Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm chạy trên máy sinh hóa AU

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725664-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm chạy trên máy sinh hóa AU
Số hiệu KHLCNT 20210695893
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 17:26:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,735,170,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.603E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Vật tư y tế / Hóa chất xét nghiệm.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.230.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (do lỗi của nhà sản xuất) hoặc khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin5HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
2ALP18HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
3ALT (4x12ml+4x6ml))140HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
4Ammonia Control-Set3HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
5Ammonia,enzymatic,UV (5x10ml)9HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
6AMMONIA/ETHANOL/CO2 Calibrator3HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
7AST (4x6ml+4x6ml)140HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
8Bilirubin Direct6HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
9C3 (4x10ml+4x8ml)1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
10C4 (4x10ml+4x8ml)1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
11Calcium Arsenazo11HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
12CHOLESTEROL48HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
13CK (NAC)6HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
14CK-MB20HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
15CK-MB CALIBRATOR3HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
16CK-MB Control Serum Level 15LọMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
17CK-MB Control Serum Level 25LọMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
18CL electrode (điện cực Cl)1CaiMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
19Control LA positive 10x1ml1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
20Creatinin (BMC)20HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
21CUVETTE (10PCS/SET)1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
22Diacon N (Asscontrser Norm)3LọMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
23Diacon P (Asscontrser Abn)3LọMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
24Ethanol (2x20+2x7ml)22HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
25extendSURE HbA1c Liquid Controls2HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
26G6PDH4HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
27G6PDH control1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
28GGT (BMC)4HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
29Glucose (BMC)20HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
30Halogen Lamp DC12V 100W5CáiMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
31HDL/LDL-Cholesterol control serum4HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
32HDL-Cholesterol (4x51.3ml+4x17.1ml)12HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
33HDL-Cholesterol Calibrator1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
34Hemolyzing Reagent18HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
35Homocysteine Calibrator Set (5 levels)1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
36Homocysteine Control Set (4 Levels)1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
37Homocysteine, Enzymatic Cycling1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
38IMMUNOGLOBULIN IgG2HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
39Inorganic phosphorous (Beckman Coulter)2HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
40ISE Buffer (4x2000ml)20HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
41ISE Low/High Urine standard1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
42ISE Reference3HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
43K electrode1CáiMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
44LDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml)16HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
45LDL-Cholesterol Calibrator 2x1ml (1 level)1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
46Liquichek Urinalysis Control, Bilevel1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
47MAS® CardioImmune® ∙ XL 1, 2, 31HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
48MAS® Omni•IMMUNE™ 11HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
49MAS® Omni•IMMUNE™ 21HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
50MAS® Omni•IMMUNE™ 31HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
51MAS® Omni•IMMUNE™ PRO 11HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
52MAS® Omni•IMMUNE™ PRO 21HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
53MAS® Omni•IMMUNE™ PRO 31HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
54Maternal Screening Control Level 11HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
55Maternal Screening Control Level 21HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
56Maternal Screening Control Level 31HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
57Mix bar (L shape) for R1 & S1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
58Mix rod (spiral) for R21HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
59Na electrode1CáiMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
60NSE control2HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
61Photometer Lamp (bóng đèn máy AU)2CáiMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
62PREALBUMIN CAL1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
63PROTEIN TOT. IN URINE/CSF STANDARD3LọMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
64Protein Total in Urine/CSF, Pyrogallol Red1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
65R Syringe ( xi lanh hóa chất )2ChiếcMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
66Reagent Probe1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
67Ref Electrode(điện cực chuẩn)1ChiếcMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
68Rheumatoid Factors (RF)12HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
69RHEUMATOID FACTORS (RF) STANDARD2LọMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
70Roller tubing8TúiMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
71S PROBE1CáiMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
72S SYRINGE1CáiMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
73Sample cup 0.5ml2TúiMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
74Sample Cup, 3mL2TúiMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
75Speedy Quick Release holder20CáiMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
76SYRINGE CASE1ChiếcMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
77System calibrators24LọMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
78Total Bilirubin6HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
79Total Protein (BMC)6HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
80Transferrin1HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
81Triglyceride (BMC)20HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
82Urea/Urea nitrogen16HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
83Uric Acid (BMC)10HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
84Urine Strip-10C410HộpMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
85VACUETTE TUBE 2 ml K3E K3EDTA200ỐngMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
86VACUETTE® TUBE 2 ml K2E K2EDTA 13x75 lavender cap-white ring, non-ridged5.000ỐngMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
87VACUETTE® VISIO PLUS Needle 22G x 1 1/2" black, sterile, not made with natural rubber latex 0.7 x 38 mm600CáiMô tả Chi tiết tại Mục 2 - Chương V- E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.603E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Vật tư y tế / Hóa chất xét nghiệm.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.230.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (do lỗi của nhà sản xuất) hoặc khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->