Gói thầu: Gói 03: Xây dựng Đường Bà Triệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727703-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 03: Xây dựng Đường Bà Triệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:38:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,353,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60597E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.747.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.747.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.747.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trựctiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy thi công công trình phù hợp với tính chất gói thầu. |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng lượng hàng hóa đến ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≤110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường - Nhánh 3:(Bà Triệu) | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,51 | 1 m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,19 | 1 m3 |
| 3 | Đào bóc đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.941,88 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 (V/c7.1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.518,29 | 1 m3 |
| 5 | V/c đất để đắp phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,567 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,567 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,567 | 10m3/km |
| 8 | V/c đất đất không tận dụng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,939 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp đất không tận dụng p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,939 | 10m3/km |
| 10 | V/c đất đất không tận dụng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp đất không tận dụng p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | 10m3/km |
| B | Mặt đường - Nhánh 3:(Bà Triệu) | |||
| 1 | Đắp nền đường lu lèn K=0.98(V/c 7.1Km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,56 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất để đắp phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,677 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,677 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,677 | 10m3/km |
| 5 | Lớp CPĐD loại I Dmax=25,0 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,02 | 1 m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,85 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,21 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất khuôn đường bằng máy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,46 | 1 m3 |
| 9 | Đắp nền đường lu lèn K=0.98(V/c 7.1Km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,24 | 1 m3 |
| 10 | V/c đất để đắp phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,772 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,772 | 10m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,772 | 10m3/km |
| 13 | Lớp CPĐD loại I Dmax=25,0 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,7 | 1 m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.614,13 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,11 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,39 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép khe dãn d28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | 1 tấn |
| 18 | Quét nhựa đường cốt thép khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,907 | 1 m2 |
| 19 | Mat tít chèn khe dãn (KL/0.01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m2 |
| 20 | Mạt cưa tẩm nhựa chèn khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 1 m3 |
| 21 | Gỗ chèn khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 1 m3 |
| 22 | ống nhựa chụp đầu cốt thép D40mm, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 m |
| 23 | Cốt thép khe co d28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,621 | 1 tấn |
| 24 | Quét nhựa đường cốt thép khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,815 | 1 m2 |
| 25 | Mat tít chèn khe co (KL/0.01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,39 | 1 m2 |
| 26 | Cắt khe co sâu 55cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,063 | 10 m |
| 27 | Mat tít chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | 1 m2 |
| 28 | Cắt khe co sâu 55cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | 10 m |
| 29 | Cốt thép khe dọc d14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 1 tấn |
| 30 | Quét nhựa đường cốt thép khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | 1 m2 |
| 31 | Mat tít chèn khe dọc (KL/0.01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,48 | 1 m2 |
| 32 | Cắt khe co sâu 55cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,137 | 10 m |
| 33 | V/c đất đất không tận dụng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,546 | 10m3/km |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp đất không tận dụng p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,546 | 10m3/km |
| C | Bó vỉa-Đan rãnh - Nhánh 3:(Bà Triệu) | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200, bó vĩa-đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,35 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,61 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 1 m2 |
| 7 | V/c đất đất không tận dụng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp đất không tận dụng p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | 10m3/km |
| D | Mương xây - Nhánh 3: (Bà Triệu) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,58 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng mương đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,06 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng mương M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,06 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,73 | 1 m2 |
| 5 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827,6 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép gối mương d=10mmCT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | Tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan thường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,18 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan chịu lực đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,96 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d=8mmCT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,472 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d=12mmCT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan D(80kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.452 | Tấm |
| 15 | Lắp đặt tấm đan chịu lực(300kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Tấm |
| 16 | V/c đất đất không tận dụng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,558 | 10m3/km |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp đất không tận dụng p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,558 | 10m3/km |
| E | Hố ga - Nhánh 3:(Bà Triệu) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,55 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng mương M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,13 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | 1 m2 |
| 5 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,99 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,5 | 1 m2 |
| 8 | Gia công thép gối hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | Tấn |
| 9 | Gia công thép thang trèo d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | Tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đậy nắp hố ha đá1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,73 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,93 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan G d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan G d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt nắp đan hố ga TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Tấm |
| 15 | V/c đất đất không tận dụng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | 10m3/km |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp đất không tận dụng p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | 10m3/km |
| 17 | Bê tông hố thu đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,84 | 1 m2 |
| 19 | Vữa XM mác 100 tạo dốc trong lòng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | 1 m |
| 21 | Sản xuất tấm ga cửa thu nước bằng nguyên liệu Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Tấm |
| 22 | Lắp đặt tấm ga cửa thu nước bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| F | An toàn giao thông - Nhánh 3:(Bà Triệu) | |||
| 1 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8 | m2 |
| 2 | SX lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 3 | SX lắp đặt trụ đỡ D90 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m |
| 4 | Gia công thép thanh chống xoay d14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | Tấn |
| 5 | Nắp chụp trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1 m3 |
| G | Cống 2D150 Nhánh 3: (Bà Triệu) | |||
| 1 | GCLĐ cốt thép đ/kính d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 1 tấn |
| 2 | Ván khuôn bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,78 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | 1 m3 |
| 4 | Quét nhựa đường 2lớp bên ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,52 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1500 đốt 1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m |
| 6 | Mối nối ống cống VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | 1 m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | 1 m2 |
| 8 | Đệm đá dăm 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 1 m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,26 | 1 m3 |
| 10 | Đắp cát chèn khe 2 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,99 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng cống đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,36 | 1 m3 |
| 12 | Xây thân cống đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,62 | 1 m3 |
| 13 | Đệm đá dăm 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,95 | 1 m3 |
| 14 | Trát VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | 1 m2 |
| 17 | Gia công thép gối hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | Tấn |
| 18 | Bê tông đá 2x4M150 dày 10cm phần lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 1 m3 |
| 19 | Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 20 | Xây gia cố bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | 1 m3 |
| 21 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép gia cường d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,171 | 1 tấn |
| 23 | Cắt khe co sâu 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 10 m |
| 24 | Mat tít chèn khe dọc (KL/0.01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 1 m2 |
| 25 | Đào đất móng bằng máy, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,91 | 1 m3 |
| 26 | Đào đất móng bằng NC, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,52 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất thân cống(V/c 7.1Km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,25 | 1 m3 |
| 28 | V/c đất để đắp phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,452 | 10m3/km |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,452 | 10m3/km |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp đất để đắp p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,452 | 10m3/km |
| 31 | V/c đất đất không tận dụng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,743 | 10m3/km |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp đất không tận dụng p/vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,743 | 10m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.747.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.747.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.747.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trựctiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | nhân công | 10 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân vận hành máy thi công công trình phù hợp với tính chất gói thầu. | 7 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bản sao: CMND hoặc thẻ CCCD | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng lượng hàng hóa đến ≥ 5T | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 6 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3: | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy ủi ≤110 CV | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Xe lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh ≥ 10T | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi