Gói thầu: Gói 03: Xây dựng Đường Bà Triệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727703-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 03: Xây dựng Đường Bà Triệu
Số hiệu KHLCNT 20210610704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:38:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,353,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.747.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.747.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.747.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trựctiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy thi công công trình phù hợp với tính chất gói thầu.
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng lượng hàng hóa đến ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3:
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≤110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường - Nhánh 3:(Bà Triệu)
1Đào đất nền đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,511 m3
2Đào kết cấu mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V21,191 m3
3Đào bóc đất yếuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.941,881 m3
4Đắp nền đường lu lèn K=0.95 (V/c7.1km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.518,291 m3
5V/c đất để đắp phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,56710m3/km
6Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,56710m3/km
7Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,56710m3/km
8V/c đất đất không tận dụng phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,93910m3/km
9Vận chuyển đất tiếp đất không tận dụng p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,93910m3/km
10V/c đất đất không tận dụng phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,11910m3/km
11Vận chuyển đất tiếp đất không tận dụng p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,11910m3/km
B Mặt đường - Nhánh 3:(Bà Triệu)
1Đắp nền đường lu lèn K=0.98(V/c 7.1Km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,561 m3
2V/c đất để đắp phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,67710m3/km
3Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,67710m3/km
4Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,67710m3/km
5Lớp CPĐD loại I Dmax=25,0 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,021 m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V191,851 m2
7Bê tông mặt đường đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,211 m3
8Đào đất khuôn đường bằng máy, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V465,461 m3
9Đắp nền đường lu lèn K=0.98(V/c 7.1Km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.084,241 m3
10V/c đất để đắp phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,77210m3/km
11Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,77210m3/km
12Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,77210m3/km
13Lớp CPĐD loại I Dmax=25,0 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V433,71 m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3.614,131 m2
15Bê tông mặt đường đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V795,111 m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V395,391 m2
17Cốt thép khe dãn d28Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5191 tấn
18Quét nhựa đường cốt thép khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9071 m2
19Mat tít chèn khe dãn (KL/0.01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 m2
20Mạt cưa tẩm nhựa chèn khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221 m3
21Gỗ chèn khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2951 m3
22ống nhựa chụp đầu cốt thép D40mm, L=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V261 m
23Cốt thép khe co d28Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6211 tấn
24Quét nhựa đường cốt thép khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V29,8151 m2
25Mat tít chèn khe co (KL/0.01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,391 m2
26Cắt khe co sâu 55cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,06310 m
27Mat tít chèn khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V12,871 m2
28Cắt khe co sâu 55cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,2510 m
29Cốt thép khe dọc d14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5561 tấn
30Quét nhựa đường cốt thép khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,891 m2
31Mat tít chèn khe dọc (KL/0.01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,481 m2
32Cắt khe co sâu 55cmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,13710 m
33V/c đất đất không tận dụng phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,54610m3/km
34Vận chuyển đất tiếp đất không tận dụng p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,54610m3/km
C Bó vỉa-Đan rãnh - Nhánh 3:(Bà Triệu)
1Đào đất móng bó vỉa, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,721 m3
2Bê tông đá 1x2 M200, bó vĩa-đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V159,351 m3
3Ván khuôn bó vỉa đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V47,611 m2
4Bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,291 m3
5Đệm cát tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,991 m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21 m2
7V/c đất đất không tận dụng phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,87210m3/km
8Vận chuyển đất tiếp đất không tận dụng p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,87210m3/km
D Mương xây - Nhánh 3: (Bà Triệu)
1Đào đất móng, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,581 m3
2Đệm móng mương đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,061 m3
3Bê tông móng mương M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,061 m3
4Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V306,731 m2
5Xây mương đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,11 m3
6Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,81 m3
7Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V827,61 m2
8Cốt thép gối mương d=10mmCT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,409Tấn
9Bê tông tấm đan thường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,181 m3
10Bê tông tấm đan chịu lực đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,481 m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V615,961 m2
12Cốt thép tấm đan d=8mmCT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4721 tấn
13Cốt thép tấm đan d=12mmCT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6251 tấn
14Lắp đặt tấm đan D(80kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.452Tấm
15Lắp đặt tấm đan chịu lực(300kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Tấm
16V/c đất đất không tận dụng phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,55810m3/km
17Vận chuyển đất tiếp đất không tận dụng p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,55810m3/km
E Hố ga - Nhánh 3:(Bà Triệu)
1Đào đất móng, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,551 m3
2Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,751 m3
3Bê tông móng mương M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,131 m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,321 m2
5Xây hố ga đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,991 m3
6Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,051 m3
7Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo Chương V79,51 m2
8Gia công thép gối hố ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,786Tấn
9Gia công thép thang trèo d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009Tấn
10Bê tông tấm đan đậy nắp hố ha đá1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,731 m3
11Ván khuôn tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V44,931 m2
12Cốt thép tấm đan G dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7251 tấn
13Cốt thép tấm đan G dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1891 tấn
14Lắp đặt nắp đan hố ga TLMô tả kỹ thuật theo Chương V96Tấm
15V/c đất đất không tận dụng phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85510m3/km
16Vận chuyển đất tiếp đất không tận dụng p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85510m3/km
17Bê tông hố thu đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,241 m3
18Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V79,841 m2
19Vữa XM mác 100 tạo dốc trong lòng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V131 m2
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,51 m
21Sản xuất tấm ga cửa thu nước bằng nguyên liệu CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V44Tấm
22Lắp đặt tấm ga cửa thu nước bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
F An toàn giao thông - Nhánh 3:(Bà Triệu)
1Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V67,8m2
2SX lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
3SX lắp đặt trụ đỡ D90 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m
4Gia công thép thanh chống xoay d14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008Tấn
5Nắp chụp trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
6Đào móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61 m3
7Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61 m3
G Cống 2D150 Nhánh 3: (Bà Triệu)
1GCLĐ cốt thép đ/kính dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,091 tấn
2Ván khuôn bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V164,781 m2
3Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,521 m3
4Quét nhựa đường 2lớp bên ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,521 m2
5Lắp đặt ống cống D1500 đốt 1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V161 m
6Mối nối ống cống VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V911 m2
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,041 m2
8Đệm đá dăm 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,571 m3
9Xây đá hộc VXM M100 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,261 m3
10Đắp cát chèn khe 2 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,991 m3
11Xây móng cống đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,361 m3
12Xây thân cống đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,621 m3
13Đệm đá dăm 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,951 m3
14Trát VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,61 m2
15Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261 m3
16Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,061 m2
17Gia công thép gối hố ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097Tấn
18Bê tông đá 2x4M150 dày 10cm phần lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831 m3
19Đệm cát tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251 m3
20Xây gia cố bằng đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,041 m3
21Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,641 m3
22Cốt thép gia cường d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1711 tấn
23Cắt khe co sâu 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6510 m
24Mat tít chèn khe dọc (KL/0.01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261 m2
25Đào đất móng bằng máy, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,911 m3
26Đào đất móng bằng NC, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,521 m3
27Đắp đất thân cống(V/c 7.1Km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,251 m3
28V/c đất để đắp phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,45210m3/km
29Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,45210m3/km
30Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,45210m3/km
31V/c đất đất không tận dụng phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,74310m3/km
32Vận chuyển đất tiếp đất không tận dụng p/vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,74310m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.747.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.747.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.747.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trựctiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.33
4 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.33
6 nhân công 10 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD11
7 Công nhân vận hành máy thi công công trình phù hợp với tính chất gói thầu. 7 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng lượng hàng hóa đến ≥ 5T - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.6
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3: - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.2
3 Máy ủi ≤110 CV - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
4 Xe lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
5 Xe lu tĩnh ≥ 10T - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
6 Ô tô tưới nước 5m3 - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->