Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 19:56:00 đến ngày 2021-07-19 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,565,000,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=22.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 11.000.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp CHT; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và còn thời gian sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng...có thời hạn sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và còn thời gian sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng...có thời hạn sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và còn thời gian sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng...có thời hạn sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ 09 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 12,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,643 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,573 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 57,336 | M3 |
| 5 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 5,734 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 600,885 | 100m |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 238,337 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 2,487 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 4,783 | M3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,662 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,343 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,817 | 100m2 |
| 13 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,808 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 8,229 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 3,029 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 7,544 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,688 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,561 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,946 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,812 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | 1000kg |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 17,492 | M3 |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 12,78 | M3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,859 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 204,156 | M2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 36,567 | M3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,869 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 38,333 | M3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,643 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 5,105 | 1000kg |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 5,105 | 1000kg |
| 32 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 437,399 | M2 |
| 33 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3,732 | M3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,746 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,69 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,744 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,036 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,802 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,501 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,474 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,311 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 13,461 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,678 | 1000kg |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,222 | 1000kg |
| 46 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | 1000kg |
| 47 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 1000kg |
| 48 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,766 | 1000kg |
| 49 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 1000kg |
| 50 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,379 | 1000kg |
| 51 | Cốt thép cầu thang cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 1000kg |
| 52 | Cốt thép cầu thang cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,245 | 1000kg |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,058 | 1000kg |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | 1000kg |
| 55 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | 1000kg |
| 56 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | 1000kg |
| 57 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,577 | 1000kg |
| 58 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 71,749 | M3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,303 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 70,827 | M3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 9,929 | 100m2 |
| 62 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.520,676 | M2 |
| 63 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 223,854 | M2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,706 | M3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,636 | 100m2 |
| 66 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 63,6 | M2 |
| 67 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,647 | M3 |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,639 | 100m2 |
| 69 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 60,979 | M2 |
| 70 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,756 | M3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 74 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3,77 | M3 |
| 75 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,597 | 100m2 |
| 76 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 59,7 | M2 |
| 77 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,05 | M3 |
| 78 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,803 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 5,649 | M3 |
| 80 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,911 | 100m2 |
| 81 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 124,311 | M2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 239,594 | M2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 239,594 | M2 |
| 84 | Ngâm nước XM chống thấm - sàn mái | mô tả kỹ thuật chương V | 239,594 | M2 |
| 85 | Chống thấm kova - sàn mái | mô tả kỹ thuật chương V | 279,124 | M2 |
| 86 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,077 | M3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,948 | M2 |
| 88 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,859 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 90 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,454 | M3 |
| 91 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,545 | 100m2 |
| 92 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 25,663 | M3 |
| 93 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,383 | M3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 184,297 | M2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,58 | M2 |
| 96 | LD cửa đi khung nhôm kính 8ly, hệ 70 | mô tả kỹ thuật chương V | 184,24 | M2 |
| 97 | LD ổ khóa tay gạt (Italya) | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | Cái |
| 98 | Khoa tay nắm - D4 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 99 | LD bộ giảm lực - D1 | mô tả kỹ thuật chương V | 83 | Cái |
| 100 | LD chốt cửa đi | mô tả kỹ thuật chương V | 105 | Cái |
| 101 | LD cửa sô khung nhôm kính 8ly, hệ 70 | mô tả kỹ thuật chương V | 169,65 | M2 |
| 102 | LD vách kính khung nhôm kính dày 8mm, hệ 70 | mô tả kỹ thuật chương V | 41,325 | M2 |
| 103 | Dán decan kính | mô tả kỹ thuật chương V | 269,745 | M2 |
| 104 | LD vách kínn K/ nhôm kính cường lực dày 10mm, hệ 100, | mô tả kỹ thuật chương V | 42,038 | M2 |
| 105 | LD hoa sắt mạ kẻm | mô tả kỹ thuật chương V | 298,782 | M2 |
| 106 | Lắp nắp tol khung sắt hình 700x700 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 107 | LD lam nhôm hộp 40x80 - trang trí | mô tả kỹ thuật chương V | 102,75 | M2 |
| 108 | LD cầu thang lên mái (3.4x0.4) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 109 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 153,147 | M2 |
| 110 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,446 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 68 | Cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 117 | LD nẹp nhôm V 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | M |
| 118 | LD tấm tol dày 0.42mm - che khen lún | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 119 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,386 | 100m2 |
| 120 | Thi công trần bằng tấm nhựa (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 112,545 | m2 |
| 121 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 7,346 | M3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 125,625 | M2 |
| 123 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 6,085 | M3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 100,485 | M2 |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,655 | m3 |
| 126 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,296 | M3 |
| 127 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,307 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép bệ máy, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | 1000kg |
| 130 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,002 | M3 |
| 131 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,788 | M3 |
| 132 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,524 | M3 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 43,07 | M2 |
| 134 | Op gạch ceramic 5x23 - BH | mô tả kỹ thuật chương V | 16,74 | M2 |
| 135 | Lát đá granite màu nâu bậc cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 39,133 | M2 |
| 136 | Lát đá sa thạch 20x20 (khò nhám) | mô tả kỹ thuật chương V | 15,285 | M2 |
| 137 | Lắp cửa + vách compact dày 12mm (cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 26,355 | M2 |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 125,851 | M2 |
| 139 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 62,926 | M2 |
| 140 | Tạo khe rãnh thu nước ở hành lang (rộng 50) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,835 | M2 |
| 141 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,94 | M3 |
| 142 | Lát đa granite màu tím - CT chính | mô tả kỹ thuật chương V | 48,349 | M2 |
| 143 | ốp đá Granite màu tím - CT chính | mô tả kỹ thuật chương V | 3,127 | M2 |
| 144 | LD gương soi (kính thủy) | mô tả kỹ thuật chương V | 15,2 | M2 |
| 145 | LD lan can Inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | M2 |
| 146 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 370,5 | M |
| 147 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 10m |
| 148 | Op đá Granittự nhiên (100x200) - chân tường | mô tả kỹ thuật chương V | 50,05 | M2 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,424 | 100m3 |
| 150 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 56,77 | M3 |
| 151 | Cốt thép bệ máy, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | 1000kg |
| 152 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 7,096 | 100m2 |
| 153 | lát gạch Granite 40x40 , chống trượt (tầng trệt) | mô tả kỹ thuật chương V | 739,162 | M2 |
| 154 | Lát đá màu đen (trệt) - bậc cửa tường 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,42 | M2 |
| 155 | Lát gạch Granite 40x40 chống trượt (lầu) | mô tả kỹ thuật chương V | 694,76 | M2 |
| 156 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 51,096 | M2 |
| 157 | lát gạch Ceramic 40x40 (nhám)- nền wc | mô tả kỹ thuật chương V | 112,5 | M2 |
| 158 | Lát đá granite - màu nhạt, | mô tả kỹ thuật chương V | 36,962 | M2 |
| 159 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 865,064 | M2 |
| 160 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 45,645 | M3 |
| 161 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 50,31 | M3 |
| 162 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 10,743 | M3 |
| 163 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 7,448 | M3 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 432,687 | M2 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 745,112 | M2 |
| 166 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 45,234 | M3 |
| 167 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 51,8 | M3 |
| 168 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,927 | M3 |
| 169 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | M3 |
| 170 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, mác vữa 75, chiều dày trát 1cm | mô tả kỹ thuật chương V | 600,683 | M2 |
| 171 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | mô tả kỹ thuật chương V | 435,628 | M2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 1.977,095 | M2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 2.598,102 | M2 |
| 174 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.420,772 | M2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 3.181,925 | M2 |
| 176 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 16,74 | 100m2 |
| 177 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng phần trên >6m | mô tả kỹ thuật chương V | 81,482 | M3 |
| 178 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng vận thăng lồng phần trên >6m | mô tả kỹ thuật chương V | 94,173 | M3 |
| 179 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá,bột bả,…) bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,349 | 1000kg |
| 180 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 35,325 | 1000kg |
| 181 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 95,174 | 10m2 |
| 182 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,233 | 1000kg |
| 183 | LD quạt trần 1,2m - 65W (treo trần) | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 184 | LD quạt đảo trần D400-55w | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | Cái |
| 185 | LD quạt tường D450-45w | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 186 | LD quạt hút âm tường D200-30w | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 187 | LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27 - 36w | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | Bộ |
| 188 | LD đèn led bán nguyệt 600x70x27 - 18w | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 189 | LD đèn led tuýt áp trần 1,2m-18w | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 190 | LD đèn led tuýt áp trần CN, 1,2m-18w | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 191 | LD đèn led tuýt áp trần 0,6m-9w | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Bộ |
| 192 | LD mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 193 | LD mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 194 | LD mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 195 | LD mặt 4 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 196 | LD mặt 1 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 197 | LD mặt 2 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 198 | LD mặt 3 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 199 | LD mặt 1 dimer | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 200 | LD mặt 2 dimer | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 201 | LD mặt 2 dimer | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 202 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi, 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 203 | LD tủ âm tường 8 cực | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 204 | LD tủ âm tường 12 cực | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 205 | LD tủ âm tường 18 cực | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 206 | Ong PVC phi 16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 1.671 | M |
| 207 | Măng song phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 557 | Cái |
| 208 | Ong PVC phi 20 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 306 | M |
| 209 | Măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 102 | Cái |
| 210 | Ong PVC phi 25 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 81 | M |
| 211 | Măng song phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Cái |
| 212 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 3.260 | M |
| 213 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 720 | M |
| 214 | Dây cáp điện CV 4,0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 585 | M |
| 215 | Dây cáp điện CV 6,0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | M |
| 216 | Dây cáp điện CV 10, mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 350 | M |
| 217 | LD hộp âm (CT, ổ cắm, Aptomat) | mô tả kỹ thuật chương V | 61 | Hộp |
| 218 | Hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 268 | Hộp |
| 219 | Hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Hộp |
| 220 | Hộp nối phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Hộp |
| 221 | Lắp hộp nối 101x101x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Hộp |
| 222 | Lắp hộp nối 152x152x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Hộp |
| 223 | Lắp hộp nối 190x190x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 224 | Lắp đặt MCB 2CỰC (6A-10A)/4.5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 2CỰC (25A-40A-50A)/10kA | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 226 | Lắp đặt RCBO 2CỰC , 10A-16A (30mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 227 | Cáp đồng trần C25 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | M |
| 228 | LD tiếp địa (trọn bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,55 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,35 | 100m |
| 235 | Lắp đặt co, Y , lơi, phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 137 | Cái |
| 236 | Lắp đặt Y, giảm D114/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 237 | Lắp đặt Y, giảm D114/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 238 | Lắp đặt lơi - Y, PVC, phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 239 | Lắp đặt co, tê, lơi, giảm D90/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 240 | Lắp đặt co, tê, lơi, giảm D60/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | Cái |
| 241 | Lắp đặt co, tê, lơi, giảm D42/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 242 | Lắp đặt co, tê, lơi, giảm D34/27 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | Cái |
| 243 | Lắp đặt co, tê, lơi, giảm D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | Cái |
| 244 | Lắp đặt CR. CR thau ĐK=27/21 | mô tả kỹ thuật chương V | 95 | Cái |
| 245 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 246 | LD thông tắc phi 114/90 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 247 | LD thông tắc phi 90/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 248 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 249 | Lắp đặt Lavabo có chân + vòi + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 250 | Lắp đặt giá treo khăn 800 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 251 | Lắp đặt kệ kính 600 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 252 | Lắp đặt kệ kính 1700 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 253 | Lắp đặt kính áp tường 600x800 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 254 | Lắp đặt kính áp tường 1700x800 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 255 | LD cậu tiểu nam (trẻ em) + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 256 | Lắp đặt móc gắn giấy WC (nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Cái |
| 257 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Bộ |
| 258 | Lắp đặt xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 259 | Lắp đặt vòi xịt rửa loại 1 vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Cái |
| 260 | Lắp đặt Tê Hand | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Cái |
| 261 | Lắp đặt Robinet | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 262 | Lắp đặt co răng thau D=27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 95 | Cái |
| 263 | Lắp đặt van khoá thau D=27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 264 | Lắp đặt van khoá thau D=34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 265 | Lắp đặt van khoá thau D=42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 266 | LD vòi tắm hương sen | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 267 | Lắp đặt bồn nhựa 2m3 + công tắc phao | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bể |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,43 | M3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 1000kg |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | 1000kg |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | 1000kg |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | 1000kg |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | 1000kg |
| 14 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,146 | 1000kg |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | mô tả kỹ thuật chương V | 0,146 | 1000kg |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,659 | 1000kg |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,659 | 1000kg |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | 1000kg |
| 20 | Cung cấp bulong D.14 L=500 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 21 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,785 | M2 |
| 22 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,416 | 100m2 |
| 23 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,31 | M3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,113 | 100m3 |
| 25 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,945 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,414 | M3 |
| 27 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,32 | 10m |
| 28 | Cốt thép bệ máy, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,166 | 1000kg |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | M2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,45 | M2 |
| 31 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,008 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,185 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,906 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,629 | M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 42,096 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 14,115 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 13,243 | M3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,948 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 49,72 | M2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,443 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,406 | M3 |
| 13 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,789 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,24 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,469 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,694 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,264 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,769 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,644 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,018 | 1000kg |
| 21 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 6,05 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,605 | 10m3/1km |
| 23 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 13,6 | m2 |
| 24 | LD cửa cổng sắt hình | mô tả kỹ thuật chương V | 19,35 | M2 |
| 25 | Lắp dựng song rào A | mô tả kỹ thuật chương V | 2,625 | M2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 119,694 | m2 |
| 27 | Làm vệ sinh hoa gió - rào B | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 143,207 | M2 |
| 29 | LD chữ Inox 304, bảng tên | mô tả kỹ thuật chương V | 119 | Cái |
| 30 | LD ổ khóa bấm (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 31 | LD tay nắm cửa x 2 mặt (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 32 | LD bản lề gông (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 33 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,261 | M3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 13,195 | M3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,202 | M3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 356,912 | M2 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 38,4 | M2 |
| 38 | Op tường đá hoa cương bảng tên | mô tả kỹ thuật chương V | 3,25 | M2 |
| 39 | ốp đá chẻ 100x200 - chân rào A | mô tả kỹ thuật chương V | 1,089 | M2 |
| 40 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 66,696 | M2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước (XM trắng) | mô tả kỹ thuật chương V | 62,55 | M2 |
| 42 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 57,15 | M2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 461,782 | M2 |
| 44 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,632 | 100m2 |
| 45 | LD đèn cầu phi 250 , bóng led - 9w | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 46 | Mặt 3 công tắc 4 chiều + đế âm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 47 | Hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Hộp |
| 48 | Ong HDPE phi 32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | M |
| 49 | Dây cáp CXV, 1C(3x2,5mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | M |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,153 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 24,659 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,301 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,965 | M3 |
| 5 | lót mũ nylon nền | mô tả kỹ thuật chương V | 2,441 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | M3 |
| 7 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 29,734 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 431,6 | M2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 97,94 | M2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 96,25 | M2 |
| 11 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,14 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,302 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,718 | 1000kg |
| 14 | Nilon lót đan: Đan rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 1,658 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 332 | Cái |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,295 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 131,924 | M3 |
| 19 | Lót mũ nilon - nền sân | mô tả kỹ thuật chương V | 14,478 | 100m2 |
| 20 | Cắt ron sân: Nền sân | mô tả kỹ thuật chương V | 10,9 | 10m |
| 21 | Lăn nhám mặt nền | mô tả kỹ thuật chương V | 279 | M2 |
| 22 | Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè | mô tả kỹ thuật chương V | 1.008,25 | M2 |
| 23 | Thép nền sân phi 6, a=250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,501 | 1000kg |
| 24 | LD ghi chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 37 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 225mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,854 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Ong PVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | 100m |
| 28 | Ong PVC phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 29 | Co-nối-lơ -tê, phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| 30 | Co-nối-lơ -tê, phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 31 | LD giãm PVC, 27/21 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 32 | LD phao cơ phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 33 | LD van hai chiều phi 34 (nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 34 | LD vòi nước nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 35 | LD tê -giãm PVC, 34/27 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 36 | LD racco phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 37 | LD racco phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 38 | LD van 1 chiều phi 27 (nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt luppe PVC, phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt co PVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 41 | LD máy bơm 1P-250W | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 42 | LD van phao | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 43 | Đào đất chân ống | mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 44 | Cát đệm ống nước (tận dụng) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 45 | Lấp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 60 M3 (02 HỒ) (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào | mô tả kỹ thuật chương V | 2,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,12 | M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,872 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly | mô tả kỹ thuật chương V | 1,258 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,008 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Lắp băng cản nước | mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | M |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,56 | M2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | M3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,281 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,72 | M2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,072 | M3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,354 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 41,568 | M2 |
| 16 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,543 | M3 |
| 17 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,776 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,314 | M3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,539 | 100m2 |
| 20 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 53,88 | M2 |
| 21 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 93,24 | M2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 93,24 | M2 |
| 24 | Láng bể nnước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 54 | M2 |
| 25 | Láng bể nnước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 58,58 | M2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 58,58 | M2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 58,9 | M2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | M2 |
| 29 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | M3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 31 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m |
| 34 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 1000kg |
| 35 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,218 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,127 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép tường cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,368 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép bệ máy, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2,085 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,474 | 1000kg |
| 41 | Lắp đặt móc khóa & ổ khoa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,425 | M3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | 100m2 |
| 44 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,301 | M3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 42,24 | M2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 44,552 | M2 |
| 47 | Lắp dựng vách khung sắt + lưới B40 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,656 | M2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + tol phẳng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,84 | M2 |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 1000kg |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 1000kg |
| 51 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | 1000kg |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | 1000kg |
| 53 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,244 | 1000kg |
| 54 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,244 | 1000kg |
| 55 | Lắp đặt bulong phi 12, L400 | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 56 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,508 | M2 |
| 57 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,585 | 100m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 38,44 | M2 |
| 59 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,602 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | mô tả kỹ thuật chương V | 19,417 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 17,82 | 100m |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | mô tả kỹ thuật chương V | 2,708 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,708 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 12,78 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính vật liệu) | mô tả kỹ thuật chương V | 1.278 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 20,46 | m2 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,786 | M3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,64 | M2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 44,64 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 44,64 | M2 |
| 6 | Lắp dựng lan can Inox | mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | M2 |
| 7 | LD gương kính thủy | mô tả kỹ thuật chương V | 12,8 | M2 |
| H | HANG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào đường cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 194,438 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,911 | m3 |
| 3 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 24,6953 | m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống | mô tả kỹ thuật chương V | 171,255 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 7,447 | 1000v |
| 6 | Gia công khung móng trụ chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,146 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,677 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 11 | Đóng cọc đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 12 | Kéo rải cáp đồng trần C25 | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 13 | Rải cáp CXV 1C(4x16.0mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | 100m |
| 14 | Lắp đèn led chiếu sáng đường 90W | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cần đèn |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 17 | Lắp cửa cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cửa |
| 18 | Lắp bảng điện (cầu đấu kín nước) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bảng |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D65/50 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Rải cáp CXV 1C(2x10.0mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D30 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 28 | Rải cáp CXV 1C(3x4.0mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 29 | CXV 1C (4x25mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (KHUNG CHÍNH) (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào đất cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp lụa bọc nhựa neo 6.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 7 | Đóng cọc đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt đế gắn kim | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét bk cấp I R=80M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Mối hàn Cadwell | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mối nối |
| 14 | Lắp tăng đơ | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đếm sét | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét 3pha | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (BÁO CHÁY) (KHUNG CHÍNH) (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 34,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 22,8 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | 1000v |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 194 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 702 | m |
| 8 | Lắp đặt măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 234 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | mô tả kỹ thuật chương V | 4,6 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt còi báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5zone | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Lắp đặt dây CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWG | mô tả kỹ thuật chương V | 888 | m |
| 15 | Lắp đặt các MCB 2P 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 78 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY) (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 76,125 | m3 |
| 2 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 42,021 | m3 |
| 3 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | mô tả kỹ thuật chương V | 31,668 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống STK D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống STK D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt TÊ STK D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt TÊ STK D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt TÊ STK D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt TÊ STK D90/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt TÊ STK D114/90 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt CÔN STK D90/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt CÔN STK D114/90 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc áp lực | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ lọc D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp bích thép D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép dD114 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cặp bích |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | mô tả kỹ thuật chương V | 2,83 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn CXV 2x2.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10 m |
| 33 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ chữa cháy âm tường | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 37 | Rải CXV 4x16mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH - ĐIỆN THOẠI (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 48,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 30,78 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | mô tả kỹ thuật chương V | 17,55 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,9 | 1000v |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp quang | mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | km |
| 6 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | km |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 741 | m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 355 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,75 | 100m |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu điện thoại 5 đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 12 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Lắp đặt hộp 200x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cáp quang 1 đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 27,8 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 3,5 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt cáp STP CAT6 | mô tả kỹ thuật chương V | 32,5 | 10 m |
| 18 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đôi đầu dây |
| 19 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | phiến |
| 20 | Lắp đặt phiến ( Card) vào hộp máy ( Ghép kênh, giám sát, điều khiển, nghiệp vụ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Phiến |
| 21 | Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy của thiết bị nhân kênh | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | phiến |
| 22 | Lắp đặt wifi | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt patpanel | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ngăn |
| 24 | Lắp đặt tủ Rack 6U | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt RJ45 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt RJ11 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt moderm quang | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 28 | Lắp đặt Switch 16 port | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| M | HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | LBFCO 27KV-100A - polymer - 600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp LBFCO 1 pha 35(22)kV | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Nắp chụp LBFCO (trên và dưới) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chì trung thế 10K | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 5 | Trụ BTLT 14m F.850 kgf | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 6 | Sơn trắng (sơn dầu 2 lớp làm nền) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | kg |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo số trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Vật tư chống rắn bò (1miếng tol+2 đai thép + khoá đai Inox 20x0,4 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dựng cột bằng thủ công ≤ 14m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 11 | Trụ BTLT 14m F.850 kgf | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 12 | Bulon VRS 16x550 NK | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Bulon VRS 16x700 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Sơn trắng (sơn dầu 2 lớp làm nền) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | kg |
| 16 | Biển báo nguy hiểm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Biển báo số trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Vật tư chống rắn bò (1miếng tol+2 đai thép + khoá đai Inox 20x0,4 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Dựng cột bằng thủ công ≤ 14m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 20 | Cáp thép chằng TK 50 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 21 | Thanh nối PL 60x6-410 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 22 | Kẹp chằng 3 bulon | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Máng che chằng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Sứ chằng lớn | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Yếm cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Bulon VRS 16x350 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Maní | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Nón tole chống rắn bò | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 30 | Lắp dây néo cột chiều cao ≤ 20m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 31 | Cáp thép chằng TK 50 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 32 | Thanh nối PL 60x6-410 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 33 | Kẹp chằng 3 bulon | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 34 | Bộ chống chằng lệch 1,5m NK | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Bulon 16x300 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Máng che chằng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Sứ chằng lớn | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Yếm cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Bulon VRS 16x350 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Maní | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Nón tole chống rắn bò | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 43 | Lắp dây néo cột chiều cao ≤ 20m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 44 | Xà sắt 75x75x8 dài 2,4m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Thanh chống dẹp 60x6x920 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Bulon VRS 16x450 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Bulon 16x50 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp xà đỡ 25kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 50 | Xà composite 75x75x6 dài 2,4m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Thanh chống composite 60x10x920 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Sứ đứng 24kV Polymer + ty | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 53 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây CX 24kV 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Bulon VRS 16x450 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Bulon 16x150 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp sứ đỡ polymer chiều cao ≤ 20m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 58 | Lắp xà đỡ ≤15kg | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 59 | Xà composite 75x75x6 dài 2,4m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Thanh chống composite 60x10x920 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Bulon VRS 16x550 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Bulon VRS 16x700 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp xà néo 25kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 65 | Đà sắt U 160 – 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Bulon VRS 16x350 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Bulon 16x50 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Bulon 16x100 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp xà đỡ 50kg | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 71 | Đà sắt U 160 – 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Bulon VRS 16x350 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Bulon 16x50 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 74 | Bulon 16x400 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 76 | Lắp xà néo 50kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 77 | Xà sắt V75x75x8 dài 2,0m (lệch 2/3) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Thanh chống V50x50x5-1,142 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Sứ đứng 24kV + ty | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 80 | Giáp buộc sứ đơn dây ACX 50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 81 | Bulon 16x50 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp xà néo 25kg | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 84 | Xà sắt V75x75x8 dài 2,0m (lệch 2/3) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 85 | Thanh chống V50x50x5-1,142 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Sứ đứng 24kV + ty | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 87 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACX 50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 88 | Bulon VRS 16x250 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Bulon 16x50 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp xà néo 25kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 92 | Xà sắt V75x75x8 – 2,0m lệch 2/3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Thanh chống V50x50x5-1,142 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Sứ đứng 24kV Polymer + ty | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 95 | Chân sứ đỉnh thẳng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Giáp buộc sứ đơn dây ACX 50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 97 | Bulon 16x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 98 | Bulon 16x250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 99 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp sứ đỡ polymer chiều cao ≤ 20m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 101 | Lắp xà đỡ 25kg | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 102 | Xà L75x75x8 dài 2.0m (lệch toàn phần) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 103 | Chống xéo L60x60x6-2.1m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | Bulon 16x250 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 105 | Bulon 16x50 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 106 | Giáp buộc sứ đơn dây ACX 50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 107 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 108 | Sứ đứng 24kV + ty | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 109 | Lắp xà đỡ 25kg | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 110 | Đà L75x75x8 lệch toàn phần 2m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Thanh chống L60x60x5 dài 2,1m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Boulon 16x250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Boulon VRS 16x250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 114 | Boulon 16x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 115 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACX 50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 116 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 117 | Sứ đứng 24kV + ty | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 118 | Lắp xà néo 25kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 119 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | kg |
| 120 | Cáp nhôm bọc ACX 24kV 50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 265 | m |
| 121 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV 70mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 795 | m |
| 122 | Cáp đồng bọc 24KV - 25 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 123 | Rack U - nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 124 | Sứ ống chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 125 | Bộ sứ treo polymer 24kV - 660mm | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 126 | Maní | mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 127 | Giáp níu ACX50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 128 | Kẹp wire hotline clamp 4/0 dạng ty | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 129 | Kẹp WR 259 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 130 | Bulon 16x300 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 131 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 132 | Lắp sứ néo polymer chiều cao ≤ 20m | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | 1 bộ |
| 133 | Tháo sứ đứng 22kV trên cột tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 sứ |
| 134 | Lắp kẹp các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | 1 bộ |
| 135 | Kéo rãi dây M ≤ 35mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 1 km |
| 136 | Kéo rãi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR) ≤ 50mm2 bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3872 | 1 km |
| 137 | Tháo hạ dây (AC, ACSR) ≤ 50mm2 bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7109 | |
| 138 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1 sứ |
| 139 | Đà cản 1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 140 | Đà cản 1,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 141 | Bulon VR 2 đầu 22x800 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 142 | Long đền phi 24 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 143 | Đào đất móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | 1 m3 |
| 144 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công (độ chặt K=0.85) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,31 | 1 m3 |
| 145 | Lắp đà cản ≤ 250kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 146 | Xi măng PC.40 | mô tả kỹ thuật chương V | 406 | kg |
| 147 | Cát vàng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,712 | m3 |
| 148 | Đá 1x2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,287 | m3 |
| 149 | Đà cản BTCT 1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Bulon VR 2 đầu 22x800, NK | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 151 | Long đền phi 24 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 152 | Đào đất móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,41 | 1 m3 |
| 153 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K=0.85) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 154 | Lắp đà cản ≤ 250kg | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 155 | Đổ bê tông móng cột ≤ 250cm bằng thủ công + máy | mô tả kỹ thuật chương V | 1,41 | 1 m3 |
| 156 | MBA 3x15kVA-22/0,4 KVA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 157 | Nắp chụp MBA sứ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 158 | LA 18KV-10KA Polymer | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 159 | Nắp chụp LA | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 160 | Lắp đặt chống sét van ≤35KV | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 161 | FCO 27kV 100A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 162 | chì 8K | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| 163 | Nắp chụp FCO (trên và dưới) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 164 | Lắp LBFCO 1 pha 35(22)kV | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 165 | MCCB 3P - 415V – 400A – 35kA có nấc chỉnh | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 166 | Tụ bù hạ thế ứng động 100kVAr (trọn bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1kVAr |
| 167 | Lắp hệ thống tụ bù 0,4kV (trên cột) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 MVAr |
| 168 | ĐNK 3 pha điện tử 5A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 169 | TI 600V 300/5A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 170 | Cáp đồng bọc 24KV - 25 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | 1 mét |
| 171 | Cáp ACXH 70mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 225 | 1 mét |
| 172 | Cáp ACX 50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 75 | 1 mét |
| 173 | Cáp điều khiển 4x4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 mét |
| 174 | Đầu coss ép 6mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 cái |
| 175 | Đầu coss ép 120mm2 (1 lổ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 176 | Đầu coss ép 240mm2 (1 lổ) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 cái |
| 177 | Thùng ĐK và CB cho trạm >250kVA composite | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thùng |
| 178 | Ống PVC Φ 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | 1m |
| 179 | Co PVC Φ 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 180 | Ống PVC Φ 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1m |
| 181 | Keo dán ống nước | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tuýt |
| 182 | Ống PVC Φ 49 (dẽo) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1m |
| 183 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 cọc |
| 184 | Cọc tiếp địa + kẹp | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 185 | Lắp tiếp địa cột điện (Φ8÷10) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1kg |
| 186 | Ốc xiết cáp Cu 350 (liên kết 2 cọc tiếp địa dưới mặt đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 187 | Splitbolt 1/0 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 188 | Đầu coss ép 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 189 | Cáp đồng trần C 25 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | kg |
| 190 | Kẹp WR 279 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 191 | Đà U160x68x5 - dài 2100 (Chi tiết 1) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 192 | Đà U160x68x5 - dài 1700 (Chi tiết 2) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 193 | Đà U100x46x4,5 - dài 500 (Chi tiết 3) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 194 | Đà U100x46x4,5 - dài 700 (Chi tiết 4) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 195 | Đà U100x46x4,5 - dài 1100 (Chi tiết 5) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 196 | Đà U160x68x5 - dài 1460 (Chi tiết 6) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 197 | Đà U160x68x5 - dài 740 (Chi tiết 7) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 198 | Bulon VRS 16x700 NK | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 199 | Bulon VRS 16x400 NK | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 200 | Bulon VRS 16x300 NK | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 201 | Bulon VRS 16x150 NK | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 202 | Bulon VRS 16x50 NK | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 203 | Băng keo nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cuộn |
| 204 | Đai + khoá đai Inox 20x0,4 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 205 | Long đền Φ 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 206 | Bảng chi danh trạm + thiết bị thao tác | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| N | HẠNG MỤC: KHỐI 01 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Phá dỡ đan bồn hoa tạo mặt bằng thi công bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5231 | m3 |
| 2 | Phá dỡ thành bồn hoa bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9341 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rảnh thu nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ thành rảnh thu nước, thành hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5575 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đáy rảnh thu nước, đáy hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9446 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sân BTCT bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 11,55 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái nhà vệ sinh bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,625 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 1,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phá dỡ tường nhà vệ sinh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8032 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 2,875 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà vệ sinh bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2278 | m3 |
| 14 | Hút hầm vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4795 | hầm |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 21,9743 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1974 | 10m3/km |
| 17 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 3,817 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,814 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 81,2475 | 100m |
| 20 | Đắp cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,2075 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2036 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,2075 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3872 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 20,4425 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3112 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7625 | m3 |
| 27 | Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,6731 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3093 | 100m2 |
| 29 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,2993 | m3 |
| 31 | Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,764 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4044 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 6,026 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 63,52 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 63,52 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 63,52 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,0672 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,5013 | m3 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 86,784 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào dầm | mô tả kỹ thuật chương V | 86,784 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 86,784 | m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1803 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6761 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,431 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,431 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,431 | m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4784 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,7504 | m3 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,896 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,3 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 18,196 | m2 |
| 53 | Sơn ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 18,196 | m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6643 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,2765 | m3 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,0584 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào giằng bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 5,0584 | m2 |
| 58 | Sơn giằng bó nền ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,0584 | m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3297 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1422 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5686 | m3 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cấu kiện |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đan kệ bếp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9688 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0814 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, thép phi 8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0378 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, thép phi 10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1893 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3225 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, thép phi 10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0903 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép phi 8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1219 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép phi 10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1574 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thép phi 6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thép phi 10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6467 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thép phi 14 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0829 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thép phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4407 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2948 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, thép phi 14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2122 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, thép phi 16, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3619 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1757 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, thép phi 14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5422 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, thép phi 16, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2279 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3645 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, thép phi 12, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1273 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, thép phi 14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0341 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, thép phi 16, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7776 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1523 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, thép phi 8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1104 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, kèo, thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2052 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, kèo, thép phi 10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0264 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, kèo, thép phi 12, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1209 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, kèo, thép phi 14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5634 | tấn |
| 95 | Đào đất thi công hầm tách dầu, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1132 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền hầm tách dầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm tách dầu, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4096 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hầm tách dầu chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2096 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hầm tách dầu chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2429 | m3 |
| 100 | Trát thành trong hầm tách dầu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,0671 | m2 |
| 101 | Láng đáy hầm tách dầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp hầm tách dầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0519 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hầm tách dầu, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,255 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan hầm tách dầu | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 105 | Gia công nắp thăm thép, nắp thăm hầm tách dầu, khối lượng một cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0072 | tấn |
| 106 | Lắp đặt nắp thăm thép, nắp thăm hầm tách dầu, khối lượng một cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0072 | tấn |
| 107 | Đắp đất hầm tách dầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 108 | Đào hầm tự hoại, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông nền hầm tự hoại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm tự hoại, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,801 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hầm tự hoại chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,193 | m3 |
| 112 | Trát thành trong hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,5588 | m2 |
| 113 | Láng nền hầm tự hoại không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 115 | Đào rảnh thu nước, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông rảnh thu nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rảnh thu nước, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,702 | m3 |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành rảnh thu nước chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8237 | m3 |
| 119 | Trát thành trong rảnh thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,296 | m2 |
| 120 | Láng đáy rảnh thu nước không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,51 | m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng chống nghiêng vách rảnh thu nước khi lu lèn đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng chống nghiêng vách rảnh thu nước khi lu lèn đường, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | m3 |
| 123 | Lắp giằng chống nghiêng vách rảnh thu nước khi lu lèn đường bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 124 | Đắp đất rảnh thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 125 | Đào hố ga, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,196 | m3 |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hố ga chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7345 | m3 |
| 129 | Trát thành trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,0725 | m2 |
| 130 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | m2 |
| 131 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 132 | Xây bó nền gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,1978 | m3 |
| 133 | Trát tường trong, tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 63,792 | m2 |
| 134 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên màu xám xi măng 100x200mm chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 33,925 | m2 |
| 135 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2608 | 100m3 |
| 136 | Cung cấp cát đắp (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 68,2644 | m3 |
| 137 | Rải nilon đổ bê tông nền | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8919 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,6214 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, lưới thép phi 6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5136 | tấn |
| 140 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 256,9179 | m2 |
| 141 | Láng nền nhà vệ sinh, nền sàn rửa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,976 | m2 |
| 142 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm sàn và chân tường (cao 200) nhà vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 31,797 | m2 |
| 144 | Lát nền sàn rửa gạch ceramic 300x300 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,976 | m2 |
| 145 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chân tường chống thấm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4665 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường chống thấm, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,8638 | m3 |
| 147 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 26,1499 | m3 |
| 148 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,884 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 22,8105 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 151 | Xây gạch ống tường đầu hồi 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 6,8942 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 233,5415 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 216,8175 | m2 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 354,24 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 737,138 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 509,3595 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 227,7785 | m2 |
| 158 | Xây tường gạch thông gió xi măng 20x20 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 159 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường hộp gel chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,491 | m3 |
| 160 | Trát hộp gel, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7975 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào hộp gel | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7975 | m2 |
| 162 | Sơn hộp gel trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7975 | m2 |
| 163 | Đắp vữa xi măng , vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 47,6 | m |
| 164 | Công tác ốp gạch vào chân tường nhà vệ sinh, gạch ceramic 300x600 màu sáng cao 1,8m | mô tả kỹ thuật chương V | 33,25 | m2 |
| 165 | Công tác ốp đá granite màu sáng dày 20 vào tường bồn rửa nhà vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m2 |
| 166 | Lắp đá granite màu sáng dày 30 bo đầu mặt bồn rửa, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,268 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 400x400 cao 200mm | mô tả kỹ thuật chương V | 27,908 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào chân tường sàn rửa, gạch ceramic 300x600 cao 850mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,763 | m2 |
| 169 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | mô tả kỹ thuật chương V | 73,61 | m2 |
| 170 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6023 | m3 |
| 171 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,965 | m2 |
| 172 | Láng đường dốc lăng nhám, dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3913 | m2 |
| 173 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô hành lang, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4319 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô hành lang, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,4554 | m3 |
| 175 | Láng nền sàn sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 64,3225 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 64,3225 | m2 |
| 177 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 64,3225 | m2 |
| 178 | Ngâm nước xi măng sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 64,3225 | m2 |
| 179 | Trát sênô, vữa XM mác 75, dày 10 | mô tả kỹ thuật chương V | 60,3909 | m2 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 60,3909 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 60,3909 | m2 |
| 182 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường mũ khe lún thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | m3 |
| 183 | Trát tường mũ khe lún, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,22 | m2 |
| 184 | Gia công và đóng nẹp nhôm 1V25 mũ khe lún | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 185 | Cắt tường thi công mũ khe lún bằng máy, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1m |
| 186 | Lắp tấm tole mũ khe lún, tole sóng vuông dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 187 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2,3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9034 | tấn |
| 188 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,4287 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bê tông nền kệ bếp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền kệ bếp, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7752 | m3 |
| 191 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường kệ bếp chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1674 | m3 |
| 192 | Trát tường kệ bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,3392 | m2 |
| 193 | Lát mặt kệ bếp, gạch ceramic 200x400 màu sáng dày 20, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,334 | m2 |
| 194 | Công tác ốp gạch vào tường khu bếp nấu, gạch ceramic 200x400 màu sáng dày 20, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,38 | m2 |
| 195 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm lùa 2 bên | mô tả kỹ thuật chương V | 6,206 | m2 |
| 196 | Đào đất thi công bê tông bồn hoa bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2907 | m3 |
| 197 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông bồn hoa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1148 | m3 |
| 199 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành bồn hoa chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,348 | m3 |
| 200 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bồn hoa, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0855 | m3 |
| 202 | Trát giằng bồn hoa, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,09 | m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào giằng bồn hoa | mô tả kỹ thuật chương V | 2,09 | m2 |
| 204 | Sơn giằng bồn hoa ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,09 | m2 |
| 205 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 12,075 | m2 |
| 206 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | mô tả kỹ thuật chương V | 225,893 | m2 |
| 207 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 dày 1,2mm, kính trong 5mm, sơn tĩnh điện ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) | mô tả kỹ thuật chương V | 28,4 | m2 |
| 208 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76 dày 1,2mm, kính trong 5mm, sơn tĩnh điện ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương V | 30,56 | m2 |
| 209 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,145 | m2 |
| 210 | Cung cấp, lắp ổ khóa tay gạt | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1bộ |
| 211 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm khu vệ sinh hệ 70 dày 1,2mm, kính trong cường lực cố định dày 8mm, sơn tĩnh điện | mô tả kỹ thuật chương V | 5,12 | m2 |
| 212 | Dán decal cửa đi, cửa sổ | mô tả kỹ thuật chương V | 10,96 | m2 |
| 213 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,5 | m2 |
| 214 | Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact cứng lõi đặc dày 18mm ( Cả phụ kiện kèm theo ) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,35 | m2 |
| 215 | Cung cấp, lắp dựng khung inox hộp 30x30x1,2 đỡ mặt đá bồn rửa nhà vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 2,76 | m2 |
| 216 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm, cửa lùa bồn rửa tay nhà vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 217 | Lắp đặt ống thông đà PVC phi 42 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0175 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống báo tràn PVC phi 34 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC phi 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m |
| 220 | Lắp đặt co PVC phi 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp phiễu chắn rác phi 90 inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt van 2 chiều PVC phi 90 nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống thoát nước giữa hố ga 1 và hố ga 2, ống PVC phi 225 dày 6,6mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống thoát hầm tự hoại, hầm tách dầu, ống PVC phi 168 dày 4,3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1067 | 100m |
| 225 | Lắp đặt co PVC phi 168 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống thoát hơi hầm tự hoại, ống PVC phi 60 dày 2mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 227 | Lắp đặt co phi 60 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 228 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 229 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m2 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 11,55 | m3 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân, thép phi 6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,293 | tấn |
| 232 | Cắt ron sân BTCT | mô tả kỹ thuật chương V | 14,645 | 10m |
| 233 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2408 | 100m2 |
| 234 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đường kính cánh 1,4m 74W/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần đường kính cánh 400 55W | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt quạt điện - Quạt tường đường kính cánh 450 45W | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường đường kính cánh 200 30W | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1200x70x27 36W | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 239 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 600x70x27 18W | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đèn led tuýp áp trần 1,2m 2x20W | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt đèn led tuýp áp trần 1,2m 20W | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 242 | Lắp đặt đèn led tuýp áp trần 0,6m 10W | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 243 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt mặt 6 công tắc 1 chiều 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt mặt 1 dimer 500W/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt mặt 2 dimer 500W/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt mặt 3 dimer 500W/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 253 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 16 dày 1,3mm nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 255 | Lắp đặt măng song phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 20 dày 1,8mm nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,99 | 100m |
| 257 | Lắp đặt măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 25 dày 1,9mm nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,51 | 100m |
| 259 | Lắp đặt măng song phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 260 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 580 | m |
| 261 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 357 | m |
| 262 | Lắp dây cáp điện CV 4,0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 263 | Lắp dây cáp điện CV 10,0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 264 | Lắp đặt hộp âm (công tắc, ổ cắm, aptomat) | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | hộp |
| 265 | Lắp đặt hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | hộp |
| 266 | Lắp đặt hộp nối D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 267 | Lắp đặt hộp nối D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 268 | Lắp đặt hộp nối 101x101x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 269 | Lắp đặt hộp nối 152x152x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 270 | Lắp đặt hộp nối 190x190x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 271 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 272 | Lắp MCB 2P - 16A/6kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 273 | Lắp MCB 2P - 20A/6kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp MCB 4P - 40A/10kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA 30mA | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 276 | Lắp RCBO 2P - 16A/4,5kA 30mA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 277 | Lắp dây cáp đồng trần C25 (0,224kg/m) | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 278 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng Cu D16 L=2,4m + Ốc xiết cáp SB Cu1/0 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm dày 2.1mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 285 | Lắp đặt co, lơi phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 286 | Lắp đặt y phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 287 | Lắp đặt y giãm phi 114/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 288 | Lắp đặt y giãm phi 114/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 289 | Lắp đặt lơi, y phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 290 | Lắp đặt y giãm phi 90/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt co, lơi phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 292 | Lắp đặt y phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 293 | Lắp đặt y giãm phi 60/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 294 | Lắp đặt co, lơi phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 295 | Lắp đặt y phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 296 | Lắp đặt y giãm phi 42/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 297 | Lắp đặt co, lơi, tê, giãm phi 34/27 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 298 | Lắp đặt co, tê phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| 299 | Lắp đặt co răng trong, co răng ngoài thao phi 27/21 | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 300 | Lắp đặt đĩa xà phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 301 | Lắp đặt thông tắc phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 302 | Lắp đặt thông tắc phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 303 | Lắp đặt thông tắc phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 304 | Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 305 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 306 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn tráng men | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 307 | Lắp giá treo khăn Inox 800mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt kệ kính 1700 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt kính áp tường 600*1700 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ nhỏ + Bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 311 | Lắp hộp giấy vệ sinh nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 312 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ nhỏ | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 313 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 314 | Lắp tê hand | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 315 | Lắp đặt robinet nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 316 | Lắp đặt van khóa thao phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 0,114 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1742 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 7,65 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đáy móng (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9413 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | m3 |
| 11 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,315 | m3 |
| 12 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,812 | m3 |
| 15 | Trát đà kiềng bao ngoài, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Đào hầm vệ sinh, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0733 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm vệ sinh, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7488 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hầm vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hầm vệ sinh chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7117 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hầm vệ sinh chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1893 | m3 |
| 21 | Trát thành trong hầm vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,8784 | m2 |
| 22 | Trát thành trong hầm vệ sinh, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,8784 | m2 |
| 23 | Láng đáy hầm vệ sinh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3744 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,604 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,6 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 7,6 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất màu xanh nhạt | mô tả kỹ thuật chương V | 7,6 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2155 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3054 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,8082 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 13,8082 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất màu xanh nhạt | mô tả kỹ thuật chương V | 13,8082 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường bó nền chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0404 | m3 |
| 36 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,448 | m2 |
| 37 | Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 38 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4736 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 loại nhám, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,7 | m2 |
| 41 | Đào đất đan bậc cấp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bậc cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bậc cấp, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bó nền bậc cấp chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | m3 |
| 45 | Lát bậc cấp, gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,93 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,123 | m3 |
| 49 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,53 | m2 |
| 50 | Láng ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,53 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất màu xanh nhạt | mô tả kỹ thuật chương V | 1,53 | m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4126 | m3 |
| 55 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,6616 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 3,6616 | m2 |
| 57 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,6616 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng cao 200 theo tiêu chuẩn 6kg/m3 sàn sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 3,6616 | m2 |
| 59 | Trát trần sê nô, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,214 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 7,214 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất màu trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,214 | m2 |
| 62 | Rải nilon lót đổ bê tông tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3014 | m3 |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0009 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0053 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0034 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0027 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0067 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan BTCT, thép phi 6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0057 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan BTCT, thép phi 8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0035 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan BTCT, thép phi 10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0205 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép râu tường, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0189 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0085 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0458 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 14 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0174 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0734 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0283 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép phi 14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1493 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0026 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết, đường kính cốt thép phi 14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0126 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, cốt thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0013 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, cốt thép phi 10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0072 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, giằng mái, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0278 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0301 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0398 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bó nền, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0025 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bó nền, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0086 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm +3,200, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0277 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm +3,200, đường kính cốt thép phi 14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1207 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chống thấm chân tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2016 | m3 |
| 96 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,456 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,84 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,8 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 30,76 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nội thất | mô tả kỹ thuật chương V | 13,88 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất màu xanh nhạt | mô tả kỹ thuật chương V | 16,88 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 25,92 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường ngoài nhà vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 8,96 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 106 | Dán decal phần kính cửa đi | mô tả kỹ thuật chương V | 6,4 | m2 |
| 107 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi KT 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0329 | tấn |
| 109 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm AZ70 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 110 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường mái thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2038 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,9156 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,9156 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất màu xanh nhạt | mô tả kỹ thuật chương V | 2,9156 | m2 |
| 114 | Đắp vữa xi măng cao 100 nhô ra 30, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 115 | Bả bằng bột bả vào chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất màu trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 117 | Kẻ ron tường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 2,56 | 10m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC phi 90 dày 2,9mm thoát nước mưa nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co uPVC phi 90 thoát nước mưa nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác sê nô cho ống phi 90, cầu chắn rác inox | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC phi 34 dày 2,9mm thông hơi hầm vệ sinh nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê phi 34 nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt cùm inox giữ ống nước hình omega | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,348 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m âm trần 10W | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt hút âm trần 30W | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt đế âm: công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp nối 3 đường D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt ống PVC D16 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 132 | Lắp đặt măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC phi 27 nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt nối trơn phi 27 nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt co uPVC phi 27 nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê uPVC phi 27 nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC phi 34 nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 139 | Lắp đặt lơi uPVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 140 | Cung cấp lưới inox 304 chống côn trùng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC phi 60 nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt lơi uPVC phi 60 nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC phi 114 nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 144 | Lắp đặt lơi uPVC phi 114 nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt co ren răng trong D27/21 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa thau ( van vặn ) phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 147 | Cung cấp băng keo lụa | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cuộn |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm (vòi sen) + vòi xả | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu nước 150x150 nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt móc treo quần áo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt lavabo treo + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp kính áp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt đĩa đựng xà phòng nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| P | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (KHUNG CHÍNH) (ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Đào đất cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp lụa bọc nhựa neo 6.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 7 | Đóng cọc đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt đế gắn kim | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét bk cấp I R=40M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Mối hàn Cadwell | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mối nối |
| 14 | Lắp tăng đơ | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đếm sét | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét 1pha | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 141 | m |
| 2 | Lắp đặt măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt còi báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2zone | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt dây CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWG | mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| R | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 14,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 9,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 1000v |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp quang | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | km |
| 6 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | km |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 141 | m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Lắp đặt hộp 200x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp quang 1 đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 9,2 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt cáp STP CAT6 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,5 | 10 m |
| 17 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đôi đầu dây |
| 18 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | phiến |
| 19 | Lắp đặt phiến ( Card) vào hộp máy ( Ghép kênh, giám sát, điều khiển, nghiệp vụ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Phiến |
| 20 | Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy của thiết bị nhân kênh | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | phiến |
| 21 | Lắp đặt wifi | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt patpanel | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ngăn |
| 23 | Lắp đặt tủ Rack 6U | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt RJ45 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt RJ11 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt moderm quang | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 27 | Lắp đặt Switch 8 port | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| S | CHI PHÍ NÉN CỌC | |||
| 1 | Nén cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Vị trí |
| T | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm Diesel: máy bơm P ≥ 15kW, Q ≥ 54m³/h, H ≥ 30m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm điện: máy bơm P ≥ 15kW, Q ≥ 54m³/h, H ≥ 30m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| U | THIẾT BỊ THANG NÂNG THỰC PHẨM | |||
| 1 | Thang máy tải thực phẩm: -Tải trọng: ≥ 100kg -Số điểm dừng: 02 (1, 2) -Tốc độ: ≥ 20 mét /phút -Máy kéo có hộp số nhãn hiệu: Công suất ≥ 2,2 KW -Hệ điều khiển: PLC hoặc tương đương -Biến tần: có | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=22.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 11.000.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp CHT; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và còn thời gian sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng...có thời hạn sử dụng) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và còn thời gian sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng...có thời hạn sử dụng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và còn thời gian sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng...có thời hạn sử dụng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 3 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi