m-nt-3trụ
2Tháo thu hồi dây AC 50mm2-nt-0,141km
3Tháo thu hồi dây AC 70mm2-nt-1,596km
4Tháo thu hồi dây AV 50mm2-nt-1,149km
5Tháo thu hồi dây AV 70mm2-nt-0,141km
6Tháo thu hồi dây AV 95mm2-nt-0,532km
AM THÁO LẮP LẠI
1Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng (bao gồm toàn bộ điện kế và vật tư phụ kiện kèm theo)-nt-10vị trí
AN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM
AO THÁO THU HỒI
1Tháo thu hồi dây AV 70mm2-nt-0,16km
2Tháo thu hồi dây AC 50mm2-nt-0,16km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.312E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực2
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
3 Bộ tó dựng trụ BTLT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Bộ tời quay tay tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Palan >= 3 tấn tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê20
8 Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy đo điện trở tiếp địa tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Thiết bị đo A, V, ohm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->