Gói thầu: Gói thầu số 31: Thi công hệ thống cấp điện trong và ngoài nhà, hệ thống máy lạnh (bao gồm thiết bị), hệ thống mạng điện thoại và Camera
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31: Thi công hệ thống cấp điện trong và ngoài nhà, hệ thống máy lạnh (bao gồm thiết bị), hệ thống mạng điện thoại và Camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 18:33:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,265,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng (HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây CV 2x1,5mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.780 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV 2x2,5mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.790 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV 2x4mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.670 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.319 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CXV 2x10mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV 4x4mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CXV 4x6mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CXV 4x10mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CXV 4x16mm2 + E-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CXV 4x25mm2 + E-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CXV 4x35mm2 + E-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CXV/FR 4x16mm2 + E-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.494 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.190 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 31 | Cable tray 100x50mm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 32 | Cable tray 200x50mm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 33 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Phần xây dựng (HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Cáp điện CXV/DSTA 3x(1Cx300mm2)+(1Cx185mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CXV 4x10mm2 + E-6mm2, phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CXV 4x16mm2 + E-6mm2. điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CV 2x4mm2 + E-1,5mm2, điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100 m |
| 9 | Đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Hố ga điện nhẹ 800x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Phần xây dựng (HỆ THỐNG DÂY, ÔNG GAS MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ) | |||
| 1 | Ống ga D6.37 + Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.888 | m |
| 2 | Ống ga D9.52 + Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416 | m |
| 3 | Ống ga D12.7 + Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 4 | Ống ga D15.9 + Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,389 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.480 | m |
| D | Phần xây dựng (HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI) | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm mạng DATA RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 2 | Lắp đặt ô cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | hộp |
| 4 | Cáp mạng CA T6 UPT 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.890 | m |
| 5 | Cáp điện thoại 20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 6 | Cáp điện thoại 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | m |
| 7 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 8 | Patch Cord | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Sợi |
| 9 | Bộ Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 10 | Môdem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Switch 12 prot player2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Switch 24 prot player2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Switch 48 prot player2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Patch panel 4 prot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 15 | Patch panel 8 prot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Patch panel 24 prot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 17 | Tủ Rack 19" -36U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Tủ Rack treo tường 19" -9U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.890 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987 | m |
| 21 | Trunking 100x50mm dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Trunking 200x50mm dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 23 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | Phần xây dựng (HỆ THỐNG CAMERA) | |||
| 1 | Switch 8 prot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Patch panel 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Camera Dome | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 4 | Camera thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ổ cứng 4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cáp mạng CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| F | Phần xây dựng (HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 4 | Cung cấp bu lông neo D18, L=650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 choá |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV-1KV-3x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp lên đèn CXV-1KV-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,7 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 23 | Lắp đặt ống STK D76x1,8 băng ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1975 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0383 | m3 |
| 26 | Mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m |
| 27 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | kg |
| 28 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 29 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| G | Phần thiết bị (HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG, CAMARA) | |||
| 1 | UPS 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Màn hình quan sát 32" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tủ điện tổng MSB (bao gồm MCB, busbar, cáp điện, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện tổng MDB (bao gồm MCB, busbar, cáp điện, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tủ |
| 5 | Tủ điện tổng DB (bao gồm MCB, busbar, cáp điện, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Tủ |
| H | Phần thiết bị (HỆ THỐNG MÁY LẠNH) | |||
| 1 | MÁY LẠNH 2 CỤC TREO TƯỜNG 9000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | BỘ |
| 2 | MÁY LẠNH 2 CỤC TREO TƯỜNG 12000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | BỘ |
| 3 | MÁY LẠNH 2 CỤC TREO TƯỜNG 18000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | BỘ |
| 4 | MÁY LẠNH 2 CỤC TREO TƯỜNG 24000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | BỘ |
| 5 | MÁY LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN 18000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | BỘ |
| 6 | VẬT TƯ PHỤ (ỐC VÍT, BĂNG KEO…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| I | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường, an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động trong nội bộ công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23985155E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.479E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): → Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.785.973.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.357.921.700 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có đầy đủ các hạng mục Hệ thống cấp điện; Hệ thống máy lạnh; Hệ thống mạng điện thoại và camera thuộc công trình: Dân dụng, cấp II trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.785.973.900 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.785.973.900 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục khác nhau thì chỉ tính giá trị hợp đồng theo giá trị của các hạng mục Hệ thống cấp điện; Hệ thống máy lạnh; Hệ thống mạng điện thoại và camera. * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn có thuế các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và các hóa đơn có thuế tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Có đầy đủ các hạng mục Hệ thống cấp điện; Hệ thống máy lạnh; Hệ thống mạng điện thoại và camera thuộc công trình: Dân dụng, cấp II trở lên); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn có thuế, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.785.973.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.357.921.700 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi