Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển MBA, VTTB nhất thứ và xây lắp trạm (bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển MBA, VTTB nhất thứ và xây lắp trạm (bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 18:19:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,714,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, 220kV – 250MVA, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ, toàn bộ phụ kiện lắp đặt | MBA | 1 | máy | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 2 | Vật tư và phụ kiện đi kèm MBA: - Dầu cách điện: 01 lô - Kẹp cực thiết bị: + Kẹp cực thiết bị phía 220kV đấu nối một (1) sứ 220kV với một (1) dây 1xAAC-630mm2: 03 bộ; + Kẹp cực thiết bị phía 110kV đấu nối một (1) sứ 110kV với hai (2) dây 2xAAC-630: 03 bộ; + Phụ kiện đấu nối trung tính cho MBA (kẹp cực để đấu nối một (1) sứ trung tính với hai (2) dây đồng tiết diện 240mm2, kẹp và sứ giữ dây…): 01 lô; - Phía 22kV của máy biến áp bao gồm: + Bushing 22kV: 03 cái + Bọc cách điện bushing 22kV. - Cáp điều khiển và cấp nguồn hạ thế và phụ kiện cáp để đấu nối: 01 lô; - Thiết bị cần thiết cho lắp đặt: 01 lô; - Thiết bị khác: 01 lô; | VL | 1 | Trọn bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 3 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời thông số như sau: - Điện áp định mức: 123kV. - Dòng điện đ/mức: 2000A. - Dòng điện cắt ngắn mạch: 40kA/1s - Điện áp mạch điều khiển: 110 VDC. - Chiều dài dòng rò : 31mm/kV - 6 kẹp cực thiết bị cho 2 dây AAC-630mm2 Kèm bộ truyền động 3 pha, một tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên và toàn bộ các phụ tùng dự phòng. Trụ đỡ (chiều cao tối thiểu sao cho tổng chiều cao giá đỡ và máy cắt phải bằng 6.2m), giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (nếu chiều cao tủ điều khiển >1.3m tính từ mặt sân trạm). Dây nối đất C150, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. | MC | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 4 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, có 01 lưỡi tiếp đất, truyền động dao chính và dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 245kV. - Dòng điện đ/mức: 2000A. - Dòng điện cắt: 50kA/1s - Điện áp mạch điều khiển: 110 VDC. - Chiều dài dòng rò : 31mm/kV - 6 kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC-630mm2 (05 cái loại ngang, 01 cái loại đứng) Kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt | DCL220 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 5 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, có 02 lưỡi tiếp đất, truyền động dao chính và dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 123kV. - Dòng điện đ/mức: 2000A. - Dòng điện cắt: 40kA/1s - Điện áp mạch điều khiển: 110 VDC. - Chiều dài dòng rò : 31mm/kV - 6 kẹp cực thiết bị loại đứng cho 2 dây AAC-630mm2 Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. Dây nối đất C150, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. | DCL110-2ES | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 6 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, có 01 vị trí tiếp đất, truyền động dao chính và dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 123kV. - Dòng điện đ/mức: 2000A. - Dòng điện cắt: 40kA/1s - Điện áp mạch điều khiển: 110 VDC. - Chiều dài dòng rò : 31mm/kV - 6 kẹp cực thiết bị cho 2 dây AAC-630mm2 (01 cái loại ngang, 05 cái loại đứng) Trụ đỡ, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. Dây nối đất C150, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. | DCL110-1ES | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 7 | Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức 123kV-40kA/1s. - Tỉ số biến đổi: 800-1200-1600-2000/5A - Phía thứ cấp có 5 cuộn dây: * Core 1, 2, 5: CL5P20-30VA (bảo vệ) * Core 3 cuộn CL0.5-30VA; Core 4: CL0.5-30VA (đo lường) - 2 kẹp cực thiết bị cho 2 dây AAC-630mm2 Phụ kiện lắp đặt. | BDĐ | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 8 | Máy biến điện áp kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức 123kV. - Tỉ số biến đổi: 110/Ö3:0,10/Ö3:0,10/Ö3:0,10/√3kV. - Tần số làm việc: 50 Hz. - Cấp chính xác - công suất cuộn thứ cấp: + Core 1: CL3P - 25VA + Core 2: CL0.5 - 10VA. + Core 3: CL0.5 - 10VA. - 01 kẹp cực thiết bị cho 2 dây AAC-630mm2 Phụ kiện lắp đặt. | BĐA | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 9 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời Điện áp định mức 192kV-10kA, kèm máy ghi sét 01 kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC-630mm2 Phụ kiện lắp đặt. | CSV192 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 10 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời Điện áp định mức 96kV-10kA, kèm máy ghi sét 01 kẹp cực thiết bị cho 2 dây AAC-630mm2 Phụ kiện lắp đặt. | CSV96 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 11 | Sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây AAC-630mm2. Phụ kiện lắp đặt | PI220 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 12 | Sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để đỡ 2 dây AAC-630mm2. Phụ kiện lắp đặt | PI110 | 7 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 13 | Dây dẫn AAC 630mm2 | 405 | mét | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 14 | Kẹp rẽ nhánh từ ống nhôm Ø100/90mm xuống AAC 630mm2 | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 15 | Kẹp rẽ nhánh nối 2 dây ACSR-450mm2 xuống 2xAAC 630mm2 | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 16 | Khung kẹp định vị 2 dây AAC-630mm2, khoảng cách giữa 2 dây d=200mm | 36 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 17 | Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối và kẹp dây (electrical joint compound), ống 250g, | 1 | Ống | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 18 | Dây đồng trần C-95mm² (dùng cho lưới nối đất bổ sung) | 270 | mét | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 19 | Dây đồng bọc CV-240mm² (dùng cho nối đất trung tính MBA và nối đất 01 pha cuộn tam giác) | 60 | mét | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 20 | Dây đồng trần C-150mm² (dùng cho lưới nối đất thiết bị) | 170 | mét | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 21 | Dây đồng bọc CV-150mm² (dùng cho nối đất chống sét van) | 50 | mét | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 22 | Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm D22, dài 3m) | 12 | cọc | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 23 | Dây đồng bọc CV-48mm² (dùng nối đất tủ BV; ĐK; MK; tủ CS .v.v.) | 30 | mét | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu cosse đồng dùng cho dây C240 | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu cosse đồng dùng cho dây C150 | 50 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu cosse đồng dùng cho dây CV48 | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 27 | Boulon + đai ốc + vòng đệm bằng thép không rỉ M12x30 | 200 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 28 | Mối hàn hóa nhiệt | 82 | mối | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 29 | Kẹp định vị dây | 100 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ Moduler báo cháy kín nước IP67, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt. Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: ≥2mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ Mimic lắp đặt tại nhà điều khiển giám sát và điều khiển hệ thống PCCC lắp mới (màu đỏ có sơn tĩnh điện...) kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 32 | Tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời kín nước IP67 kèm đầy đủ phụ kiện. Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: ≥2mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 33 | Tủ báo cháy trung tâm địa chỉ 2 loop, EN-54, LBCP | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ nguồn phụ 24VDC-6A sử dụng cho chuông đèn còi và thiết bị ngoại vi | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 35 | Module I/O 4 ngỏ vào + 4 ngỏ ra (EN-54, CPD, CE Approved) | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 36 | Cáp đồng, nhiều lõi, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 | 1.500 | m | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 37 | Cáp đồng, nhiều lõi, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 | 500 | m | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 38 | Ống thép lò so ruột gà tráng kẽm luồn dây + các loại co; JIS C 8305 | 100 | mét | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 39 | Phụ kiện lắp đặt ống thép D32 | 1 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 40 | Ống nhựa luồn dây | 1.500 | mét | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 41 | Phụ kiện gồm co, tê, hộp box đấu nối, dây cố định… cho ống nhựa D27 | 1 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 42 | Ắc quy cho tủ trung tâm và bộ nguồn phụ | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 43 | Dịch vụ lập trình, cài đặt, truyền dữ liệu tín hiệu vào tủ báo cháy trung tâm của trạm | 1 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 44 | Áp tô mát một pha lắp trên tủ nguồn phụ và tủ trung tâm | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 45 | Nút nhấn 20mm có 2 vị trí dùng cho điều khiển giàn phun sương AT4 | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 46 | Đèn led màu | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 47 | Bình bột ABC loại xe đẩy 35kg/xe, TCVN6102, ISO 7202 | 2 | Bình | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 48 | Bảng nội quy tiêu lệnh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 49 | Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển và nối giữa các đoạn ống | 30 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 50 | Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm | 20 | Mối | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 51 | Bù lon inox (bù lon+ tán+long đền) nối đất giữa các mặt bích đường ống cứu hỏa, tủ điện hệ thống PCCC…. | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 52 | Bù lon inox (bù lon+ tán+long đền) nối đất từ lưới nối đất lên thiết bị PCCC tủ điều khiển, giá đỡ đầu dò nhiệt, đường ống cứu hỏa.. | 20 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 53 | Dây đồng tiếp địa các tủ báo cháy và nối giữa các đoạn ống | 150 | m | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 54 | Dây đồng tiếp địa tiếp địa đường ống cứu hỏa, giá đỡ đầu dò nhiệt xuống hệ thống nối đất trạm | 200 | m | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 55 | Module I/O 4 ngỏ vào + 4 ngỏ ra (EN-54, CPD, CE Approved) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 56 | Module giám sát đầu báo thường loại địa chỉ IP40 (EN54 and CPD Certified) | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 57 | Đầu dò nhiệt độ loại ngoài trời chống nổ IP67 EN54:5, CE, CPD Approved | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 58 | Giá đỡ nút nhấn, chuông, còi đèn chớp báo cháy MBA | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 59 | Giá đỡ đầu dò nhiệt máy biến áp | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 60 | Còi đèn chớp báo cháy loại thường lắp ngoài trời IP65 Vds Approved | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 61 | Nút nhấn khẩn báo cháy loại thường loại ngoài trời IP67 EN-54:11, CPD Approved | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 62 | Chuông báo cháy loại thường lắp ngoài trời IP67 EN54-3 Approved, CPD compliant | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 63 | Công tắc dòng chảy | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 64 | Rờ le kiếng trung gian kèm đế | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 65 | Cung cấp vật tư, vật liệu, dịch vụ kết nối hệ thống PCCC vào hệ thống điều khiển máy tính tại trạm | 1 | trọn bộ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 66 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 67 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy | 1 | hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5572338E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp (có hoặc không có vận chuyển) MBA/VTTB nhất thứ và xây lắp cho trạm biến
áp có cập điện áp 220kV trở lên.
Trong 2 hợp đồng tương tự như quy định tại Mục 4 nêu trên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương
tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng
phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.600.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
61.200.850.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi