Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải lưới điện phân phối khu vực huyện Hàm Thuận Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải lưới điện phân phối khu vực huyện Hàm Thuận Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn KHCB của EVN SPC giao cho PCBT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:11:00 đến ngày 2021-07-19 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,040,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.312E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.456.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ tó dựng trụ BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Palan >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị đo A, V, ohm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M10BT | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặc tính VTTB | 1 | Móng |
| 2 | Móng M12a | -nt- | 22 | Móng |
| 3 | Móng M12BT | -nt- | 28 | Móng |
| 4 | Móng M12-BTK | -nt- | 41 | Móng |
| 5 | Móng M14BTK | -nt- | 1 | Móng |
| 6 | Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế | -nt- | 18 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa LA đường dây trung thế 3 pha | -nt- | 11 | Bộ |
| C | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 10.5m - F520 | -nt- | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 12m-F720 | -nt- | 132 | Trụ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m- F850 | -nt- | 2 | Trụ |
| D | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ | -nt- | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL | -nt- | 30 | Bộ |
| 3 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL | -nt- | 25 | Bộ |
| 4 | Bộ đà tháp đầu trụ kép U160x60x5-3m | -nt- | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | -nt- | 14 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ | -nt- | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | -nt- | 21 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K | -nt- | 12 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 | -nt- | 24 | Bộ |
| 10 | Bộ giá lắp LBFCO | -nt- | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ xà composite néo kép 2,4m lắp LBFCO trụ ghép | -nt- | 7 | Bộ |
| 12 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | -nt- | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MNX15-4 | -nt- | 1 | Bộ |
| E | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | -nt- | 795 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACXH50 | -nt- | 10.230 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACXH95 | -nt- | 2.004 | mét |
| 4 | Bộ 3 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2 | -nt- | 9 | bộ |
| 5 | Bộ 3 mét dây ACXH95 + 6 đầu cosse CU/Al 95mm2 | -nt- | 15 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | -nt- | 52 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2 | -nt- | 16 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U | -nt- | 15 | bộ |
| 9 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2 | -nt- | 47 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 349 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV) | -nt- | 3 | bộ |
| 12 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1 | -nt- | 1 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2 | -nt- | 10 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | -nt- | 177 | chuỗi |
| 15 | Bộ cổ dê ghép trụ trung thế 12m | -nt- | 41 | bộ |
| 16 | Bộ cổ dê ghép trụ trung thế 14m | -nt- | 1 | bộ |
| 17 | Bộ giáp níu dây pha ACXH 50mm2 | -nt- | 164 | cái |
| 18 | Bộ giáp níu dây pha ACXH 95mm2 | -nt- | 30 | cái |
| 19 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn)_dây ACXH50 | -nt- | 122 | dây |
| 20 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn)_dây ACXH95 | -nt- | 21 | dây |
| 21 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi)_dây ACXH50 | -nt- | 79 | dây |
| 22 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi)_dây ACXH95 | -nt- | 22 | dây |
| 23 | Kẹp ép WR(25-50/70-95) | -nt- | 18 | cái |
| 24 | Kẹp nối ép WR (50-95/120-240) | -nt- | 6 | cái |
| 25 | Kẹp nối ép WR (25-50/25-50 | -nt- | 12 | cái |
| 26 | Kẹp ép WR (25-70 / 120-240) | -nt- | 40 | cái |
| 27 | Kẹp quai A35-50 + nắp chụp (tiếp địa chờ) | -nt- | 21 | bộ |
| 28 | Kẹp quai A70-95 + nắp chụp (tiếp địa chờ) | -nt- | 3 | bộ |
| 29 | Dây nhôm buộc cổ sứ A50 | -nt- | 4 | kg |
| 30 | Sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO | -nt- | 24 | cái |
| 31 | Kéo dây nhôm lõi thép AC-50/8 | -nt- | 3,998 | km |
| 32 | Kéo dây nhôm lõi thép ACXH-50 | -nt- | 10,029 | km |
| 33 | Kéo dây nhôm lõi thép ACXH-95 | -nt- | 1,965 | km |
| F | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K | -nt- | 24 | bộ |
| 2 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | -nt- | 33 | bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA | |||
| H | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M12a | -nt- | 20 | Móng |
| 2 | Móng M12BT | -nt- | 8 | Móng |
| 3 | Móng M12-BTK | -nt- | 31 | Móng |
| 4 | Móng MG2-14 | -nt- | 2 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế | -nt- | 9 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa LA đường dây trung thế 1 pha | -nt- | 6 | Bộ |
| I | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m-F720 | -nt- | 90 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m- F850 | -nt- | 4 | Trụ |
| J | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | -nt- | 16 | Bộ |
| 2 | Bộ giá lắp LBFCO | -nt- | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | -nt- | 11 | Bộ |
| 4 | Giá chữ T - L63x63x5 (Bắt FCO, LA) + 02 boulon TK 16x250 + 04 lông đền 50x5x2,5 | -nt- | 9 | Bộ |
| K | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | -nt- | 561 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACXH50 | -nt- | 2.874 | mét |
| 3 | Bộ 3 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2 | -nt- | 6 | bộ |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | -nt- | 28 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2 | -nt- | 8 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U | -nt- | 8 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2 | -nt- | 24 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG(24KV) | -nt- | 1 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 38 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV) | -nt- | 12 | bộ |
| 11 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1 | -nt- | 22 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2 | -nt- | 34 | chuỗi |
| 13 | Bộ cổ dê ghép trụ trung thế 12m | -nt- | 31 | bộ |
| 14 | Bộ cổ dê ghép trụ trung thế 14m | -nt- | 2 | bộ |
| 15 | Kẹp quai A35-50 + nắp chụp (tiếp địa chờ) | -nt- | 6 | bộ |
| 16 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn)_dây ACXH50 | -nt- | 25 | dây |
| 17 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi)_dây ACXH50 | -nt- | 12 | dây |
| 18 | Kẹp ép WR (25-70 / 120-240) | -nt- | 20 | cái |
| 19 | Kẹp nối ép WR (25-50/25-50 | -nt- | 12 | cái |
| 20 | Bộ giáp níu dây pha ACXH 50mm2 | -nt- | 56 | cái |
| 21 | Dây nhôm buộc cổ sứ A50 | -nt- | 2 | kg |
| 22 | Sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO | -nt- | 6 | cái |
| 23 | Kéo dây nhôm lõi thép AC-50/8 | -nt- | 2,818 | km |
| 24 | Kéo dây nhôm lõi thép ACXH-50 | -nt- | 2,818 | km |
| L | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K | -nt- | 6 | bộ |
| 2 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | -nt- | 6 | bộ |
| M | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM | |||
| N | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8a | -nt- | 17 | Móng |
| 2 | Móng M8BT | -nt- | 37 | Móng |
| 3 | Móng M8- BT2 | -nt- | 5 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế 3 cọc | -nt- | 8 | Bộ |
| O | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 | -nt- | 64 | Trụ |
| 2 | Bộ ghép trụ 8,5m | -nt- | 5 | Bộ |
| P | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x50mm2 | -nt- | 696 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x50mm2 | -nt- | 650 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | -nt- | 233 | mét |
| 4 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 480 | mét |
| 5 | Cáp nhôm ABC 3x70mm2 | -nt- | 155 | mét |
| 6 | Cáp nhôm ABC 3x70mm2 từ lưới xuống MCCB | -nt- | 40 | mét |
| 7 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 từ lưới xuống MCCB | -nt- | 16 | mét |
| 8 | Cáp nhôm ABC 4x50mm2(từ lưới xuống MCCB) | -nt- | 24 | mét |
| 9 | Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn cáp ABC | -nt- | 5 | Bộ |
| 10 | Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn cáp AV | -nt- | 14 | Bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 50mm2 | -nt- | 24 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2 | -nt- | 50 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 10 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 14 | cái |
| 15 | Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2 | -nt- | 233 | cái |
| 16 | Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 79 | Bộ |
| 17 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 8 | Bộ |
| 18 | Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 7 | Bộ |
| 19 | Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 4 | Bộ |
| 20 | Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC | -nt- | 1 | cái |
| 21 | Kẹp WR (70-95/70-95) | -nt- | 6 | cái |
| 22 | Kẹp WR (50-70/50-70) | -nt- | 10 | cái |
| 23 | Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2 | -nt- | 56 | cái |
| 24 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 39 | cái |
| 25 | Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 65 | hộp |
| 26 | Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2 | -nt- | 20 | cái |
| 27 | Đầu cosse ép Cu-AL 50mm2 | -nt- | 6 | cái |
| 28 | Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2 | -nt- | 0,682 | km |
| 29 | Kéo dây nhôm ABC 4x50mm2 | -nt- | 0,637 | km |
| 30 | Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 0,471 | km |
| 31 | Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2 | -nt- | 0,192 | km |
| 32 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 0,249 | km |
| Q | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP XDM | |||
| R | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8a | -nt- | 11 | Móng |
| 2 | Móng M8BT | -nt- | 7 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại đường dây 3 cọc | 1 | Bộ | |
| 4 | Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế | 5 | Bộ | |
| S | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 | -nt- | 18 | Trụ |
| T | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 2x50mm2 | -nt- | 542 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 3x50mm2 | -nt- | 217 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2 | -nt- | 119 | mét |
| 4 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 456 | mét |
| 5 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 từ lưới xuống MCCB | -nt- | 8 | mét |
| 6 | Cáp nhôm ABC 3x50mm2 từ lưới xuống MCCB | -nt- | 8 | mét |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 50mm2 | -nt- | 17 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2 | -nt- | 11 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 14 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 4 | cái |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 9 | cái |
| 12 | Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 15 | bộ |
| 13 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 27 | bộ |
| 14 | Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 1 | bộ |
| 15 | Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 2 | bộ |
| 16 | Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2 | -nt- | 4 | cái |
| 17 | Kẹp WR (50-70/50-70) | -nt- | 2 | cái |
| 18 | Kẹp WR (70-95/70-95) | -nt- | 2 | cái |
| 19 | Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2 | -nt- | 3 | cái |
| 20 | Đầu cosse ép Cu-AL 50mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 21 | Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2 | -nt- | 117 | cái |
| 22 | Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 39 | hộp |
| 23 | Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 0,46 | km |
| 24 | Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2 | -nt- | 0,213 | km |
| 25 | Kéo dây nhôm ABC 2x50mm2 | -nt- | 0,531 | km |
| 26 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 0,11 | km |
| U | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO | |||
| V | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8a | -nt- | 44 | Móng |
| 2 | Móng M8BT | -nt- | 41 | Móng |
| 3 | Móng M8- BT2 | -nt- | 24 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế 3 cọc | -nt- | 23 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế | -nt- | 2 | Bộ |
| W | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 | -nt- | 133 | Trụ |
| 2 | Bộ ghép trụ 8,5m | -nt- | 24 | Bộ |
| X | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x50mm2 | -nt- | 1.801 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 3x50mm2 từ lưới xuống MCCB | -nt- | 32 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x50mm2 | -nt- | 1.431 | mét |
| 4 | Cáp nhôm ABC 4x50mm2 từ lưới xuống MCCB | -nt- | 8 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | -nt- | 548 | mét |
| 6 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 1.342 | mét |
| 7 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 từ lưới xuống MCCB | -nt- | 16 | mét |
| 8 | Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn cáp AV | -nt- | 1 | Bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 50mm2 | -nt- | 83 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2 | -nt- | 71 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 37 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 15 | cái |
| 13 | Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2 | -nt- | 548 | cái |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 72 | cái |
| 15 | Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC | -nt- | 13 | cái |
| 16 | Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 141 | bộ |
| 17 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 20 | bộ |
| 18 | Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 29 | bộ |
| 19 | Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 3 | bộ |
| 20 | Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 151 | hộp |
| 21 | Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2 | -nt- | 96 | cái |
| 22 | Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2 | -nt- | 6 | cái |
| 23 | Đầu cosse ép Cu-AL 50mm2 | -nt- | 11 | cái |
| 24 | Kẹp WR (50-70/50-70) | -nt- | 10 | cái |
| 25 | Kẹp WR (70-95/70-95) | -nt- | 4 | cái |
| 26 | Kéo dây nhôm ABC 4x50mm2 | -nt- | 1,403 | km |
| 27 | Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2 | -nt- | 1,798 | km |
| 28 | Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 1,316 | km |
| 29 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 0,556 | km |
| Y | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO | |||
| Z | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8a | -nt- | 1 | Móng |
| 2 | Móng M8BT | -nt- | 1 | Móng |
| 3 | Móng M8- BT2 | -nt- | 1 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế | -nt- | 6 | Bộ |
| AA | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 | -nt- | 4 | Trụ |
| 2 | Bộ ghép trụ 8,5m | -nt- | 1 | Bộ |
| AB | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | -nt- | 543 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 từ lưới xuống MCCB | -nt- | 8 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 3x50mm2 | -nt- | 391 | mét |
| 4 | Cáp nhôm ABC 3x50mm2 từ lưới xuống MCCB | -nt- | 16 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2 | -nt- | 123 | mét |
| 6 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 150 | mét |
| 7 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 từ lưới xuống MCCB | -nt- | 16 | mét |
| 8 | Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn cáp ABC | -nt- | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn cáp AV | -nt- | 1 | Bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 50mm2 | -nt- | 6 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2 | -nt- | 9 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 4 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2 | -nt- | 12 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 5 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2 | -nt- | 7 | cái |
| 16 | Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 11 | bộ |
| 17 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 30 | bộ |
| 18 | Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 2 | bộ |
| 19 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 11 | cái |
| 20 | Đầu cosse ép Cu-AL 50mm2 | -nt- | 4 | cái |
| 21 | Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2 | -nt- | 6 | cái |
| 22 | Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2 | -nt- | 3 | cái |
| 23 | Kẹp WR (50-70/70-95) | -nt- | 4 | cái |
| 24 | Kẹp WR (70-95/70-95) | -nt- | 6 | cái |
| 25 | Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2 | -nt- | 121 | cái |
| 26 | Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2 | -nt- | 16 | cái |
| 27 | Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 33 | cái |
| 28 | Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2 | -nt- | 0,52 | km |
| 29 | Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 0,147 | km |
| 30 | Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2 | -nt- | 0,383 | km |
| 31 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 0,121 | km |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xây dựng mới 01 trạm biến áp 1x250kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 2 | Xây dựng mới 01 trạm biến áp 180kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 3 | Xây dựng mới 01 trạm biến áp 3x25kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 4 | Xây dựng mới 06 trạm biến áp 3x50kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 5 | Xây dựng mới 02 trạm biến áp 1x37,5kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 6 | Xây dựng mới 10 trạm biến áp 1x50kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 7 | Di dời 02 trạm biến áp 1x50kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| AD | THÁO THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI | |||
| AE | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| AF | THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại LBFCO | -nt- | 1 | bộ |
| AG | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI) | -nt- | 1 | bộ |
| 2 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 2 | bộ |
| 3 | Tháo thu hồi chuỗi sứ treo polymer lắp vào trụ | -nt- | 5 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi LBFCO | -nt- | 1 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi dây AC 50mm2 | -nt- | 0,213 | km |
| 6 | Tháo thu hồi dây ACX 50mm2 | -nt- | 0,213 | km |
| AH | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO | |||
| AI | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi trụ BTLT 6,5m | -nt- | 87 | trụ |
| 2 | Tháo thu hồi dây AV 50mm2 | -nt- | 3,559 | km |
| 3 | Tháo thu hồi dây AV 70mm2 | -nt- | 1,569 | km |
| 4 | Tháo thu hồi dây CV 22mm2 | -nt- | 0,515 | km |
| 5 | Tháo thu hồi dây C 22mm2 | -nt- | 0,515 | km |
| 6 | Tháo thu hồi dây C 38mm2 | -nt- | 0,382 | km |
| 7 | Tháo thu hồi dây AC 50mm2 | -nt- | 3,162 | km |
| AJ | THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng (bao gồm toàn bộ điện kế và vật tư phụ kiện kèm theo) | -nt- | 58 | vị trí |
| AK | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO | |||
| AL | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi trụ BTLT 6,5m | -nt- | 3 | trụ |
| 2 | Tháo thu hồi dây AC 50mm2 | -nt- | 0,141 | km |
| 3 | Tháo thu hồi dây AC 70mm2 | -nt- | 1,596 | km |
| 4 | Tháo thu hồi dây AV 50mm2 | -nt- | 1,149 | km |
| 5 | Tháo thu hồi dây AV 70mm2 | -nt- | 0,141 | km |
| 6 | Tháo thu hồi dây AV 95mm2 | -nt- | 0,532 | km |
| AM | THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng (bao gồm toàn bộ điện kế và vật tư phụ kiện kèm theo) | -nt- | 10 | vị trí |
| AN | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM | |||
| AO | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây AV 70mm2 | -nt- | 0,16 | km |
| 2 | Tháo thu hồi dây AC 50mm2 | -nt- | 0,16 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.312E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.456.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn | Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực | 2 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn | Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực | 1 |
| 3 | Bộ tó dựng trụ BTLT | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Bộ tời quay tay | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Palan >= 3 tấn | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 20 |
| 8 | Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Thiết bị đo A, V, ohm | tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi