Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709651-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210688146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế (kinh phí bảo trì công trình đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 17:45:00 đến ngày 2021-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,214,451,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.303E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông)- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo NĐ 15).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8-12T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đất C2Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 19/5/2021943,32m3
2Đào nền đất C33.023,03m3
3Đào nền đất C46.064,05m3
4Đào nền đá C4512,74m3
5Đào rãnh đất C341,52m3
6Đào rãnh đất C4556,71m3
7Đào rãnh đá C436,84m3
8Đào đánh cấp đất C293,11m3
9Đắp nền K953.510,07m3
B Mặt đường
1Cày sới mặt đường cũ135,5m2
2Đắp cấp phối K=0,9540,65m3
3Đào khuôn đường đất C3253,3m3
4Đào khuôn đường đất C41.613m3
5Đào khuôn đường đá C4146,22m3
6Móng CPĐD gia cố xi măng dày 16cm81,97m3
7Móng CPĐD gia cố xi măng dày 22cm795,71m3
8Bù vênh lớp móng CPĐD gia cố xi măng16,61m3
9Móng CPĐD lớp dưới1.674,69m3
10Bù vênh bằng cấp phối chọn lọc (Tận dụng)76,07m3
11Rải bạt dứa17.417,59m2
12Bê tông mặt đường M350908,42m3
13Bê tông mặt đường M2503.017,78m3
14Thi công khe dọc2.835m
15Thi công khe co (không cốt thép)707,86m
16Thi công khe co (có cốt thép)380,78m
17Thi công khe giãn108,23m
18Bê tông gia cố vai đường M25041,48m3
19Tạo nhám mặt đường2.236,48m
C Rãnh hình thang
1Bê tông tấm đan M200198,55m3
2Bê tông M15071,48m3
3VXM M1007,94m3
D Rãnh tam giác
1Bạt dứa1.268,61m2
2Bê tông rãnh dọc M150#226,013m3
E Cơi cao tường đầu cống
1Đào móng đất C311,69m3
2Bê tông M20014,36m3
3Lót bạt dứa15,64m2
4Đắp đất K955,12m3
5Cốt thép D=8mm1,85Kg
F Cống tròn
1Cốt thép D≤10mm515,36Kg
2Cốt thép D≤18mm308,7kg
3Cốt thép D=8mm193,1Kg
4Bê tông M3007,31m3
5Bê tông M200136,87m3
6Quét nhựa đường mối nối ống cống D=1m12Ống
7Quét nhựa đường mối nối ống cống D=1,5m2Ống
8Bạt dứa22,56m2
9Xếp đá khan không chít mạch2,61m3
10Đệm móng bằng đá dăm15,05m3
11Phá dỡ kết cấu cũ2,75m3
12Đào đất C367,82m3
13Đào đất C481,9m3
14Đắp đất K9592,59m3
G Ốp mái
1Bê tông M200#83,47m3
2Cốt thép D3.996,74Kg
3Cốt thép D84,05Kg
4Đệm móng đá dăm2,27m3
5Bạt dứa248,48m2
6Đào đất C426,4m3
7Đắp đất K9511,4m3
H Cống bản
1Cốt thép D46,7Kg
2Cốt thép D8Kg
3Bê tông M3000,54m3
4Bê tông M2500,33m3
5Bê tông M2006,79m3
6Đệm dăm sạn0,75m3
7Phá dỡ kết cấu cũ3,09m3
8Đào đất C33,12m3
9Đào đất C46,39m3
10Đắp đất K952,85m3
I An toàn giao thông
1Di chuyển nâng cọc tiêu132Cái
2Đào móng đất C34,82m3
3Bê tông M2004,82m3
4Hộ lan tôn sóng82m
J Đảm bảo giao thông
1Đèn xoay cảnh báo4Cái
2Cọc tiêu chóp nón20Cái
3Băng rào100m
4Biển báo tam giác2Cái
5Biển báo chữ nhật I.441 “Phía trước công trình đang thi công”2Cái
6Biển báo chữ nhật I.440 “Đoạn đường đang thi công”2Cái
7Nhân công đảm bảo giao thông150Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.303E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành): 1 - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông)- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo NĐ 15).75
2 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.53
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gầu ≥ 0,8 m32
2 Máy lu bánh thép Tải trọng 8-12T2
3 Đầm rung tự hành Tải trọng 25T1
4 Máy ủi Công suất ≥110CV1
5 Trạm trộn bê tông Công suất ≥ 20m3/h1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy rải CPĐD Công suất ≥50m3/h1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T3
9 Ô tô tưới nước Thể tích thùng ≥ 5m31
10 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->