Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà học 1 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Hương Giang theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729075-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà học 1 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Hương Giang theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn sự nghiệp giáo dục và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 17:25:00 đến ngày 2021-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,070,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,578 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,577 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,142 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,366 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,043 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,635 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,866 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,621 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,541 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4,764 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,777 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,083 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,62 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,019 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,118 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,818 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,334 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,578 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,805 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,329 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,016 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,123 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,123 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 10,46 | md |
| 37 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 49 | cái |
| 38 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,952 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,14 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,66 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,76 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,7 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,12 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,28 | m |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,424 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 42,14 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 67,12 | m2 |
| 48 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 7,14 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 7,14 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 7,14 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38, đầy đủ phụ kiện, 1 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 1,84 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 | Mô tả KT theo chương V | 7,14 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Hộp hứng nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Đai giữ hộp | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Keo dán | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| B | SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 13,101 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,55 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,802 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,226 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,842 | m2 |
| 6 | Bạt lót chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 12,033 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 149,484 | m3 |
| 8 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 500,9 | m |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,91 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 10,112 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,976 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,109 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,609 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,272 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 1,135 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,173 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,54 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,701 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 70,903 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 70,903 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,313 | m2 |
| 27 | Thép fi 16 thang xuống bể | Mô tả KT theo chương V | 5,05 | kg |
| 28 | Thép fi 14 đai giứ ống | Mô tả KT theo chương V | 3,38 | kg |
| 29 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bu long | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Băng cản nước PVC | Mô tả KT theo chương V | 28 | m |
| 32 | Nắp bể làm bằng khung thép hộp và thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đầu bịt nhựa u.PVC D48 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Máy bơm hút sâu H=9M,Q=2,1M3/H; H đẩy=24M | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Mô tả KT theo chương V | 25 | 1m khoan |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,146 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,581 | 1m3 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,412 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,8 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,344 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | tấn |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| D | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,577 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,854 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,201 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,211 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,851 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,187 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,147 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,277 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,913 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,135 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,568 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,595 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,316 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,329 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,653 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,313 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 54,301 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,448 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,586 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,184 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 80,519 | m2 |
| 35 | Sản xuất cánh cổng khung thép hộp mạ kẽm 60x60x2.5, nan thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2, chân ốp tôn mạ kẽm bao gồm hệ thống đường ray, bánh xe, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 9,918 | m2 |
| 36 | Sản xuất cổng thép khung thép hộp mạ kẽm 60x60x2.5, nan thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2, chân ốp tôn mạ kẽm bao gồm bánh xe sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 2,964 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả KT theo chương V | 12,026 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 12,882 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả KT theo chương V | 12,026 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 12,026 | 1m2 |
| 41 | Chữ Inox ghi tên biển hiệu trường | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 15,03 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,353 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 24,639 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 76,354 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 112,9 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,243 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,254 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,509 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,671 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,069 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,282 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,398 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 324,752 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,333 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 365,085 | m2 |
| 57 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả KT theo chương V | 74,136 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả KT theo chương V | 74,136 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 74,136 | 1m2 |
| E | NHÀ HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,536 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 50,708 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,934 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,377 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,728 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,975 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,186 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 74,196 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,77 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 163,265 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 93,684 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,066 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 13,143 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,595 | 100m3 |
| 16 | Chi phí mua đất và vận chuyển về để đắp | Mô tả KT theo chương V | 1.419,935 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,452 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 75,598 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 75,598 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,58 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,412 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,556 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,187 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,403 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,515 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 4,416 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,054 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 4,198 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,114 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,723 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,771 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,173 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,424 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,154 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 7,015 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 9,021 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 79,703 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,597 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,842 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,343 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,106 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 73,321 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 149,054 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,274 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,463 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,753 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 170,1 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 4,146 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 4,146 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 8,573 | 100m2 |
| 51 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 2.004 | cái |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 55,67 | md |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 317,238 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.152,384 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 553,003 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 251,883 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 378,38 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 634,282 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 203,936 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,728 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmm XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 660,013 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 67,154 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 509,521 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.224,311 | m2 |
| 65 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, bằng Bestseal AC400 ( 1kg/m2) | Mô tả KT theo chương V | 45,74 | m2 |
| 66 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, bằng Latex R114 ( 1.8 lít/m2) | Mô tả KT theo chương V | 46,64 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,64 | m2 |
| 68 | Trần khu vệ sinh bằng Compuzit | Mô tả KT theo chương V | 67,418 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,68 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,48 | m |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 92,416 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,886 | m2 |
| 73 | Ke đỡ bàn đá | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 16,749 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống tráng kẽm Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,209 | 100m |
| 76 | Trụ gỗ lan can bằng gỗ dỗi | Mô tả KT theo chương V | 2 | trụ |
| 77 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 20,92 | md |
| 78 | Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 20,94 | m |
| 79 | Sản xuất lan can | Mô tả KT theo chương V | 32,296 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 47,986 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa đi 2 cánh, 1 cánh Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 54,28 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở quay Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 49,556 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ vách kính cố định Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 46,904 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở hất Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 85 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 84,06 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 84,06 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 84,06 | 1m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 91 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 140 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 96 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 95 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 12 | cọc |
| 96 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,809 | m3 |
| 101 | Lắp đặt đèn hộp vuông 20W | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng 13W | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc cho bình nóng lạnh | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha10A | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha16A | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.150 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x 2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 980 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, luồn cấp, ĐK ống 85/65mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính16mm | Mô tả KT theo chương V | 575 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 490 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 129 | Ống đồng bảo ôn | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 130 | Ống thoát nước ngưng Upvc D27 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Trẻ em) | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi ( trẻ em) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt xí bệt ( trẻ em) | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Trẻ em) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( trẻ em) | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng ( trẻ em) | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng ( người lớn) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 145 | Van phao cơ, phao điện | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Máy bơm Q=3m3/h, H=30m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 151 | Van ren đồng D25 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Đấu nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Khóa nhựa D40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm, | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm, | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 171 | Lắp đặt tê chếch, ĐK 125/110mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê chếch, ĐK 75/60mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê chếch, ĐK 110/60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê chếch, ĐK 60/60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê , ĐK 60/48mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê , ĐK 60/42mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê thông tắc , ĐK D48/125mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê thông tắc , ĐK D48/75mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu, ĐK 110-60mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút chếch, ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút chếch, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút chếch, ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút chếch, ĐK 75x90mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút chếch, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút chếch, ĐK 48mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút chếch, ĐK 60x48mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút chếch, ĐK 60x42mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút , ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 78 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Shipphong D48 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Nắp lưới côn trùng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,412 | 1m3 |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 4,12 | 100m3 |
| 195 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,955 | m3 |
| 196 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,206 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,091 | tấn |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,03 | m3 |
| 200 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,729 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | tấn |
| 204 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,536 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 206 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,114 | tấn |
| 207 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,33 | m3 |
| 208 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 80,194 | m2 |
| 209 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,842 | m2 |
| 210 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 80,194 | m2 |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m |
| F | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 16,996 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 193,75 | 10m³/1km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 33,457 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,761 | 100m3 |
| 5 | Chi phí mua đất và vận chuyển về để đắp | Mô tả KT theo chương V | 4.416,275 | m3 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 55,253 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 14,403 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 40,065 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê thép ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt roăng cao su D=100 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt bu lông M14x60mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rọ hút mặt bích | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời, đường kính d=65mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Sơn chống rỉ ống | Mô tả KT theo chương V | 15 | kg |
| 16 | Sơn đỏ | Mô tả KT theo chương V | 15 | kg |
| 17 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy MT3CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 19 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Vòi chữa cháy dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cuộn |
| 23 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạ 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A bảo vệ hệ thống đèn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đế đàu báo khói | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-C | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D16 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D32 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dây | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 50 | Đinh vít nở | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm dầu chữa cháy Pentax | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Tủ đựng phá dỡ cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0650085E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.130017E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.040.097 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.940.080.194 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi