Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà học 1 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Hương Giang theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729075-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà học 1 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Hương Giang theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210688995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn sự nghiệp giáo dục và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 17:25:00 đến ngày 2021-07-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,070,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,578 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,142 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,577 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,142 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,038 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,079 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,079 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,03 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,366 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,043 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,635 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,866 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,125 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,046 100m3
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,621 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,541 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 4,764 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,777 m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,113 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,015 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,083 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,62 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,118 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,019 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,118 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,818 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,308 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,334 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,578 m3
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,805 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,329 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,016 m3
33 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,123 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,123 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,18 100m2
36 Tôn úp nóc rộng 300mm Mô tả KT theo chương V 10,46 md
37 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 49 cái
38 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,952 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 42,14 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 29,66 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,76 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 30,7 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 31,12 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 42,28 m
45 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,424 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 42,14 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 67,12 m2
48 Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa 14x14 Mô tả KT theo chương V 7,14 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 7,14 1m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 7,14 m2
51 Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38, đầy đủ phụ kiện, 1 cánh mở quay Mô tả KT theo chương V 1,84 m2
52 Sản xuất cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 Mô tả KT theo chương V 7,14 m2
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả KT theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 8 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 15 m
57 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,144 100m
63 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
64 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 4 cái
65 Hộp hứng nước Mô tả KT theo chương V 4 cái
66 Đai giữ hộp Mô tả KT theo chương V 4 cái
67 Keo dán Mô tả KT theo chương V 2 hộp
B SÂN ĐƯỜNG:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 13,101 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 6,55 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,802 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 4,226 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,842 m2
6 Bạt lót chống mất nước Mô tả KT theo chương V 12,033 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 149,484 m3
8 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 500,9 m
C BỂ CHỨA NƯỚC + GIẾNG KHOAN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,91 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 10,112 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,239 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 3,315 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,269 100m2
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,976 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,109 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,609 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,042 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,272 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,032 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,012 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,192 tấn
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 1,135 100m2
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,043 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 2,173 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,244 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,54 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,701 m3
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 0,02 100m
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 69 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 70,903 m2
25 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 70,903 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,313 m2
27 Thép fi 16 thang xuống bể Mô tả KT theo chương V 5,05 kg
28 Thép fi 14 đai giứ ống Mô tả KT theo chương V 3,38 kg
29 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 2 cái
30 Bu long Mô tả KT theo chương V 4 cái
31 Băng cản nước PVC Mô tả KT theo chương V 28 m
32 Nắp bể làm bằng khung thép hộp và thép tấm Mô tả KT theo chương V 0,72 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 0,06 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
40 Đầu bịt nhựa u.PVC D48 Mô tả KT theo chương V 1 cái
41 Máy bơm hút sâu H=9M,Q=2,1M3/H; H đẩy=24M Mô tả KT theo chương V 1 cái
42 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III Mô tả KT theo chương V 25 1m khoan
43 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 0,146 m3
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,581 1m3
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 0,144 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,144 m3
47 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,412 m3
48 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,8 m2
49 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,344 m2
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,1 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,004 100m2
52 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, Mô tả KT theo chương V 0,006 tấn
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 1 cái
D CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,232 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,577 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,854 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,059 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,111 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,025 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,201 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,211 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,851 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,187 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,188 100m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,013 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,147 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,212 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,034 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,277 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,913 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,294 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,135 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,015 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,568 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,595 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,042 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,032 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,316 m3
26 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,12 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,329 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,653 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,313 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 54,301 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,448 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,586 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,184 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 80,519 m2
35 Sản xuất cánh cổng khung thép hộp mạ kẽm 60x60x2.5, nan thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2, chân ốp tôn mạ kẽm bao gồm hệ thống đường ray, bánh xe, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 9,918 m2
36 Sản xuất cổng thép khung thép hộp mạ kẽm 60x60x2.5, nan thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2, chân ốp tôn mạ kẽm bao gồm bánh xe sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 2,964 m2
37 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả KT theo chương V 12,026 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả KT theo chương V 12,882 m2
39 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả KT theo chương V 12,026 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 12,026 1m2
41 Chữ Inox ghi tên biển hiệu trường Mô tả KT theo chương V 1 ht
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 15,03 1m3
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,353 100m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 24,639 m3
45 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 76,354 m3
46 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 112,9 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,243 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,254 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,509 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,671 m3
51 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,069 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,282 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,398 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 324,752 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 40,333 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 365,085 m2
57 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả KT theo chương V 74,136 m2
58 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả KT theo chương V 74,136 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 74,136 1m2
E NHÀ HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 5,536 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 50,708 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,934 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,377 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,728 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 3,975 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 2,186 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 74,196 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,77 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 163,265 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 93,684 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 2,066 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,2 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 13,143 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 2,595 100m3
16 Chi phí mua đất và vận chuyển về để đắp Mô tả KT theo chương V 1.419,935 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,452 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 75,598 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 75,598 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 49,58 m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,412 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,556 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,187 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 2,403 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,515 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 4,416 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,054 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 4,198 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 3,114 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 35,723 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,771 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,173 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,424 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,154 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 7,015 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 9,021 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 79,703 m3
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,597 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,842 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,343 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,106 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 73,321 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 149,054 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,274 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,463 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,753 m3
47 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 170,1 m2
48 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 4,146 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 4,146 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 8,573 100m2
51 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 2.004 cái
52 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 55,67 md
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 317,238 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.152,384 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 553,003 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 251,883 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 378,38 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 634,282 m2
59 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 203,936 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 49,728 m2
61 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmm XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 660,013 m2
62 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 67,154 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 509,521 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.224,311 m2
65 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, bằng Bestseal AC400 ( 1kg/m2) Mô tả KT theo chương V 45,74 m2
66 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, bằng Latex R114 ( 1.8 lít/m2) Mô tả KT theo chương V 46,64 m2
67 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 46,64 m2
68 Trần khu vệ sinh bằng Compuzit Mô tả KT theo chương V 67,418 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,68 m
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,48 m
71 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả KT theo chương V 92,416 m2
72 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,886 m2
73 Ke đỡ bàn đá Mô tả KT theo chương V 12 cái
74 Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 16,749 m2
75 Lắp đặt ống tráng kẽm Đường kính 42mm Mô tả KT theo chương V 0,209 100m
76 Trụ gỗ lan can bằng gỗ dỗi Mô tả KT theo chương V 2 trụ
77 Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả KT theo chương V 20,92 md
78 Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả KT theo chương V 20,94 m
79 Sản xuất lan can Mô tả KT theo chương V 32,296 m2
80 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 47,986 m2
81 Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa đi 2 cánh, 1 cánh Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 54,28 m2
82 Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở quay Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 49,556 m2
83 Sản xuất cửa khung nhôm hệ vách kính cố định Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 46,904 m2
84 Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở hất Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 5,76 m2
85 Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 Mô tả KT theo chương V 84,06 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 84,06 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 84,06 1m2
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 1,4 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,048 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 56 cái
91 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 140 cái
92 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 7 cái
93 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 96 m
94 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả KT theo chương V 65 m
95 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả KT theo chương V 12 cọc
96 Thép chân bật Mô tả KT theo chương V 15 cái
97 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả KT theo chương V 3 hộp
98 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,274 100m3
99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,274 100m3
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,809 m3
101 Lắp đặt đèn hộp vuông 20W Mô tả KT theo chương V 8 bộ
102 Lắp đặt đèn lốp trần bóng 13W Mô tả KT theo chương V 8 bộ
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 24 bộ
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 16 bộ
105 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 16 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 20 cái
109 Lắp đặt công tắc cho bình nóng lạnh Mô tả KT theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả KT theo chương V 4 bộ
112 Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200 Mô tả KT theo chương V 1 cái
113 Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường Mô tả KT theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha10A Mô tả KT theo chương V 5 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha16A Mô tả KT theo chương V 12 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả KT theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả KT theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả KT theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả KT theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 1.150 m
121 Lắp đặt dây đơn 1x 2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 980 m
122 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả KT theo chương V 160 m
123 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả KT theo chương V 70 m
124 Lắp đặt ống nhựa HDPE, luồn cấp, ĐK ống 85/65mm Mô tả KT theo chương V 0,7 100 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính16mm Mô tả KT theo chương V 575 m
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 490 m
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 80 m
128 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả KT theo chương V 5 hộp
129 Ống đồng bảo ôn Mô tả KT theo chương V 40 m
130 Ống thoát nước ngưng Upvc D27 Mô tả KT theo chương V 40 m
131 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Trẻ em) Mô tả KT theo chương V 12 bộ
132 Lắp đặt gương soi ( trẻ em) Mô tả KT theo chương V 12 cái
133 Lắp đặt xí bệt ( trẻ em) Mô tả KT theo chương V 24 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Trẻ em) Mô tả KT theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 4 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt chậu tiểu nam ( trẻ em) Mô tả KT theo chương V 8 bộ
138 Lắp đặt hộp đựng xà phòng ( trẻ em) Mô tả KT theo chương V 24 cái
139 Lắp đặt hộp đựng xà phòng ( người lớn) Mô tả KT theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả KT theo chương V 4 cái
141 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 4 bộ
143 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
144 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 2 bể
145 Van phao cơ, phao điện Mô tả KT theo chương V 4 cái
146 Máy bơm Q=3m3/h, H=30m Mô tả KT theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN16 Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN16 Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN16 Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN16 Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
151 Van ren đồng D25 Mô tả KT theo chương V 4 cái
152 Đấu nối thẳng ren ngoài PPR D25 Mô tả KT theo chương V 8 cái
153 Khóa nhựa D40 Mô tả KT theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm, Mô tả KT theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, Mô tả KT theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, Mô tả KT theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm, Mô tả KT theo chương V 16 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, Mô tả KT theo chương V 46 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, Mô tả KT theo chương V 20 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, Mô tả KT theo chương V 20 cái
161 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả KT theo chương V 40 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, Mô tả KT theo chương V 80 cái
163 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, Mô tả KT theo chương V 8 cái
164 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, Mô tả KT theo chương V 8 cái
165 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, Mô tả KT theo chương V 12 cái
166 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 125mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
167 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
168 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
169 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK75mm Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
170 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
171 Lắp đặt tê chếch, ĐK 125/110mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
172 Lắp đặt tê chếch, ĐK 75/60mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
173 Lắp đặt tê chếch, ĐK 110/60mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
174 Lắp đặt tê chếch, ĐK 60/60mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
175 Lắp đặt tê , ĐK 60/48mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
176 Lắp đặt tê , ĐK 60/42mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
177 Lắp đặt tê thông tắc , ĐK D48/125mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt tê thông tắc , ĐK D48/75mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt côn thu, ĐK 110-60mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt cút chếch, ĐK 125mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
181 Lắp đặt cút chếch, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
182 Lắp đặt cút chếch, ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
183 Lắp đặt cút chếch, ĐK 75x90mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
184 Lắp đặt cút chếch, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 40 cái
185 Lắp đặt cút chếch, ĐK 48mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
186 Lắp đặt cút chếch, ĐK 60x48mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
187 Lắp đặt cút chếch, ĐK 60x42mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
188 Lắp đặt cút , ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 78 cái
189 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
190 Shipphong D48 Mô tả KT theo chương V 12 cái
191 Nắp lưới côn trùng Mô tả KT theo chương V 4 cái
192 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 4,412 1m3
193 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,397 100m3
194 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 4,12 100m3
195 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,955 m3
196 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,059 100m2
197 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,206 tấn
198 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,091 tấn
199 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,03 m3
200 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,729 m3
201 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,072 100m2
202 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,007 tấn
203 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,04 tấn
204 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,536 m3
205 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,049 100m2
206 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,114 tấn
207 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,33 m3
208 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 80,194 m2
209 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,842 m2
210 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 80,194 m2
211 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 12 1cấu kiện
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 0,11 100m
F SAN NỀN:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 16,996 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả KT theo chương V 193,75 10m³/1km
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 33,457 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,761 100m3
5 Chi phí mua đất và vận chuyển về để đắp Mô tả KT theo chương V 4.416,275 m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 55,253 1m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 14,403 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 40,065 m3
4 Lắp đặt ống thép Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 1 100m
5 Lắp đặt tê thép ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt cút thép ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
7 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 8 cặp bích
8 Lắp đặt roăng cao su D=100 Mô tả KT theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt bu lông M14x60mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
10 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt rọ hút mặt bích Mô tả KT theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời, đường kính d=65mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
15 Sơn chống rỉ ống Mô tả KT theo chương V 15 kg
16 Sơn đỏ Mô tả KT theo chương V 15 kg
17 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 bình
18 Bình chữa cháy MT3CO2 Mô tả KT theo chương V 2 bình
19 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
20 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
21 Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời Mô tả KT theo chương V 2 hộp
22 Vòi chữa cháy dài 20m Mô tả KT theo chương V 4 cuộn
23 Lăng chữa cháy D65 Mô tả KT theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạ 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện Mô tả KT theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn Mô tả KT theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Mô tả KT theo chương V 100 m
28 Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng Mô tả KT theo chương V 2 hộp
29 Lắp đặt các automat 1 pha 50A bảo vệ hệ thống đèn Mô tả KT theo chương V 1 cái
30 Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả KT theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả KT theo chương V 12 bộ
32 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả KT theo chương V 8 bộ
33 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả KT theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả KT theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả KT theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả KT theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt đế đàu báo khói Mô tả KT theo chương V 12 cái
38 Thiết bị kiểm tra cuối nguồn Mô tả KT theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt Mô tả KT theo chương V 8 cái
40 Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-C Mô tả KT theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng Mô tả KT theo chương V 2 hộp
42 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75 Mô tả KT theo chương V 200 m
43 Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D16 Mô tả KT theo chương V 200 m
44 Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5 Mô tả KT theo chương V 45 m
45 Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D32 Mô tả KT theo chương V 45 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 10 m
47 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Mô tả KT theo chương V 10 m
48 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả KT theo chương V 1 cái
49 Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dây Mô tả KT theo chương V 1
50 Đinh vít nở Mô tả KT theo chương V 1
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
52 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax Mô tả KT theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt máy bơm dầu chữa cháy Pentax Mô tả KT theo chương V 1 cái
54 Tủ đựng phá dỡ cầm tay Mô tả KT theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0650085E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.130017E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.040.097 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.940.080.194 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->