Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727476-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021 (Quỹ bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:58:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,264,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,072 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm (Cào bóc lớp mặt đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6524 | 100m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (Đào rãnh cáp chôn ống luồn cáp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490,992 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (Đào hố đặt máy khoan) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (Đắp cát đen đầm chặt rãnh cáp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5795 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp đất đầm chặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 344,208 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (Đổ bê tông rãnh cáp đá 1x2 M200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Láng vữa M75 mương cáp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (Đào hố móng trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2496 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 M200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,456 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Lắp dựng trụ côn cao 6m D78 dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cột |
| 14 | Bu lông khung móng M24x750x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Lắp cần đèn đơn D60 cao 2m vươn 1,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 16 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn đường led công suất 120W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 17 | Lắp bộ định địa chỉ đèn light add control | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | bảng |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312 | đầu cáp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Lắp đặt MCB.1P.6A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 21 | Cầu đấu dây 4P 600V 60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 tiếp đất tủ điều khiển, tiếp đất trụ đèn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | bộ |
| 23 | Dây tiếp địa sợi 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sợi |
| 24 | Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp đồng trần C10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | 100m |
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Lắp đặt dây lên đèn cấp nguồn + data) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp ngầm CXV 4x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2144 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp ngầm CXV 2x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,956 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp ngầm CV 10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2144 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0144 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm (Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 31 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.059,8 | m |
| 32 | Bulông M8x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 33 | Kiềng giữ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Collier giữ ống HDPE vào trụ trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Đầu cosse ép + chụp nhựa 10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 756 | cái |
| 36 | Đầu cosse chỉa + chụp nhựa cở 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | cái |
| 37 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm (Khoan đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,384 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,384 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống đèn LED chiếu sáng công cộng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán); Hóa đơn VAT. + Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi