Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển MBA, VTTB nhất thứ và xây lắp trạm (bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686014-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển MBA, VTTB nhất thứ và xây lắp trạm (bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210108819
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 18:19:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,714,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, 220kV – 250MVA, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ, toàn bộ phụ kiện lắp đặt MBA 1 máy Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
2 Vật tư và phụ kiện đi kèm MBA: - Dầu cách điện: 01 lô - Kẹp cực thiết bị: + Kẹp cực thiết bị phía 220kV đấu nối một (1) sứ 220kV với một (1) dây 1xAAC-630mm2: 03 bộ; + Kẹp cực thiết bị phía 110kV đấu nối một (1) sứ 110kV với hai (2) dây 2xAAC-630: 03 bộ; + Phụ kiện đấu nối trung tính cho MBA (kẹp cực để đấu nối một (1) sứ trung tính với hai (2) dây đồng tiết diện 240mm2, kẹp và sứ giữ dây…): 01 lô; - Phía 22kV của máy biến áp bao gồm: + Bushing 22kV: 03 cái + Bọc cách điện bushing 22kV. - Cáp điều khiển và cấp nguồn hạ thế và phụ kiện cáp để đấu nối: 01 lô; - Thiết bị cần thiết cho lắp đặt: 01 lô; - Thiết bị khác: 01 lô; VL 1 Trọn bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
3 Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời thông số như sau: - Điện áp định mức: 123kV. - Dòng điện đ/mức: 2000A. - Dòng điện cắt ngắn mạch: 40kA/1s - Điện áp mạch điều khiển: 110 VDC. - Chiều dài dòng rò : 31mm/kV - 6 kẹp cực thiết bị cho 2 dây AAC-630mm2 Kèm bộ truyền động 3 pha, một tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên và toàn bộ các phụ tùng dự phòng. Trụ đỡ (chiều cao tối thiểu sao cho tổng chiều cao giá đỡ và máy cắt phải bằng 6.2m), giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (nếu chiều cao tủ điều khiển >1.3m tính từ mặt sân trạm). Dây nối đất C150, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. MC 1 bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
4 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, có 01 lưỡi tiếp đất, truyền động dao chính và dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 245kV. - Dòng điện đ/mức: 2000A. - Dòng điện cắt: 50kA/1s - Điện áp mạch điều khiển: 110 VDC. - Chiều dài dòng rò : 31mm/kV - 6 kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC-630mm2 (05 cái loại ngang, 01 cái loại đứng) Kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt DCL220 1 bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
5 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, có 02 lưỡi tiếp đất, truyền động dao chính và dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 123kV. - Dòng điện đ/mức: 2000A. - Dòng điện cắt: 40kA/1s - Điện áp mạch điều khiển: 110 VDC. - Chiều dài dòng rò : 31mm/kV - 6 kẹp cực thiết bị loại đứng cho 2 dây AAC-630mm2 Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. Dây nối đất C150, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. DCL110-2ES 1 bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
6 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, có 01 vị trí tiếp đất, truyền động dao chính và dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 123kV. - Dòng điện đ/mức: 2000A. - Dòng điện cắt: 40kA/1s - Điện áp mạch điều khiển: 110 VDC. - Chiều dài dòng rò : 31mm/kV - 6 kẹp cực thiết bị cho 2 dây AAC-630mm2 (01 cái loại ngang, 05 cái loại đứng) Trụ đỡ, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. Dây nối đất C150, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. DCL110-1ES 3 bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
7 Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức 123kV-40kA/1s. - Tỉ số biến đổi: 800-1200-1600-2000/5A - Phía thứ cấp có 5 cuộn dây: * Core 1, 2, 5: CL5P20-30VA (bảo vệ) * Core 3 cuộn CL0.5-30VA; Core 4: CL0.5-30VA (đo lường) - 2 kẹp cực thiết bị cho 2 dây AAC-630mm2 Phụ kiện lắp đặt. BDĐ 3 bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
8 Máy biến điện áp kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức 123kV. - Tỉ số biến đổi: 110/Ö3:0,10/Ö3:0,10/Ö3:0,10/√3kV. - Tần số làm việc: 50 Hz. - Cấp chính xác - công suất cuộn thứ cấp: + Core 1: CL3P - 25VA + Core 2: CL0.5 - 10VA. + Core 3: CL0.5 - 10VA. - 01 kẹp cực thiết bị cho 2 dây AAC-630mm2 Phụ kiện lắp đặt. BĐA 3 bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
9 Chống sét van, loại đặt ngoài trời Điện áp định mức 192kV-10kA, kèm máy ghi sét 01 kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC-630mm2 Phụ kiện lắp đặt. CSV192 3 bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
10 Chống sét van, loại đặt ngoài trời Điện áp định mức 96kV-10kA, kèm máy ghi sét 01 kẹp cực thiết bị cho 2 dây AAC-630mm2 Phụ kiện lắp đặt. CSV96 3 bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
11 Sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây AAC-630mm2. Phụ kiện lắp đặt PI220 1 bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
12 Sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để đỡ 2 dây AAC-630mm2. Phụ kiện lắp đặt PI110 7 bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
13 Dây dẫn AAC 630mm2 405 mét Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
14 Kẹp rẽ nhánh từ ống nhôm Ø100/90mm xuống AAC 630mm2 3 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
15 Kẹp rẽ nhánh nối 2 dây ACSR-450mm2 xuống 2xAAC 630mm2 3 Bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
16 Khung kẹp định vị 2 dây AAC-630mm2, khoảng cách giữa 2 dây d=200mm 36 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
17 Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối và kẹp dây (electrical joint compound), ống 250g, 1 Ống Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
18 Dây đồng trần C-95mm² (dùng cho lưới nối đất bổ sung) 270 mét Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
19 Dây đồng bọc CV-240mm² (dùng cho nối đất trung tính MBA và nối đất 01 pha cuộn tam giác) 60 mét Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
20 Dây đồng trần C-150mm² (dùng cho lưới nối đất thiết bị) 170 mét Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
21 Dây đồng bọc CV-150mm² (dùng cho nối đất chống sét van) 50 mét Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
22 Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm D22, dài 3m) 12 cọc Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
23 Dây đồng bọc CV-48mm² (dùng nối đất tủ BV; ĐK; MK; tủ CS .v.v.) 30 mét Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
24 Đầu cosse đồng dùng cho dây C240 2 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
25 Đầu cosse đồng dùng cho dây C150 50 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
26 Đầu cosse đồng dùng cho dây CV48 10 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
27 Boulon + đai ốc + vòng đệm bằng thép không rỉ M12x30 200 bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
28 Mối hàn hóa nhiệt 82 mối Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
29 Kẹp định vị dây 100 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
30 Tủ Moduler báo cháy kín nước IP67, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt. Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: ≥2mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ 1 Bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
31 Tủ Mimic lắp đặt tại nhà điều khiển giám sát và điều khiển hệ thống PCCC lắp mới (màu đỏ có sơn tĩnh điện...) kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt 1 Bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
32 Tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời kín nước IP67 kèm đầy đủ phụ kiện. Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: ≥2mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ 2 Bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
33 Tủ báo cháy trung tâm địa chỉ 2 loop, EN-54, LBCP 1 Bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
34 Bộ nguồn phụ 24VDC-6A sử dụng cho chuông đèn còi và thiết bị ngoại vi 1 Bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
35 Module I/O 4 ngỏ vào + 4 ngỏ ra (EN-54, CPD, CE Approved) 3 Bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
36 Cáp đồng, nhiều lõi, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 1.500 m Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
37 Cáp đồng, nhiều lõi, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 500 m Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
38 Ống thép lò so ruột gà tráng kẽm luồn dây + các loại co; JIS C 8305 100 mét Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
39 Phụ kiện lắp đặt ống thép D32 1 Gói Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
40 Ống nhựa luồn dây 1.500 mét Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
41 Phụ kiện gồm co, tê, hộp box đấu nối, dây cố định… cho ống nhựa D27 1 Gói Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
42 Ắc quy cho tủ trung tâm và bộ nguồn phụ 4 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
43 Dịch vụ lập trình, cài đặt, truyền dữ liệu tín hiệu vào tủ báo cháy trung tâm của trạm 1 Gói Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
44 Áp tô mát một pha lắp trên tủ nguồn phụ và tủ trung tâm 2 Bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
45 Nút nhấn 20mm có 2 vị trí dùng cho điều khiển giàn phun sương AT4 2 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
46 Đèn led màu 10 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
47 Bình bột ABC loại xe đẩy 35kg/xe, TCVN6102, ISO 7202 2 Bình Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
48 Bảng nội quy tiêu lệnh 1 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
49 Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển và nối giữa các đoạn ống 30 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
50 Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm 20 Mối Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
51 Bù lon inox (bù lon+ tán+long đền) nối đất giữa các mặt bích đường ống cứu hỏa, tủ điện hệ thống PCCC…. 30 Bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
52 Bù lon inox (bù lon+ tán+long đền) nối đất từ lưới nối đất lên thiết bị PCCC tủ điều khiển, giá đỡ đầu dò nhiệt, đường ống cứu hỏa.. 20 Bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
53 Dây đồng tiếp địa các tủ báo cháy và nối giữa các đoạn ống 150 m Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
54 Dây đồng tiếp địa tiếp địa đường ống cứu hỏa, giá đỡ đầu dò nhiệt xuống hệ thống nối đất trạm 200 m Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
55 Module I/O 4 ngỏ vào + 4 ngỏ ra (EN-54, CPD, CE Approved) 1 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
56 Module giám sát đầu báo thường loại địa chỉ IP40 (EN54 and CPD Certified) 2 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
57 Đầu dò nhiệt độ loại ngoài trời chống nổ IP67 EN54:5, CE, CPD Approved 6 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
58 Giá đỡ nút nhấn, chuông, còi đèn chớp báo cháy MBA 1 Bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
59 Giá đỡ đầu dò nhiệt máy biến áp 1 Bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
60 Còi đèn chớp báo cháy loại thường lắp ngoài trời IP65 Vds Approved 1 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
61 Nút nhấn khẩn báo cháy loại thường loại ngoài trời IP67 EN-54:11, CPD Approved 1 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
62 Chuông báo cháy loại thường lắp ngoài trời IP67 EN54-3 Approved, CPD compliant 1 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
63 Công tắc dòng chảy 1 Cái Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
64 Rờ le kiếng trung gian kèm đế 3 Bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
65 Cung cấp vật tư, vật liệu, dịch vụ kết nối hệ thống PCCC vào hệ thống điều khiển máy tính tại trạm 1 trọn bộ Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
66 Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu 1 hệ thống Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
67 Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy 1 hệ thống Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5572338E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp (có hoặc không có vận chuyển) MBA/VTTB nhất thứ và xây lắp cho trạm biến áp có cập điện áp 220kV trở lên. Trong 2 hợp đồng tương tự như quy định tại Mục 4 nêu trên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.600.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.200.850.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->