Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựngNhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Phú Gia theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689175-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Xây dựngNhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Phú Gia theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210666939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (đã bổ trí 1.000 triệu đồng tại Quyết định số 1691/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:53:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,573,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 02 TẦNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 26,3454 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 7,3958 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 2,3711 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 27,9338 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 30,4392 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 1,065 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,763 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 2,779 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả KT theo chương V 2,7926 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 98,0602 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,3446 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0539 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,1231 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,8252 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 3,4963 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,613 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,1995 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,9154 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 10,0004 m3
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 36,9896 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,2362 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,7108 100m3
23 Mua và vận chuyển đất Cấp III Mô tả KT theo chương V 31,246 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V 13,8215 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 61,6841 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 39,5134 m2
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,188 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 61,6841 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 14,399 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 27,563 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 71,5587 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,9797 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 7,0846 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,112 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 3,5927 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 6,8133 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,2907 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,8712 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,3565 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 1,4878 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 1,3672 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,8783 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 4,7799 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 1,5138 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 6,3466 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,6171 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,1742 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,2415 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,7231 tấn
50 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 212,888 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 58,2875 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 72,7419 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 22,3379 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 5,5086 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 0,7623 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 14,5999 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 149,538 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 195,2412 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 304,8112 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 659,7354 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 87,12 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 358,2278 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 868,215 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 203,0718 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 107,78 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 170,72 m
67 Lát gạch đất nung kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 32,1322 m2
68 Quét lớp lót màng Standar (hoặc tương đương) và dán Màng Standar (hoặc tương đương) bằng phương pháp khò nóng Mô tả KT theo chương V 69,38 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 27,5398 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 513,3304 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,9446 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (đá màu đỏ, vàng) Mô tả KT theo chương V 7,728 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (đá màu xám) Mô tả KT theo chương V 16,17 m2
74 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả KT theo chương V 64,89 m2
75 Lan can, cầu thang bằng thép hộp 20*40*1,4 sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 6,633 m2
76 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 6,633 m2
77 Lan can hành lang, cầu thang bằng thép hộp 30*30*1,4 sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 6,895 m2
78 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Mô tả KT theo chương V 6,895 m2
79 Phía trên lan can hành lang, bằng thép ống INOC D80; D40 cả chụp Mô tả KT theo chương V 42,06 m
80 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm Mô tả KT theo chương V 9,85 m
81 Trụ cầu thang gỗ nhóm V; kích thước 200x200 cao 1,4m Mô tả KT theo chương V 1 cái
82 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,2838 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0772 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,2838 tấn
85 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 3,94 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 32,9039 m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 3,5155 100m2
88 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 21,5946 m2
89 Ke chống bão 1 m xà gồ 3 cái Mô tả KT theo chương V 1.020 cái
90 Cửa đi mở quay, khung nhôm định hình, kính dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 43,74 m2
91 Cửa sổ mở quay 2 cánh,khung nhôm định hình, kính dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 71,82 m2
92 Cửa sổ mở hất, thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 2,61 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 72,54 m2
94 Hoa sắt cửa bằng thép hộp 14*14*1,2 tráng kẽm- sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 72,54 m2
95 Vách kính thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 3,78 m2
96 Thép hộp mạ kẽm 30*60*1,4, sơn tĩnh điện; gia cường chống bão Mô tả KT theo chương V 4 m
97 Vách COMPACT chịu nước dày 12mm Mô tả KT theo chương V 20,109 m2
98 Khung châu rửa INOC Mô tả KT theo chương V 2 bộ
99 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đá Granite tự nhiên màu đen) Mô tả KT theo chương V 1,6113 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 553,469 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.069,4196 m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V 6,9309 100m2
103 Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2m, 220v-25w, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 32 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn Led tròn ốp trần D300 Mô tả KT theo chương V 10 bộ
105 Lắp đặt đèn Led tròn trí âm trần D200 Mô tả KT theo chương V 6 bộ
106 Tủ điện tổng Mô tả KT theo chương V 1 cái
107 Tủ điện phòng Mô tả KT theo chương V 11 cái
108 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiều) Mô tả KT theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 19 cái
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả KT theo chương V 17 cái
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 38 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 57 cái
114 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 70Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả KT theo chương V 6 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V 26 cái
120 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả KT theo chương V 23 cái
121 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 175 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 450 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 650 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 35 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 100 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 600 m
130 Thanh cái đồng 20*5 Mô tả KT theo chương V 2,4 m
131 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 3 cọc
132 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 3,4 m
133 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 5 m
134 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả KT theo chương V 3 cái
135 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 5 cọc
136 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả KT theo chương V 100 m
137 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 12 m
138 Bật đỡ dây mái thép Mô tả KT theo chương V 160 cái
139 Bật đỡ dây trên tường Mô tả KT theo chương V 16 cái
140 Kẹp nối dây Mô tả KT theo chương V 2 cái
141 Bu lông + đai ốc Mô tả KT theo chương V 4 bộ
142 Đồng lá Mô tả KT theo chương V 2 cái
143 Sơn Mô tả KT theo chương V 3 hộp
144 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 7 m3
145 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 7 m3
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 0,3 m3
147 SILICON Mô tả KT theo chương V 4 Tuýp
148 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 Cái
149 Bình chữa cháy CO2 Mô tả KT theo chương V 2 Cái
150 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 Cái
151 Bẳng tiêu lệnh 600*800*0.2 Mô tả KT theo chương V 2 Cái
152 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 35 m
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V 35 m
155 Khóa nhựa D42 Mô tả KT theo chương V 2 cái
156 Khóa nhựa D27 Mô tả KT theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 4 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
160 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
161 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt hộp đựng Mô tả KT theo chương V 4 cái
164 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 3 bộ
166 Van phao tự động Mô tả KT theo chương V 2 bộ
167 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
168 Máy bơm Q10m3/h; h40m Mô tả KT theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 1,2 100m
170 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả KT theo chương V 45 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả KT theo chương V 0,036 100m
172 Nẹp ống Mô tả KT theo chương V 100 Cái
173 Đinh vít Mô tả KT theo chương V 200 Cái
174 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
177 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
178 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42x27mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả KT theo chương V 28 cái
180 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
181 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x27mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
182 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
183 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 0,14 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
187 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
188 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
189 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
190 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 13 cái
191 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
192 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
193 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x42mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
194 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
195 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 0,2882 100m3
196 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,2028 m3
197 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0926 100m3
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,591 m3
199 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 2,1514 m3
200 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0229 100m2
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0915 tấn
202 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 5,1948 m3
203 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,2 m3
204 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,036 100m2
205 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0866 tấn
206 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,832 m2
207 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 28,912 m2
208 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 9,8968 m2
209 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 38,8088 m2
210 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 6 cấu kiện
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả KT theo chương V 0,055 100m
212 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V 11,6037 m2
213 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,312 m3
214 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 3,2 m2
215 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả KT theo chương V 13,2452 m3
216 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 13,5353 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.391673E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.078334E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.516.114.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.032.228.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->