Gói thầu: Gói thầu số 31: Thi công hệ thống cấp điện trong và ngoài nhà, hệ thống máy lạnh (bao gồm thiết bị), hệ thống mạng điện thoại và Camera

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725441-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 31: Thi công hệ thống cấp điện trong và ngoài nhà, hệ thống máy lạnh (bao gồm thiết bị), hệ thống mạng điện thoại và Camera
Số hiệu KHLCNT 20200156283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 18:33:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,265,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng (HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ)
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 341 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
6 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
10 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 hộp
15 Lắp đặt dây CV 2x1,5mm2 + E-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.780 m
16 Lắp đặt dây CV 2x2,5mm2 + E-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.790 m
17 Lắp đặt dây CV 2x4mm2 + E-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.670 m
18 Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 + E-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.319 m
19 Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 + E-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m
20 Lắp đặt dây CXV 2x10mm2 + E-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321 m
21 Lắp đặt dây CV 4x4mm2 + E-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
22 Lắp đặt dây CXV 4x6mm2 + E-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 m
23 Lắp đặt dây CXV 4x10mm2 + E-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
24 Lắp đặt dây CXV 4x16mm2 + E-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
25 Lắp đặt dây CXV 4x25mm2 + E-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m
26 Lắp đặt dây CXV 4x35mm2 + E-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
27 Lắp đặt dây CXV/FR 4x16mm2 + E-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.494 m
29 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.190 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
31 Cable tray 100x50mm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
32 Cable tray 200x50mm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
33 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B Phần xây dựng (HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ)
1 Cáp điện CXV/DSTA 3x(1Cx300mm2)+(1Cx185mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
2 Lắp đặt dây CXV 4x10mm2 + E-6mm2, phần điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Lắp đặt dây CXV 4x16mm2 + E-6mm2. điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt dây CV 2x4mm2 + E-1,5mm2, điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100 m
9 Đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
10 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Hố ga điện nhẹ 800x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C Phần xây dựng (HỆ THỐNG DÂY, ÔNG GAS MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ)
1 Ống ga D6.37 + Công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.888 m
2 Ống ga D9.52 + Công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.416 m
3 Ống ga D12.7 + Công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
4 Ống ga D15.9 + Công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,35 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,389 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.480 m
D Phần xây dựng (HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI)
1 Lắp đặt ô cắm mạng DATA RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
2 Lắp đặt ô cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
3 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 hộp
4 Cáp mạng CA T6 UPT 4P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.890 m
5 Cáp điện thoại 20P Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
6 Cáp điện thoại 10P Mô tả kỹ thuật theo chương V 331 m
7 Cáp quang 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
8 Patch Cord Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 Sợi
9 Bộ Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
10 Môdem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Switch 12 prot player2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Switch 24 prot player2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
13 Switch 48 prot player2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
14 Patch panel 4 prot Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
15 Patch panel 8 prot Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Patch panel 24 prot Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
17 Tủ Rack 19" -36U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Tủ Rack treo tường 19" -9U Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
19 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.890 m
20 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 987 m
21 Trunking 100x50mm dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
22 Trunking 200x50mm dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
23 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
E Phần xây dựng (HỆ THỐNG CAMERA)
1 Switch 8 prot Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
2 Patch panel 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Camera Dome Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bộ
4 Camera thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
5 Đầu ghi hình 32 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Ổ cứng 4T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Cáp mạng CAT6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m
F Phần xây dựng (HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
4 Cung cấp bu lông neo D18, L=650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
7 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cột
8 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cần đèn
9 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 choá
10 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt cáp đồng trần Cu25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Lắp đặt cáp CXV-1KV-3x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,8 m
17 Lắp đặt cáp lên đèn CXV-1KV-2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Lắp đặt cáp đồng trần Cu16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,7 m
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
20 Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
21 Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 m
23 Lắp đặt ống STK D76x1,8 băng ngang đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1975 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0383 m3
26 Mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 m
27 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 kg
28 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu cáp
29 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đầu cáp
G Phần thiết bị (HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG, CAMARA)
1 UPS 6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Màn hình quan sát 32" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Tủ điện tổng MSB (bao gồm MCB, busbar, cáp điện, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
4 Tủ điện tổng MDB (bao gồm MCB, busbar, cáp điện, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Tủ
5 Tủ điện tổng DB (bao gồm MCB, busbar, cáp điện, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Tủ
H Phần thiết bị (HỆ THỐNG MÁY LẠNH)
1 MÁY LẠNH 2 CỤC TREO TƯỜNG 9000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 BỘ
2 MÁY LẠNH 2 CỤC TREO TƯỜNG 12000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 BỘ
3 MÁY LẠNH 2 CỤC TREO TƯỜNG 18000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 BỘ
4 MÁY LẠNH 2 CỤC TREO TƯỜNG 24000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 BỘ
5 MÁY LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN 18000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 BỘ
6 VẬT TƯ PHỤ (ỐC VÍT, BĂNG KEO…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 BỘ
I Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường, an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
3 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động trong nội bộ công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23985155E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.479E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
→ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.785.973.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.357.921.700 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có đầy đủ các hạng mục Hệ thống cấp điện; Hệ thống máy lạnh; Hệ thống mạng điện thoại và camera thuộc công trình: Dân dụng, cấp II trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.785.973.900 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.785.973.900 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục khác nhau thì chỉ tính giá trị hợp đồng theo giá trị của các hạng mục Hệ thống cấp điện; Hệ thống máy lạnh; Hệ thống mạng điện thoại và camera. * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn có thuế các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và các hóa đơn có thuế tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Có đầy đủ các hạng mục Hệ thống cấp điện; Hệ thống máy lạnh; Hệ thống mạng điện thoại và camera thuộc công trình: Dân dụng, cấp II trở lên); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn có thuế, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.785.973.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.357.921.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->