Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729453-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210685842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 19:56:00 đến ngày 2021-07-19 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,565,000,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=22.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 11.000.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp CHT; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và còn thời gian sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng...có thời hạn sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và còn thời gian sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng...có thời hạn sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và còn thời gian sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng...có thời hạn sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ 09 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V12,132100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V13,643100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,573100m3
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V57,336M3
5Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V5,734100m2
6Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V600,885100m
7Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V238,337M3
8Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàimô tả kỹ thuật chương V2,487100m2
9Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V4,783M3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,662100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V27,343M3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,817100m2
13Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,808100m2
14Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V8,2291000kg
15Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V3,0291000kg
16Cốt thép móng, đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật chương V7,5441000kg
17Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,6881000kg
18Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V3,5611000kg
19Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,9461000kg
20Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V4,8121000kg
21Cốt thép cột - trụ cao 18mmmô tả kỹ thuật chương V0,1071000kg
22Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V17,492M3
23Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V12,78M3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4,859100m2
25Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V204,156M2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V36,567M3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,869100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V38,333M3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4,643100m2
30Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V5,1051000kg
31Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V5,1051000kg
32Trát xà dầm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V437,399M2
33Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V3,732M3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,746100m2
35Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,691000kg
36Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V1,7441000kg
37Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V1,0361000kg
38Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V4,8021000kg
39Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mmmô tả kỹ thuật chương V0,5011000kg
40Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V1,4741000kg
41Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V6,3111000kg
42Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V13,4611000kg
43Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,111000kg
44Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,6781000kg
45Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V1,2221000kg
46Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1521000kg
47Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,0281000kg
48Cốt thép pa nen, đường kính > 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,7661000kg
49Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1081000kg
50Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,3791000kg
51Cốt thép cầu thang cao mô tả kỹ thuật chương V0,161000kg
52Cốt thép cầu thang cao 10mmmô tả kỹ thuật chương V1,2451000kg
53Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V1,0581000kg
54Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,0431000kg
55Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1641000kg
56Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1611000kg
57Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,5771000kg
58Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V71,749M3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V7,303100m2
60Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V70,827M3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V9,929100m2
62Trát trần, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V1.520,676M2
63Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V223,854M2
64Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V8,706M3
65Ván khuôn gỗ, cầu thang thườngmô tả kỹ thuật chương V0,636100m2
66Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V63,6M2
67Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V20,647M3
68Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,639100m2
69Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V60,979M2
70Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V8,756M3
71Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,087100m2
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V66Cái
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V3Cái
74Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V3,77M3
75Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,597100m2
76Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V59,7M2
77Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V12,05M3
78Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,803100m2
79Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V5,649M3
80Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,911100m2
81Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V124,311M2
82Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V239,594M2
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V239,594M2
84Ngâm nước XM chống thấm - sàn máimô tả kỹ thuật chương V239,594M2
85Chống thấm kova - sàn máimô tả kỹ thuật chương V279,124M2
86Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,077M3
87Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,948M2
88Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,859100m3
89Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,12100m3
90Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V5,454M3
91Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,545100m2
92Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V25,663M3
93Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,383M3
94Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V184,297M2
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V30,58M2
96LD cửa đi khung nhôm kính 8ly, hệ 70mô tả kỹ thuật chương V184,24M2
97LD ổ khóa tay gạt (Italya)mô tả kỹ thuật chương V46Cái
98Khoa tay nắm - D4mô tả kỹ thuật chương V10Cái
99LD bộ giảm lực - D1mô tả kỹ thuật chương V83Cái
100LD chốt cửa đimô tả kỹ thuật chương V105Cái
101LD cửa sô khung nhôm kính 8ly, hệ 70mô tả kỹ thuật chương V169,65M2
102LD vách kính khung nhôm kính dày 8mm, hệ 70mô tả kỹ thuật chương V41,325M2
103Dán decan kínhmô tả kỹ thuật chương V269,745M2
104LD vách kínn K/ nhôm kính cường lực dày 10mm, hệ 100,mô tả kỹ thuật chương V42,038M2
105LD hoa sắt mạ kẻmmô tả kỹ thuật chương V298,782M2
106Lắp nắp tol khung sắt hình 700x700mô tả kỹ thuật chương V2Cái
107LD lam nhôm hộp 40x80 - trang trímô tả kỹ thuật chương V102,75M2
108LD cầu thang lên mái (3.4x0.4)mô tả kỹ thuật chương V2Cái
109Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V153,147M2
110Lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V34Cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V4,446100m
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmmô tả kỹ thuật chương V68Cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,072100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmmô tả kỹ thuật chương V0,005100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,096100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmmô tả kỹ thuật chương V0,01100m
117LD nẹp nhôm V 25mô tả kỹ thuật chương V8M
118LD tấm tol dày 0.42mm - che khen lúnmô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
119Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V8,386100m2
120Thi công trần bằng tấm nhựa (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V112,545m2
121Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V7,346M3
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V125,625M2
123Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V6,085M3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V100,485M2
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V1,655m3
126Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V4,296M3
127Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,307100m2
128Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluymô tả kỹ thuật chương V0,035100m2
129Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0431000kg
130Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,002M3
131Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,788M3
132Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,524M3
133Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V43,07M2
134Op gạch ceramic 5x23 - BHmô tả kỹ thuật chương V16,74M2
135Lát đá granite màu nâu bậc cấpmô tả kỹ thuật chương V39,133M2
136Lát đá sa thạch 20x20 (khò nhám)mô tả kỹ thuật chương V15,285M2
137Lắp cửa + vách compact dày 12mm (cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V26,355M2
138Lắp dựng lan can sắtmô tả kỹ thuật chương V125,851M2
139Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V62,926M2
140Tạo khe rãnh thu nước ở hành lang (rộng 50)mô tả kỹ thuật chương V4,835M2
141Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,94M3
142Lát đa granite màu tím - CT chínhmô tả kỹ thuật chương V48,349M2
143ốp đá Granite màu tím - CT chínhmô tả kỹ thuật chương V3,127M2
144LD gương soi (kính thủy)mô tả kỹ thuật chương V15,2M2
145LD lan can Inox 304mô tả kỹ thuật chương V4,56M2
146Trát gờ chỉ, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V370,5M
147Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V1010m
148Op đá Granittự nhiên (100x200) - chân tườngmô tả kỹ thuật chương V50,05M2
149Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V3,424100m3
150Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V56,77M3
151Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V1,261000kg
152Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V7,096100m2
153lát gạch Granite 40x40 , chống trượt (tầng trệt)mô tả kỹ thuật chương V739,162M2
154Lát đá màu đen (trệt) - bậc cửa tường 200mô tả kỹ thuật chương V11,42M2
155Lát gạch Granite 40x40 chống trượt (lầu)mô tả kỹ thuật chương V694,76M2
156Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V51,096M2
157lát gạch Ceramic 40x40 (nhám)- nền wcmô tả kỹ thuật chương V112,5M2
158Lát đá granite - màu nhạt,mô tả kỹ thuật chương V36,962M2
159Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V865,064M2
160Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V45,645M3
161Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V50,31M3
162Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V10,743M3
163Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V7,448M3
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V432,687M2
165Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V745,112M2
166Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V45,234M3
167Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V51,8M3
168Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V5,927M3
169Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,63M3
170Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, mác vữa 75, chiều dày trát 1cmmô tả kỹ thuật chương V600,683M2
171Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)mô tả kỹ thuật chương V435,628M2
172Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V1.977,095M2
173Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V2.598,102M2
174Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.420,772M2
175Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3.181,925M2
176Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V16,74100m2
177Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng phần trên >6mmô tả kỹ thuật chương V81,482M3
178Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng vận thăng lồng phần trên >6mmô tả kỹ thuật chương V94,173M3
179Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá,bột bả,…) bằng vận thăng lồngmô tả kỹ thuật chương V0,3491000kg
180Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngmô tả kỹ thuật chương V35,3251000kg
181Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồngmô tả kỹ thuật chương V95,17410m2
182Vận chuyển vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồngmô tả kỹ thuật chương V5,2331000kg
183LD quạt trần 1,2m - 65W (treo trần)mô tả kỹ thuật chương V18Cái
184LD quạt đảo trần D400-55wmô tả kỹ thuật chương V35Cái
185LD quạt tường D450-45wmô tả kỹ thuật chương V36Cái
186LD quạt hút âm tường D200-30wmô tả kỹ thuật chương V8Cái
187LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27 - 36wmô tả kỹ thuật chương V100Bộ
188LD đèn led bán nguyệt 600x70x27 - 18wmô tả kỹ thuật chương V24Bộ
189LD đèn led tuýt áp trần 1,2m-18wmô tả kỹ thuật chương V14Bộ
190LD đèn led tuýt áp trần CN, 1,2m-18wmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
191LD đèn led tuýt áp trần 0,6m-9wmô tả kỹ thuật chương V32Bộ
192LD mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V4Cái
193LD mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V3Cái
194LD mặt 3 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V7Cái
195LD mặt 4 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V9Cái
196LD mặt 1 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V4Cái
197LD mặt 2 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V2Cái
198LD mặt 3 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V4Cái
199LD mặt 1 dimermô tả kỹ thuật chương V2Cái
200LD mặt 2 dimermô tả kỹ thuật chương V20Cái
201LD mặt 2 dimermô tả kỹ thuật chương V2Cái
202Lắp ổ cắm 3 chấu đôi, 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V32Cái
203LD tủ âm tường 8 cựcmô tả kỹ thuật chương V1Hộp
204LD tủ âm tường 12 cựcmô tả kỹ thuật chương V1Hộp
205LD tủ âm tường 18 cựcmô tả kỹ thuật chương V1Hộp
206Ong PVC phi 16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V1.671M
207Măng song phi 16mô tả kỹ thuật chương V557Cái
208Ong PVC phi 20 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V306M
209Măng song phi 20mô tả kỹ thuật chương V102Cái
210Ong PVC phi 25 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V81M
211Măng song phi 25mô tả kỹ thuật chương V27Cái
212Dây cáp điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V3.260M
213Dây cáp điện CV 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V720M
214Dây cáp điện CV 4,0mm2mô tả kỹ thuật chương V585M
215Dây cáp điện CV 6,0mm2mô tả kỹ thuật chương V50M
216Dây cáp điện CV 10, mm2mô tả kỹ thuật chương V350M
217LD hộp âm (CT, ổ cắm, Aptomat)mô tả kỹ thuật chương V61Hộp
218Hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V268Hộp
219Hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V32Hộp
220Hộp nối phi 25mô tả kỹ thuật chương V5Hộp
221Lắp hộp nối 101x101x50mô tả kỹ thuật chương V12Hộp
222Lắp hộp nối 152x152x50mô tả kỹ thuật chương V13Hộp
223Lắp hộp nối 190x190x50mô tả kỹ thuật chương V1Hộp
224Lắp đặt MCB 2CỰC (6A-10A)/4.5kAmô tả kỹ thuật chương V7Cái
225Lắp đặt MCB 2CỰC (25A-40A-50A)/10kAmô tả kỹ thuật chương V6Cái
226Lắp đặt RCBO 2CỰC , 10A-16A (30mA)mô tả kỹ thuật chương V15Cái
227Cáp đồng trần C25mô tả kỹ thuật chương V25M
228LD tiếp địa (trọn bộ)mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
229Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mmmô tả kỹ thuật chương V1,55100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmmô tả kỹ thuật chương V0,95100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mmmô tả kỹ thuật chương V2,4100m
232Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mmmô tả kỹ thuật chương V0,7100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmmô tả kỹ thuật chương V1,45100m
234Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mmmô tả kỹ thuật chương V2,35100m
235Lắp đặt co, Y , lơi, phi 114mô tả kỹ thuật chương V137Cái
236Lắp đặt Y, giảm D114/60mô tả kỹ thuật chương V7Cái
237Lắp đặt Y, giảm D114/34mô tả kỹ thuật chương V3Cái
238Lắp đặt lơi - Y, PVC, phi 90mô tả kỹ thuật chương V18Cái
239Lắp đặt co, tê, lơi, giảm D90/60mô tả kỹ thuật chương V6Cái
240Lắp đặt co, tê, lơi, giảm D60/34mô tả kỹ thuật chương V56Cái
241Lắp đặt co, tê, lơi, giảm D42/34mô tả kỹ thuật chương V24Cái
242Lắp đặt co, tê, lơi, giảm D34/27mô tả kỹ thuật chương V35Cái
243Lắp đặt co, tê, lơi, giảm D27mô tả kỹ thuật chương V110Cái
244Lắp đặt CR. CR thau ĐK=27/21mô tả kỹ thuật chương V95Cái
245Lắp đặt hộp đựng xà bôngmô tả kỹ thuật chương V18Cái
246LD thông tắc phi 114/90mô tả kỹ thuật chương V18Cái
247LD thông tắc phi 90/60mô tả kỹ thuật chương V12Cái
248Lắp đặt phễu thu inox 150x150mô tả kỹ thuật chương V33Cái
249Lắp đặt Lavabo có chân + vòi + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V6Bộ
250Lắp đặt giá treo khăn 800mô tả kỹ thuật chương V6Cái
251Lắp đặt kệ kính 600mô tả kỹ thuật chương V4Cái
252Lắp đặt kệ kính 1700mô tả kỹ thuật chương V1Cái
253Lắp đặt kính áp tường 600x800mô tả kỹ thuật chương V4Cái
254Lắp đặt kính áp tường 1700x800mô tả kỹ thuật chương V1Cái
255LD cậu tiểu nam (trẻ em) + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V12Bộ
256Lắp đặt móc gắn giấy WC (nhựa)mô tả kỹ thuật chương V45Cái
257Lắp đặt xí bệt (trẻ em)mô tả kỹ thuật chương V36Bộ
258Lắp đặt xí bệtmô tả kỹ thuật chương V9Bộ
259Lắp đặt vòi xịt rửa loại 1 vòimô tả kỹ thuật chương V45Cái
260Lắp đặt Tê Handmô tả kỹ thuật chương V45Cái
261Lắp đặt Robinetmô tả kỹ thuật chương V32Cái
262Lắp đặt co răng thau D=27mmmô tả kỹ thuật chương V95Cái
263Lắp đặt van khoá thau D=27mmmô tả kỹ thuật chương V4Cái
264Lắp đặt van khoá thau D=34mmmô tả kỹ thuật chương V10Cái
265Lắp đặt van khoá thau D=42mmmô tả kỹ thuật chương V4Cái
266LD vòi tắm hương senmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
267Lắp đặt bồn nhựa 2m3 + công tắc phaomô tả kỹ thuật chương V3Bể
B HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,174100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,014100m3
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,43M3
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,26M3
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,36M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,182100m2
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,111100m3
8Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,1061000kg
9Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0631000kg
10Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,1921000kg
11Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,1921000kg
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2341000kg
13Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2341000kg
14Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,1461000kg
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánmô tả kỹ thuật chương V0,1461000kg
16Sản xuất xà gồ thép hộp (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V0,6591000kg
17Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,6591000kg
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,0461000kg
19Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,0461000kg
20Cung cấp bulong D.14 L=500mô tả kỹ thuật chương V40Cái
21Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2,785M2
22Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V1,416100m2
23Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,31M3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,113100m3
25Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,945100m2
26Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V7,414M3
27Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4mô tả kỹ thuật chương V11,3210m
28Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,1661000kg
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V90M2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,45M2
31Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,008100m2
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,185100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,906100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,056100m3
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V5,629M3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V42,096100m
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V14,115M3
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,396100m2
8Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V13,243M3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,948100m2
10Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V49,72M2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V5,443m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V10,406M3
13Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,789100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,24100m2
15Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,4691000kg
16Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,6941000kg
17Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,2641000kg
18Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,7691000kg
19Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,6441000kg
20Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V1,0181000kg
21Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V6,05m3
22Vận chuyển cát bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V0,60510m3/1km
23Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V13,6m2
24LD cửa cổng sắt hìnhmô tả kỹ thuật chương V19,35M2
25Lắp dựng song rào Amô tả kỹ thuật chương V2,625M2
26Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V119,694m2
27Làm vệ sinh hoa gió - rào Bmô tả kỹ thuật chương V42m2
28Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V143,207M2
29LD chữ Inox 304, bảng tênmô tả kỹ thuật chương V119Cái
30LD ổ khóa bấm (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V3Cái
31LD tay nắm cửa x 2 mặt (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V10Cái
32LD bản lề gông (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V15Cái
33Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,261M3
34Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V13,195M3
35Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,202M3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V356,912M2
37Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V38,4M2
38Op tường đá hoa cương bảng tênmô tả kỹ thuật chương V3,25M2
39ốp đá chẻ 100x200 - chân rào Amô tả kỹ thuật chương V1,089M2
40Trát xà dầm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V66,696M2
41Quét nước xi măng 2 nước (XM trắng)mô tả kỹ thuật chương V62,55M2
42Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V57,15M2
43Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V461,782M2
44Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,632100m2
45LD đèn cầu phi 250 , bóng led - 9wmô tả kỹ thuật chương V4Bộ
46Mặt 3 công tắc 4 chiều + đế âmmô tả kỹ thuật chương V1Cái
47Hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V3Hộp
48Ong HDPE phi 32/25mô tả kỹ thuật chương V45M
49Dây cáp CXV, 1C(3x2,5mm2)mô tả kỹ thuật chương V46M
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,153100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V24,659m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,301100m3
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V24,965M3
5lót mũ nylon nềnmô tả kỹ thuật chương V2,441100m2
6Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,81M3
7Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V29,734M3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V431,6M2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V97,94M2
10Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V96,25M2
11Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V10,14M3
12Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,302100m2
13Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,7181000kg
14Nilon lót đan: Đan rãnhmô tả kỹ thuật chương V1,658100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V332Cái
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,295M3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,089100m2
18Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V131,924M3
19Lót mũ nilon - nền sânmô tả kỹ thuật chương V14,478100m2
20Cắt ron sân: Nền sânmô tả kỹ thuật chương V10,910m
21Lăn nhám mặt nềnmô tả kỹ thuật chương V279M2
22Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hèmô tả kỹ thuật chương V1.008,25M2
23Thép nền sân phi 6, a=250mô tả kỹ thuật chương V0,5011000kg
24LD ghi chắn rácmô tả kỹ thuật chương V37Cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 225mmmô tả kỹ thuật chương V0,854100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mmmô tả kỹ thuật chương V0,2100m
27Ong PVC phi 34mô tả kỹ thuật chương V1,35100m
28Ong PVC phi 27mô tả kỹ thuật chương V0,75100m
29Co-nối-lơ -tê, phi 34mô tả kỹ thuật chương V21Cái
30Co-nối-lơ -tê, phi 27mô tả kỹ thuật chương V20Cái
31LD giãm PVC, 27/21mô tả kỹ thuật chương V4Cái
32LD phao cơ phi 34mô tả kỹ thuật chương V1Cái
33LD van hai chiều phi 34 (nhựa)mô tả kỹ thuật chương V1Cái
34LD vòi nước nhựamô tả kỹ thuật chương V1Cái
35LD tê -giãm PVC, 34/27mô tả kỹ thuật chương V4Cái
36LD racco phi 27mô tả kỹ thuật chương V1Cái
37LD racco phi 34mô tả kỹ thuật chương V1Cái
38LD van 1 chiều phi 27 (nhựa)mô tả kỹ thuật chương V1Cái
39Lắp đặt luppe PVC, phi 34mô tả kỹ thuật chương V1Cái
40Lắp đặt co PVC phi 34mô tả kỹ thuật chương V1Cái
41LD máy bơm 1P-250Wmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
42LD van phaomô tả kỹ thuật chương V1Cái
43Đào đất chân ốngmô tả kỹ thuật chương V16,8m3
44Cát đệm ống nước (tận dụng)mô tả kỹ thuật chương V0,08100m3
45Lấp đấtmô tả kỹ thuật chương V0,09100m3
E HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 60 M3 (02 HỒ) (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào mô tả kỹ thuật chương V2,131100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,101100m3
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V10,12M3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,872100m3
5Vận chuyển đất cự ly mô tả kỹ thuật chương V1,258100m3
6Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V19,008M3
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,122100m2
8Lắp băng cản nướcmô tả kỹ thuật chương V50,4M
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V7,56M2
10Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,56M3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,281100m2
12Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V18,72M2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V3,072M3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,354100m2
15Trát xà dầm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V41,568M2
16Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V15,543M3
17Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,776100m2
18Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V4,314M3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,539100m2
20Trát trần, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V53,88M2
21Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,045M3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V93,24M2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V93,24M2
24Láng bể nnước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V54M2
25Láng bể nnước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V58,58M2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V58,58M2
27Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V58,9M2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,44M2
29Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,064M3
30Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,002100m2
31Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,013100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V2Cái
33Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=16mmmô tả kỹ thuật chương V0,069100m
34Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,041000kg
35Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,2181000kg
36Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,1271000kg
37Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,4321000kg
38Cốt thép tường cao mô tả kỹ thuật chương V1,3681000kg
39Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V2,0851000kg
40Cốt thép pa nen, đường kính > 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,4741000kg
41Lắp đặt móc khóa & ổ khoamô tả kỹ thuật chương V2Cái
42Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,425M3
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,106100m2
44Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,301M3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V42,24M2
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V44,552M2
47Lắp dựng vách khung sắt + lưới B40mô tả kỹ thuật chương V28,656M2
48Lắp dựng cửa đi khung sắt + tol phẳngmô tả kỹ thuật chương V4,84M2
49Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,0931000kg
50Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,0931000kg
51Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,2271000kg
52Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,2271000kg
53Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,2441000kg
54Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,2441000kg
55Lắp đặt bulong phi 12, L400mô tả kỹ thuật chương V32Cái
56Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1,508M2
57Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V0,585100m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V38,44M2
59Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,602100m2
F HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG (ĐIỂM CHÍNH)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 câymô tả kỹ thuật chương V19,417100m2
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V17,82100m
3Đào xúc đất bằng máy đào mô tả kỹ thuật chương V2,708100m3
4Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng mô tả kỹ thuật chương V2,708100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V12,78100m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính vật liệu)mô tả kỹ thuật chương V1.278m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM CHÍNH)
1Tháo dỡ vách ngăn tường gỗmô tả kỹ thuật chương V20,46m2
2Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,786M3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V44,64M2
4Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V44,64M2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V44,64M2
6Lắp dựng lan can Inoxmô tả kỹ thuật chương V3,84M2
7LD gương kính thủymô tả kỹ thuật chương V12,8M2
H HANG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào đường cápmô tả kỹ thuật chương V194,438m3
2Đào móng trụ chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V1,911m3
3Đắp đấtmô tả kỹ thuật chương V24,6953m3
4Đắp cát đường ốngmô tả kỹ thuật chương V171,255m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉmô tả kỹ thuật chương V7,4471000v
6Gia công khung móng trụ chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V0,06tấn
7Đổ bê tông móngmô tả kỹ thuật chương V1,146m3
8Ván khuôn gỗ móngmô tả kỹ thuật chương V0,0684100m2
9Rải băng báo hiệu cáp đồngmô tả kỹ thuật chương V0,6771km/ 1 băng báo hiệu
10Lắp đặt ống PVC D16mô tả kỹ thuật chương V30m
11Đóng cọc đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V7cọc
12Kéo rải cáp đồng trần C25mô tả kỹ thuật chương V26m
13Rải cáp CXV 1C(4x16.0mm²)mô tả kỹ thuật chương V1,76100m
14Lắp đèn led chiếu sáng đường 90Wmô tả kỹ thuật chương V31 bộ
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn mô tả kỹ thuật chương V3cần đèn
16Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột mô tả kỹ thuật chương V3cột
17Lắp cửa cộtmô tả kỹ thuật chương V3cửa
18Lắp bảng điện (cầu đấu kín nước)mô tả kỹ thuật chương V3bảng
19Luồn cáp ngầm cửa cộtmô tả kỹ thuật chương V61 đầu cáp
20Lắp giá đỡ tủ điệnmô tả kỹ thuật chương V1bộ
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènmô tả kỹ thuật chương V0,3100m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V1tủ
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mô tả kỹ thuật chương V2,1100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D65/50mô tả kỹ thuật chương V6cái
25Rải cáp CXV 1C(2x10.0mm²)mô tả kỹ thuật chương V0,95100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mô tả kỹ thuật chương V1,8100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D30mô tả kỹ thuật chương V10cái
28Rải cáp CXV 1C(3x4.0mm²)mô tả kỹ thuật chương V0,9100m
29CXV 1C (4x25mm²)mô tả kỹ thuật chương V0,6100m
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (KHUNG CHÍNH) (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào đất cấpmô tả kỹ thuật chương V8,32m3
2Đắp đấtmô tả kỹ thuật chương V8,32m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D25mô tả kỹ thuật chương V80m
4Lắp đặt hộp đo điện trởmô tả kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp đặt cáp lụa bọc nhựa neo 6.0mm²mô tả kỹ thuật chương V36m
6Lắp đặt cáp đồng trần C70mô tả kỹ thuật chương V80m
7Đóng cọc đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V6cọc
8Kéo rải dây đồng trần C70mô tả kỹ thuật chương V40m
9Lắp đặt đế gắn kimmô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt kim thu sét bk cấp I R=80Mmô tả kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V9cái
12Lắp đặt ống thép D60mmmô tả kỹ thuật chương V0,05100m
13Mối hàn Cadwellmô tả kỹ thuật chương V6mối nối
14Lắp tăng đơmô tả kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt hộp đếm sétmô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt bộ cắt lọc sét 3phamô tả kỹ thuật chương V1cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (BÁO CHÁY) (KHUNG CHÍNH) (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào đấtmô tả kỹ thuật chương V34,28m3
2Đắp đấtmô tả kỹ thuật chương V22,8m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmmô tả kỹ thuật chương V13m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉmô tả kỹ thuật chương V1,11000v
5Rải băng báo hiệu cáp đồngmô tả kỹ thuật chương V0,11km/ 1 băng báo hiệu
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mô tả kỹ thuật chương V194m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D20mô tả kỹ thuật chương V702m
8Lắp đặt măng song D20mô tả kỹ thuật chương V234cái
9Lắp đặt đầu báo cháy khóimô tả kỹ thuật chương V4,610 đầu
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpmô tả kỹ thuật chương V25 nút
11Lắp đặt còi báo cháymô tả kỹ thuật chương V15 chuông
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5zonemô tả kỹ thuật chương V11 trung tâm
13Lắp đặt dây CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V450m
14Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWGmô tả kỹ thuật chương V888m
15Lắp đặt các MCB 2P 6Amô tả kỹ thuật chương V5cái
16Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V5hộp
17Lắp đặt hộp nối D20mô tả kỹ thuật chương V78hộp
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốmô tả kỹ thuật chương V35 đèn
19Lắp đặt đèn thoát hiểmmô tả kỹ thuật chương V0,45 đèn
20Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCmô tả kỹ thuật chương V3cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY) (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào đấtmô tả kỹ thuật chương V76,125m3
2Đắp đấtmô tả kỹ thuật chương V42,021m3
3Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,3m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmmô tả kỹ thuật chương V31,668m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mô tả kỹ thuật chương V40m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mô tả kỹ thuật chương V150m
7Lắp đặt ống STK D60mô tả kỹ thuật chương V0,6100m
8Lắp đặt ống STK D90mô tả kỹ thuật chương V1,2100m
9Lắp đặt ống STK D114mô tả kỹ thuật chương V0,18100m
10Lắp đặt TÊ STK D60mô tả kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt TÊ STK D90mô tả kỹ thuật chương V10cái
12Lắp đặt TÊ STK D114mô tả kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt TÊ STK D90/60mô tả kỹ thuật chương V6cái
14Lắp đặt TÊ STK D114/90mô tả kỹ thuật chương V10cái
15Lắp đặt CÔN STK D90/60mô tả kỹ thuật chương V10cái
16Lắp đặt CÔN STK D114/90mô tả kỹ thuật chương V6cái
17Lắp đặt mối nối D114mô tả kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt mối nối mềm D90mô tả kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D114mô tả kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcmô tả kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt công tắc áp lựcmô tả kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D90mô tả kỹ thuật chương V9cái
23Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D114mô tả kỹ thuật chương V6cái
24Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D90mô tả kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D114mô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt bộ lọc D90mô tả kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt Y lọc D114mô tả kỹ thuật chương V2cái
28Lắp bích thép D90mô tả kỹ thuật chương V12cặp bích
29Lắp bích thép dD114mô tả kỹ thuật chương V20cặp bích
30Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dmô tả kỹ thuật chương V2,83100m
31Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmmô tả kỹ thuật chương V0,48100m
32Lắp đặt cáp nguồn CXV 2x2.5mm²mô tả kỹ thuật chương V110 m
33Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháymô tả kỹ thuật chương V2máy
34Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnmô tả kỹ thuật chương V1tủ
35Lắp đặt tủ chữa cháy âm tườngmô tả kỹ thuật chương V5hộp
36Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V1hộp
37Rải CXV 4x16mm²mô tả kỹ thuật chương V1,5100m
38Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V15m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH - ĐIỆN THOẠI (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V48,33m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V30,78m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngmô tả kỹ thuật chương V17,55m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉmô tả kỹ thuật chương V5,91000v
5Rải băng báo hiệu cáp quangmô tả kỹ thuật chương V1,35km
6Rải băng báo hiệu cáp đồngmô tả kỹ thuật chương V0,135km
7Lắp đặt ống nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V741m
8Lắp đặt côn, cút nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V355cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mô tả kỹ thuật chương V2,75100m
11Lắp đặt hộp đấu điện thoại 5 đôimô tả kỹ thuật chương V1tủ
12Đo kiểm tra điện trở suất của đấtmô tả kỹ thuật chương V1hệ thống
13Lắp đặt hộp 200x200mô tả kỹ thuật chương V2hộp
14Lắp đặt cáp quang 1 đôimô tả kỹ thuật chương V27,810 m
15Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôimô tả kỹ thuật chương V3,510 m
16Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôimô tả kỹ thuật chương V0,510 m
17Lắp đặt cáp STP CAT6mô tả kỹ thuật chương V32,510 m
18Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangmô tả kỹ thuật chương V6đôi đầu dây
19Lắp đặt phiến đấu dây vào tủmô tả kỹ thuật chương V6phiến
20Lắp đặt phiến ( Card) vào hộp máy ( Ghép kênh, giám sát, điều khiển, nghiệp vụ)mô tả kỹ thuật chương V2Phiến
21Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy của thiết bị nhân kênhmô tả kỹ thuật chương V4phiến
22Lắp đặt wifimô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
23Lắp đặt patpanelmô tả kỹ thuật chương V2ngăn
24Lắp đặt tủ Rack 6Umô tả kỹ thuật chương V1tủ
25Lắp đặt RJ45mô tả kỹ thuật chương V15cái
26Lắp đặt RJ11mô tả kỹ thuật chương V3cái
27Lắp đặt moderm quangmô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
28Lắp đặt Switch 16 portmô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
M HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP (ĐIỂM CHÍNH)
1LBFCO 27KV-100A - polymer - 600mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
2Lắp LBFCO 1 pha 35(22)kVmô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Nắp chụp LBFCO (trên và dưới)mô tả kỹ thuật chương V1bộ
4Chì trung thế 10Kmô tả kỹ thuật chương V1sợi
5Trụ BTLT 14m F.850 kgfmô tả kỹ thuật chương V1trụ
6Sơn trắng (sơn dầu 2 lớp làm nền)mô tả kỹ thuật chương V0,03kg
7Biển báo nguy hiểmmô tả kỹ thuật chương V1cái
8Biển báo số trụmô tả kỹ thuật chương V1cái
9Vật tư chống rắn bò (1miếng tol+2 đai thép + khoá đai Inox 20x0,4mô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Dựng cột bằng thủ công ≤ 14mmô tả kỹ thuật chương V11 cột
11Trụ BTLT 14m F.850 kgfmô tả kỹ thuật chương V2trụ
12Bulon VRS 16x550 NKmô tả kỹ thuật chương V2cái
13Bulon VRS 16x700mô tả kỹ thuật chương V1cái
14Long đền phi 18mô tả kỹ thuật chương V12cái
15Sơn trắng (sơn dầu 2 lớp làm nền)mô tả kỹ thuật chương V0,06kg
16Biển báo nguy hiểmmô tả kỹ thuật chương V2cái
17Biển báo số trụmô tả kỹ thuật chương V2cái
18Vật tư chống rắn bò (1miếng tol+2 đai thép + khoá đai Inox 20x0,4mô tả kỹ thuật chương V2bộ
19Dựng cột bằng thủ công ≤ 14mmô tả kỹ thuật chương V21 cột
20Cáp thép chằng TK 50mô tả kỹ thuật chương V8kg
21Thanh nối PL 60x6-410mô tả kỹ thuật chương V2bộ
22Kẹp chằng 3 bulonmô tả kỹ thuật chương V8cái
23Máng che chằngmô tả kỹ thuật chương V1cái
24Sứ chằng lớnmô tả kỹ thuật chương V1cái
25Yếm cápmô tả kỹ thuật chương V2cái
26Bulon VRS 16x350 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V1cái
27Long đền phi 18mô tả kỹ thuật chương V4cái
28Manímô tả kỹ thuật chương V2cái
29Nón tole chống rắn bòmô tả kỹ thuật chương V1m
30Lắp dây néo cột chiều cao ≤ 20mmô tả kỹ thuật chương V11 bộ
31Cáp thép chằng TK 50mô tả kỹ thuật chương V8kg
32Thanh nối PL 60x6-410mô tả kỹ thuật chương V2bộ
33Kẹp chằng 3 bulonmô tả kỹ thuật chương V8cái
34Bộ chống chằng lệch 1,5m NKmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
35Bulon 16x300 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V1cái
36Máng che chằngmô tả kỹ thuật chương V1cái
37Sứ chằng lớnmô tả kỹ thuật chương V1cái
38Yếm cápmô tả kỹ thuật chương V2cái
39Bulon VRS 16x350 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V1cái
40Long đền phi 18mô tả kỹ thuật chương V4cái
41Manímô tả kỹ thuật chương V2cái
42Nón tole chống rắn bòmô tả kỹ thuật chương V1m
43Lắp dây néo cột chiều cao ≤ 20mmô tả kỹ thuật chương V11 bộ
44Xà sắt 75x75x8 dài 2,4mmô tả kỹ thuật chương V2cái
45Thanh chống dẹp 60x6x920mô tả kỹ thuật chương V4cái
46Bulon VRS 16x450 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V4cái
47Bulon 16x50 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V4cái
48Long đền phi 18mô tả kỹ thuật chương V24cái
49Lắp xà đỡ 25kgmô tả kỹ thuật chương V2bộ
50Xà composite 75x75x6 dài 2,4mmô tả kỹ thuật chương V1cái
51Thanh chống composite 60x10x920mô tả kỹ thuật chương V2cái
52Sứ đứng 24kV Polymer + tymô tả kỹ thuật chương V3Bộ
53Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây CX 24kV 25mm2mô tả kỹ thuật chương V3cái
54Bulon VRS 16x450 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V2cái
55Bulon 16x150 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V2cái
56Long đền phi 18mô tả kỹ thuật chương V12cái
57Lắp sứ đỡ polymer chiều cao ≤ 20mmô tả kỹ thuật chương V31 bộ
58Lắp xà đỡ ≤15kgmô tả kỹ thuật chương V1bộ
59Xà composite 75x75x6 dài 2,4mmô tả kỹ thuật chương V2cái
60Thanh chống composite 60x10x920mô tả kỹ thuật chương V4cái
61Bulon VRS 16x550 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V4cái
62Bulon VRS 16x700mô tả kỹ thuật chương V1cái
63Long đền phi 18mô tả kỹ thuật chương V20cái
64Lắp xà néo 25kgmô tả kỹ thuật chương V2bộ
65Đà sắt U 160 – 3mmô tả kỹ thuật chương V1cái
66Bulon VRS 16x350mô tả kỹ thuật chương V2cái
67Bulon 16x50 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V2cái
68Bulon 16x100 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V2cái
69Long đền phi 18mô tả kỹ thuật chương V16cái
70Lắp xà đỡ 50kgmô tả kỹ thuật chương V1bộ
71Đà sắt U 160 – 3mmô tả kỹ thuật chương V2cái
72Bulon VRS 16x350mô tả kỹ thuật chương V2cái
73Bulon 16x50 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V4cái
74Bulon 16x400 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V3cái
75Long đền phi 18mô tả kỹ thuật chương V22cái
76Lắp xà néo 50kgmô tả kỹ thuật chương V2bộ
77Xà sắt V75x75x8 dài 2,0m (lệch 2/3)mô tả kỹ thuật chương V1cái
78Thanh chống V50x50x5-1,142mô tả kỹ thuật chương V1cái
79Sứ đứng 24kV + tymô tả kỹ thuật chương V3Bộ
80Giáp buộc sứ đơn dây ACX 50mm2mô tả kỹ thuật chương V3cái
81Bulon 16x50 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V1cái
82Long đền phi 18mô tả kỹ thuật chương V2cái
83Lắp xà néo 25kgmô tả kỹ thuật chương V1bộ
84Xà sắt V75x75x8 dài 2,0m (lệch 2/3)mô tả kỹ thuật chương V2cái
85Thanh chống V50x50x5-1,142mô tả kỹ thuật chương V2cái
86Sứ đứng 24kV + tymô tả kỹ thuật chương V6Bộ
87Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACX 50mm2mô tả kỹ thuật chương V3cái
88Bulon VRS 16x250 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V2cái
89Bulon 16x50 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V2cái
90Long đền phi 18mô tả kỹ thuật chương V12cái
91Lắp xà néo 25kgmô tả kỹ thuật chương V2bộ
92Xà sắt V75x75x8 – 2,0m lệch 2/3mô tả kỹ thuật chương V1cái
93Thanh chống V50x50x5-1,142mô tả kỹ thuật chương V1cái
94Sứ đứng 24kV Polymer + tymô tả kỹ thuật chương V3Bộ
95Chân sứ đỉnh thẳngmô tả kỹ thuật chương V1cái
96Giáp buộc sứ đơn dây ACX 50mm2mô tả kỹ thuật chương V3cái
97Bulon 16x50mô tả kỹ thuật chương V2cái
98Bulon 16x250mô tả kỹ thuật chương V4cái
99Long đền phi 18mô tả kỹ thuật chương V12cái
100Lắp sứ đỡ polymer chiều cao ≤ 20mmô tả kỹ thuật chương V31 bộ
101Lắp xà đỡ 25kgmô tả kỹ thuật chương V11 bộ
102Xà L75x75x8 dài 2.0m (lệch toàn phần)mô tả kỹ thuật chương V1cái
103Chống xéo L60x60x6-2.1mmô tả kỹ thuật chương V1cái
104Bulon 16x250 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V2cái
105Bulon 16x50 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V1cái
106Giáp buộc sứ đơn dây ACX 50mm2mô tả kỹ thuật chương V3cái
107Long đền phi 18mô tả kỹ thuật chương V6cái
108Sứ đứng 24kV + tymô tả kỹ thuật chương V3Bộ
109Lắp xà đỡ 25kgmô tả kỹ thuật chương V11 bộ
110Đà L75x75x8 lệch toàn phần 2mmô tả kỹ thuật chương V2cái
111Thanh chống L60x60x5 dài 2,1mmô tả kỹ thuật chương V2cái
112Boulon 16x250mô tả kỹ thuật chương V2cái
113Boulon VRS 16x250mô tả kỹ thuật chương V2cái
114Boulon 16x50mô tả kỹ thuật chương V2cái
115Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACX 50mm2mô tả kỹ thuật chương V3cái
116Long đền phi 18mô tả kỹ thuật chương V12cái
117Sứ đứng 24kV + tymô tả kỹ thuật chương V6Bộ
118Lắp xà néo 25kgmô tả kỹ thuật chương V2bộ
119Cáp nhôm trần AC50mm2mô tả kỹ thuật chương V24kg
120Cáp nhôm bọc ACX 24kV 50mm2mô tả kỹ thuật chương V265m
121Cáp nhôm bọc ACXH 24kV 70mm2mô tả kỹ thuật chương V795m
122Cáp đồng bọc 24KV - 25 mm2mô tả kỹ thuật chương V9m
123Rack U - nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V14cái
124Sứ ống chỉmô tả kỹ thuật chương V14cái
125Bộ sứ treo polymer 24kV - 660mmmô tả kỹ thuật chương V33cái
126Manímô tả kỹ thuật chương V66cái
127Giáp níu ACX50mm2mô tả kỹ thuật chương V33cái
128Kẹp wire hotline clamp 4/0 dạng tymô tả kỹ thuật chương V3Bộ
129Kẹp WR 259mô tả kỹ thuật chương V10cái
130Bulon 16x300 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V14cái
131Long đền phi 18mô tả kỹ thuật chương V28cái
132Lắp sứ néo polymer chiều cao ≤ 20mmô tả kỹ thuật chương V331 bộ
133Tháo sứ đứng 22kV trên cột trònmô tả kỹ thuật chương V101 sứ
134Lắp kẹp các loạimô tả kỹ thuật chương V461 bộ
135Kéo rãi dây M ≤ 35mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giớimô tả kỹ thuật chương V0,0091 km
136Kéo rãi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR) ≤ 50mm2 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V1,38721 km
137Tháo hạ dây (AC, ACSR) ≤ 50mm2 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V0,7109
138Lắp sứ hạ thế bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V141 sứ
139Đà cản 1,2mmô tả kỹ thuật chương V1cái
140Đà cản 1,5mmô tả kỹ thuật chương V1cái
141Bulon VR 2 đầu 22x800 nhúng kẽmmô tả kỹ thuật chương V2cái
142Long đền phi 24mô tả kỹ thuật chương V8cái
143Đào đất móng cộtmô tả kỹ thuật chương V2,251 m3
144Đắp đất móng công trình bằng thủ công (độ chặt K=0.85)mô tả kỹ thuật chương V2,311 m3
145Lắp đà cản ≤ 250kgmô tả kỹ thuật chương V21 cái
146Xi măng PC.40mô tả kỹ thuật chương V406kg
147Cát vàngmô tả kỹ thuật chương V0,712m3
148Đá 1x2mô tả kỹ thuật chương V1,287m3
149Đà cản BTCT 1,2mmô tả kỹ thuật chương V1cái
150Bulon VR 2 đầu 22x800, NKmô tả kỹ thuật chương V4cái
151Long đền phi 24mô tả kỹ thuật chương V8cái
152Đào đất móng cộtmô tả kỹ thuật chương V2,411 m3
153Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K=0.85)mô tả kỹ thuật chương V0,461 m3
154Lắp đà cản ≤ 250kgmô tả kỹ thuật chương V11 cái
155Đổ bê tông móng cột ≤ 250cm bằng thủ công + máymô tả kỹ thuật chương V1,411 m3
156MBA 3x15kVA-22/0,4 KVAmô tả kỹ thuật chương V11 máy
157Nắp chụp MBA sứ caomô tả kỹ thuật chương V31 cái
158LA 18KV-10KA Polymermô tả kỹ thuật chương V31 cái
159Nắp chụp LAmô tả kỹ thuật chương V31 cái
160Lắp đặt chống sét van ≤35KVmô tả kỹ thuật chương V3bộ
161FCO 27kV 100Amô tả kỹ thuật chương V3cái
162chì 8Kmô tả kỹ thuật chương V3sợi
163Nắp chụp FCO (trên và dưới)mô tả kỹ thuật chương V3bộ
164Lắp LBFCO 1 pha 35(22)kVmô tả kỹ thuật chương V3bộ
165MCCB 3P - 415V – 400A – 35kA có nấc chỉnhmô tả kỹ thuật chương V11 cái
166Tụ bù hạ thế ứng động 100kVAr (trọn bộ)mô tả kỹ thuật chương V201kVAr
167Lắp hệ thống tụ bù 0,4kV (trên cột)mô tả kỹ thuật chương V11 MVAr
168ĐNK 3 pha điện tử 5Amô tả kỹ thuật chương V11 cái
169TI 600V 300/5Amô tả kỹ thuật chương V31 cái
170Cáp đồng bọc 24KV - 25 mm2mô tả kỹ thuật chương V91 mét
171Cáp ACXH 70mm2mô tả kỹ thuật chương V2251 mét
172Cáp ACX 50mm2mô tả kỹ thuật chương V751 mét
173Cáp điều khiển 4x4mm2mô tả kỹ thuật chương V31 mét
174Đầu coss ép 6mm2mô tả kỹ thuật chương V101 cái
175Đầu coss ép 120mm2 (1 lổ)mô tả kỹ thuật chương V21 cái
176Đầu coss ép 240mm2 (1 lổ)mô tả kỹ thuật chương V61 cái
177Thùng ĐK và CB cho trạm >250kVA compositemô tả kỹ thuật chương V1thùng
178Ống PVC Φ 60mô tả kỹ thuật chương V241m
179Co PVC Φ 60mô tả kỹ thuật chương V8cái
180Ống PVC Φ 21mô tả kỹ thuật chương V201m
181Keo dán ống nướcmô tả kỹ thuật chương V2tuýt
182Ống PVC Φ 49 (dẽo)mô tả kỹ thuật chương V61m
183Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II)mô tả kỹ thuật chương V61 cọc
184Cọc tiếp địa + kẹpmô tả kỹ thuật chương V6bộ
185Lắp tiếp địa cột điện (Φ8÷10)mô tả kỹ thuật chương V101kg
186Ốc xiết cáp Cu 350 (liên kết 2 cọc tiếp địa dưới mặt đất)mô tả kỹ thuật chương V61 bộ
187Splitbolt 1/0mô tả kỹ thuật chương V61 bộ
188Đầu coss ép 25mm2mô tả kỹ thuật chương V11 cái
189Cáp đồng trần C 25 mm²mô tả kỹ thuật chương V14kg
190Kẹp WR 279mô tả kỹ thuật chương V6cái
191Đà U160x68x5 - dài 2100 (Chi tiết 1)mô tả kỹ thuật chương V2cây
192Đà U160x68x5 - dài 1700 (Chi tiết 2)mô tả kỹ thuật chương V2cây
193Đà U100x46x4,5 - dài 500 (Chi tiết 3)mô tả kỹ thuật chương V2cây
194Đà U100x46x4,5 - dài 700 (Chi tiết 4)mô tả kỹ thuật chương V3cây
195Đà U100x46x4,5 - dài 1100 (Chi tiết 5)mô tả kỹ thuật chương V4cây
196Đà U160x68x5 - dài 1460 (Chi tiết 6)mô tả kỹ thuật chương V1cây
197Đà U160x68x5 - dài 740 (Chi tiết 7)mô tả kỹ thuật chương V1cây
198Bulon VRS 16x700 NKmô tả kỹ thuật chương V10cái
199Bulon VRS 16x400 NKmô tả kỹ thuật chương V4cái
200Bulon VRS 16x300 NKmô tả kỹ thuật chương V6cái
201Bulon VRS 16x150 NKmô tả kỹ thuật chương V8cái
202Bulon VRS 16x50 NKmô tả kỹ thuật chương V12cái
203Băng keo nhựamô tả kỹ thuật chương V4cuộn
204Đai + khoá đai Inox 20x0,4mô tả kỹ thuật chương V8bộ
205Long đền Φ 18mô tả kỹ thuật chương V160cái
206Bảng chi danh trạm + thiết bị thao tácmô tả kỹ thuật chương V11 bộ
N HẠNG MỤC: KHỐI 01 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM LẺ)
1Phá dỡ đan bồn hoa tạo mặt bằng thi công bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,5231m3
2Phá dỡ thành bồn hoa bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,9341m3
3Tháo dỡ tấm đan rảnh thu nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V30cấu kiện
4Phá dỡ thành rảnh thu nước, thành hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V1,5575m3
5Phá dỡ đáy rảnh thu nước, đáy hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V1,9446m3
6Phá dỡ tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,234m3
7Phá dỡ sân BTCT bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V11,55m3
8Tháo dỡ mái nhà vệ sinh bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,625m2
9Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V1,72m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xímô tả kỹ thuật chương V1bộ
11Phá dỡ tường nhà vệ sinh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcmô tả kỹ thuật chương V2,8032m3
12Tháo dỡ trần nhà vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V2,875m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà vệ sinh bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V1,2278m3
14Hút hầm vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V2,4795hầm
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạimô tả kỹ thuật chương V21,9743m3
16Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V2,197410m3/km
17Dọn dẹp mặt bằng thi côngmô tả kỹ thuật chương V3,817100m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,814100m3
19Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V81,2475100m
20Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V8,2075m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,2036100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V8,2075m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,3872100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V20,4425m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3112100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,7625m3
27Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V2,6731m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngmô tả kỹ thuật chương V1,3093100m2
29Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,2056100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V11,2993m3
31Trát đà kiềng, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V13,764m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V1,4044100m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,08100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V6,026m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V63,52m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V63,52m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V63,52m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,0672100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V19,5013m3
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V86,784m2
41Bả bằng bột bả vào dầmmô tả kỹ thuật chương V86,784m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V86,784m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1803100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,6761m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,431m2
46Bả bằng bột bả vào trụmô tả kỹ thuật chương V1,431m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1,431m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V0,4784100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,7504m3
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,896m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,3m2
52Bả bằng bột bả ô văngmô tả kỹ thuật chương V18,196m2
53Sơn ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V18,196m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,6643100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V6,2765m3
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,0584m2
57Bả bằng bột bả vào giằng bó nềnmô tả kỹ thuật chương V5,0584m2
58Sơn giằng bó nền ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V5,0584m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3297100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,1422m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0812100m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,5686m3
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V5cái
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V27cấu kiện
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đan kệ bếpmô tả kỹ thuật chương V0,031100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,9688m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0814tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, thép phi 8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0378tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, thép phi 10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1893tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3225tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,026tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, thép phi 10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0903tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép phi 8mô tả kỹ thuật chương V0,1219tấn
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép phi 10mô tả kỹ thuật chương V0,1574tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thép phi 6mô tả kỹ thuật chương V0,054tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thép phi 10mô tả kỹ thuật chương V0,6467tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thép phi 14mô tả kỹ thuật chương V0,0829tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thép phi 16mô tả kỹ thuật chương V0,4407tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2948tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, thép phi 14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2122tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, thép phi 16, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,3619tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1757tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, thép phi 14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,5422tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, thép phi 16, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2279tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3645tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, thép phi 12, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1273tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, thép phi 14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0341tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, thép phi 16, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,7776tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1523tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, thép phi 8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1104tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, kèo, thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2052tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, kèo, thép phi 10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0264tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, kèo, thép phi 12, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1209tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, kèo, thép phi 14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,5634tấn
95Đào đất thi công hầm tách dầu, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,1132100m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn nền hầm tách dầumô tả kỹ thuật chương V0,0077100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm tách dầu, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,4096m3
98Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hầm tách dầu chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,2096m3
99Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hầm tách dầu chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,2429m3
100Trát thành trong hầm tách dầu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V16,0671m2
101Láng đáy hầm tách dầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,4m2
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp hầm tách dầumô tả kỹ thuật chương V0,0519100m2
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hầm tách dầu, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,255m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan hầm tách dầumô tả kỹ thuật chương V1cấu kiện
105Gia công nắp thăm thép, nắp thăm hầm tách dầu, khối lượng một cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,0072tấn
106Lắp đặt nắp thăm thép, nắp thăm hầm tách dầu, khối lượng một cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,0072tấn
107Đắp đất hầm tách dầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0419100m3
108Đào hầm tự hoại, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,1337100m3
109Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông nền hầm tự hoạimô tả kỹ thuật chương V0,0124100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm tự hoại, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,801m3
111Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hầm tự hoại chiều dày mô tả kỹ thuật chương V4,193m3
112Trát thành trong hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V26,5588m2
113Láng nền hầm tự hoại không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,96m2
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0295100m3
115Đào rảnh thu nước, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,0421100m3
116Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông rảnh thu nướcmô tả kỹ thuật chương V0,0246100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rảnh thu nước, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,702m3
118Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành rảnh thu nước chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,8237m3
119Trát thành trong rảnh thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,296m2
120Láng đáy rảnh thu nước không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,51m2
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng chống nghiêng vách rảnh thu nước khi lu lèn đườngmô tả kỹ thuật chương V0,0072100m2
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng chống nghiêng vách rảnh thu nước khi lu lèn đường, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,03m3
123Lắp giằng chống nghiêng vách rảnh thu nước khi lu lèn đường bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V6cái
124Đắp đất rảnh thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0058100m3
125Đào hố ga, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,0157100m3
126Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót hố gamô tả kỹ thuật chương V0,0112100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,196m3
128Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hố ga chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,7345m3
129Trát thành trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,0725m2
130Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,64m2
131Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0036100m3
132Xây bó nền gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,1978m3
133Trát tường trong, tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V63,792m2
134Công tác ốp đá chẻ tự nhiên màu xám xi măng 100x200mm chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V33,925m2
135Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V1,2608100m3
136Cung cấp cát đắp (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V68,2644m3
137Rải nilon đổ bê tông nềnmô tả kỹ thuật chương V2,8919100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 60mô tả kỹ thuật chương V17,6214m3
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, lưới thép phi 6mô tả kỹ thuật chương V0,5136tấn
140Lát nền gạch ceramic 400x400mm nhám chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V256,9179m2
141Láng nền nhà vệ sinh, nền sàn rửa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V26,976m2
142Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300 nhám chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V18m2
143Quét dung dịch chống thấm sàn và chân tường (cao 200) nhà vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V31,797m2
144Lát nền sàn rửa gạch ceramic 300x300 nhám chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,976m2
145Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chân tường chống thấm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4665100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường chống thấm, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,8638m3
147Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V26,1499m3
148Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,884m3
149Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V22,8105m3
150Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,82m3
151Xây gạch ống tường đầu hồi 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V6,8942m3
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V233,5415m2
153Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V216,8175m2
154Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V354,24m2
155Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V737,138m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V509,3595m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V227,7785m2
158Xây tường gạch thông gió xi măng 20x20 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,6m2
159Xây gạch ống 8x8x18, xây tường hộp gel chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,491m3
160Trát hộp gel, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,7975m2
161Bả bằng bột bả vào hộp gelmô tả kỹ thuật chương V3,7975m2
162Sơn hộp gel trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3,7975m2
163Đắp vữa xi măng , vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V47,6m
164Công tác ốp gạch vào chân tường nhà vệ sinh, gạch ceramic 300x600 màu sáng cao 1,8mmô tả kỹ thuật chương V33,25m2
165Công tác ốp đá granite màu sáng dày 20 vào tường bồn rửa nhà vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V0,54m2
166Lắp đá granite màu sáng dày 30 bo đầu mặt bồn rửa, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,268m2
167Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 400x400 cao 200mmmô tả kỹ thuật chương V27,908m2
168Công tác ốp gạch vào chân tường sàn rửa, gạch ceramic 300x600 cao 850mmmô tả kỹ thuật chương V5,763m2
169Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)mô tả kỹ thuật chương V73,61m2
170Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,6023m3
171Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V14,965m2
172Láng đường dốc lăng nhám, dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V1,3913m2
173Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô hành lang, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4319100m2
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô hành lang, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,4554m3
175Láng nền sàn sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V64,3225m2
176Láng nền sàn sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V64,3225m2
177Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V64,3225m2
178Ngâm nước xi măng sê nômô tả kỹ thuật chương V64,3225m2
179Trát sênô, vữa XM mác 75, dày 10mô tả kỹ thuật chương V60,3909m2
180Bả bằng bột bả vào sê nômô tả kỹ thuật chương V60,3909m2
181Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V60,3909m2
182Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường mũ khe lún thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,032m3
183Trát tường mũ khe lún, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,22m2
184Gia công và đóng nẹp nhôm 1V25 mũ khe lúnmô tả kỹ thuật chương V4m
185Cắt tường thi công mũ khe lún bằng máy, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V41m
186Lắp tấm tole mũ khe lún, tole sóng vuông dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,016100m2
187Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2,3mô tả kỹ thuật chương V1,9034tấn
188Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V3,4287100m2
189Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bê tông nền kệ bếpmô tả kỹ thuật chương V0,0118100m2
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền kệ bếp, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,7752m3
191Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường kệ bếp chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,1674m3
192Trát tường kệ bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,3392m2
193Lát mặt kệ bếp, gạch ceramic 200x400 màu sáng dày 20, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V23,334m2
194Công tác ốp gạch vào tường khu bếp nấu, gạch ceramic 200x400 màu sáng dày 20, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,38m2
195Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm lùa 2 bênmô tả kỹ thuật chương V6,206m2
196Đào đất thi công bê tông bồn hoa bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V0,2907m3
197Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông bồn hoamô tả kỹ thuật chương V0,0119100m2
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,1148m3
199Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành bồn hoa chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,348m3
200Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bồn hoa, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0102100m2
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,0855m3
202Trát giằng bồn hoa, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,09m2
203Bả bằng bột bả vào giằng bồn hoamô tả kỹ thuật chương V2,09m2
204Sơn giằng bồn hoa ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2,09m2
205Cung cấp, lắp dựng lam nhômmô tả kỹ thuật chương V12,075m2
206Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)mô tả kỹ thuật chương V225,893m2
207Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 dày 1,2mm, kính trong 5mm, sơn tĩnh điện ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa )mô tả kỹ thuật chương V28,4m2
208Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76 dày 1,2mm, kính trong 5mm, sơn tĩnh điện ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương V30,56m2
209Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ inox 304mô tả kỹ thuật chương V27,145m2
210Cung cấp, lắp ổ khóa tay gạtmô tả kỹ thuật chương V121bộ
211Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm khu vệ sinh hệ 70 dày 1,2mm, kính trong cường lực cố định dày 8mm, sơn tĩnh điệnmô tả kỹ thuật chương V5,12m2
212Dán decal cửa đi, cửa sổmô tả kỹ thuật chương V10,96m2
213Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304mô tả kỹ thuật chương V12,5m2
214Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact cứng lõi đặc dày 18mm ( Cả phụ kiện kèm theo )mô tả kỹ thuật chương V7,35m2
215Cung cấp, lắp dựng khung inox hộp 30x30x1,2 đỡ mặt đá bồn rửa nhà vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V2,76m2
216Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm, cửa lùa bồn rửa tay nhà vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V1,8m2
217Lắp đặt ống thông đà PVC phi 42 miệng bát nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,0175100m
218Lắp đặt ống báo tràn PVC phi 34 miệng bát nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,005100m
219Lắp đặt ống thoát nước mái PVC phi 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,174100m
220Lắp đặt co PVC phi 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V2cái
221Lắp phiễu chắn rác phi 90 inox 304mô tả kỹ thuật chương V2cái
222Lắp đặt van 2 chiều PVC phi 90 nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V1cái
223Lắp đặt ống thoát nước giữa hố ga 1 và hố ga 2, ống PVC phi 225 dày 6,6mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,093100m
224Lắp đặt ống thoát hầm tự hoại, hầm tách dầu, ống PVC phi 168 dày 4,3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,1067100m
225Lắp đặt co PVC phi 168 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V9cái
226Lắp đặt ống thoát hơi hầm tự hoại, ống PVC phi 60 dày 2mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,06100m
227Lắp đặt co phi 60 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V1cái
228Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,1155100m3
229Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V1,65100m2
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámmô tả kỹ thuật chương V11,55m3
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân, thép phi 6mô tả kỹ thuật chương V0,293tấn
232Cắt ron sân BTCTmô tả kỹ thuật chương V14,64510m
233Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,2408100m2
234Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đường kính cánh 1,4m 74W/220Vmô tả kỹ thuật chương V5cái
235Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần đường kính cánh 400 55Wmô tả kỹ thuật chương V4cái
236Lắp đặt quạt điện - Quạt tường đường kính cánh 450 45Wmô tả kỹ thuật chương V2cái
237Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường đường kính cánh 200 30Wmô tả kỹ thuật chương V3cái
238Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1200x70x27 36Wmô tả kỹ thuật chương V5bộ
239Lắp đặt đèn led bán nguyệt 600x70x27 18Wmô tả kỹ thuật chương V4bộ
240Lắp đặt đèn led tuýp áp trần 1,2m 2x20Wmô tả kỹ thuật chương V2bộ
241Lắp đặt đèn led tuýp áp trần 1,2m 20Wmô tả kỹ thuật chương V7bộ
242Lắp đặt đèn led tuýp áp trần 0,6m 10Wmô tả kỹ thuật chương V16bộ
243Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V3cái
244Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V2cái
245Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V1cái
246Lắp đặt mặt 6 công tắc 1 chiều 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V1cái
247Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V2cái
248Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V1cái
249Lắp đặt mặt 1 dimer 500W/220Vmô tả kỹ thuật chương V2cái
250Lắp đặt mặt 2 dimer 500W/220Vmô tả kỹ thuật chương V2cái
251Lắp đặt mặt 3 dimer 500W/220Vmô tả kỹ thuật chương V1cái
252Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vmô tả kỹ thuật chương V14cái
253Lắp đặt tủ điện âm tường 8PLmô tả kỹ thuật chương V1hộp
254Lắp đặt ống nhựa PVC phi 16 dày 1,3mm nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V3100m
255Lắp đặt măng song phi 16mô tả kỹ thuật chương V100cái
256Lắp đặt ống nhựa PVC phi 20 dày 1,8mm nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,99100m
257Lắp đặt măng song phi 20mô tả kỹ thuật chương V33cái
258Lắp đặt ống nhựa PVC phi 25 dày 1,9mm nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,51100m
259Lắp đặt măng song phi 25mô tả kỹ thuật chương V17cái
260Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V580m
261Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V357m
262Lắp dây cáp điện CV 4,0mm2mô tả kỹ thuật chương V60m
263Lắp dây cáp điện CV 10,0mm2mô tả kỹ thuật chương V90m
264Lắp đặt hộp âm (công tắc, ổ cắm, aptomat)mô tả kỹ thuật chương V19hộp
265Lắp đặt hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương V32hộp
266Lắp đặt hộp nối D20mô tả kỹ thuật chương V14hộp
267Lắp đặt hộp nối D25mô tả kỹ thuật chương V5hộp
268Lắp đặt hộp nối 101x101x50mô tả kỹ thuật chương V6hộp
269Lắp đặt hộp nối 152x152x50mô tả kỹ thuật chương V1hộp
270Lắp đặt hộp nối 190x190x50mô tả kỹ thuật chương V5hộp
271Lắp MCB 2P - 6A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V4cái
272Lắp MCB 2P - 16A/6kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
273Lắp MCB 2P - 20A/6kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
274Lắp MCB 4P - 40A/10kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
275Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA 30mAmô tả kỹ thuật chương V3cái
276Lắp RCBO 2P - 16A/4,5kA 30mAmô tả kỹ thuật chương V1cái
277Lắp dây cáp đồng trần C25 (0,224kg/m)mô tả kỹ thuật chương V25m
278Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng Cu D16 L=2,4m + Ốc xiết cáp SB Cu1/0mô tả kỹ thuật chương V4cọc
279Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mmmô tả kỹ thuật chương V0,3100m
280Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mmmô tả kỹ thuật chương V0,15100m
281Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mmmô tả kỹ thuật chương V0,6100m
282Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm dày 2.1mmmô tả kỹ thuật chương V0,12100m
283Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mmmô tả kỹ thuật chương V0,45100m
284Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mmmô tả kỹ thuật chương V0,8100m
285Lắp đặt co, lơi phi 114mô tả kỹ thuật chương V112cái
286Lắp đặt y phi 114mô tả kỹ thuật chương V25cái
287Lắp đặt y giãm phi 114/60mô tả kỹ thuật chương V7cái
288Lắp đặt y giãm phi 114/34mô tả kỹ thuật chương V3cái
289Lắp đặt lơi, y phi 90mô tả kỹ thuật chương V18cái
290Lắp đặt y giãm phi 90/60mô tả kỹ thuật chương V6cái
291Lắp đặt co, lơi phi 60mô tả kỹ thuật chương V25cái
292Lắp đặt y phi 60mô tả kỹ thuật chương V8cái
293Lắp đặt y giãm phi 60/34mô tả kỹ thuật chương V23cái
294Lắp đặt co, lơi phi 42mô tả kỹ thuật chương V8cái
295Lắp đặt y phi 42mô tả kỹ thuật chương V9cái
296Lắp đặt y giãm phi 42/34mô tả kỹ thuật chương V7cái
297Lắp đặt co, lơi, tê, giãm phi 34/27mô tả kỹ thuật chương V35cái
298Lắp đặt co, tê phi 27mô tả kỹ thuật chương V110cái
299Lắp đặt co răng trong, co răng ngoài thao phi 27/21mô tả kỹ thuật chương V17cái
300Lắp đặt đĩa xà phòngmô tả kỹ thuật chương V18cái
301Lắp đặt thông tắc phi 114mô tả kỹ thuật chương V12cái
302Lắp đặt thông tắc phi 90mô tả kỹ thuật chương V6cái
303Lắp đặt thông tắc phi 60mô tả kỹ thuật chương V12cái
304Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150mô tả kỹ thuật chương V3cái
305Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V4bộ
306Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn tráng menmô tả kỹ thuật chương V2bộ
307Lắp giá treo khăn Inox 800mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
308Lắp đặt kệ kính 1700mô tả kỹ thuật chương V1cái
309Lắp đặt kính áp tường 600*1700mô tả kỹ thuật chương V4cái
310Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ nhỏ + Bộ xảmô tả kỹ thuật chương V2bộ
311Lắp hộp giấy vệ sinh nhựamô tả kỹ thuật chương V6cái
312Lắp đặt chậu xí bệt trẻ nhỏmô tả kỹ thuật chương V6bộ
313Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V6cái
314Lắp tê handmô tả kỹ thuật chương V6cái
315Lắp đặt robinet nhựamô tả kỹ thuật chương V3cái
316Lắp đặt van khóa thao phi 27mô tả kỹ thuật chương V2cái
O HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM LẺ)
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngmô tả kỹ thuật chương V0,114100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,1742100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V7,65100m
4Đắp cát đệm đáy móng (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,788m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,0224100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,788m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0416100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,9413m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0352100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,176m3
11Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V0,315m3
12Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,028100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngmô tả kỹ thuật chương V0,0802100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,812m3
15Trát đà kiềng bao ngoài, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,68m2
16Đào hầm vệ sinh, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,0733100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm vệ sinh, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,7488m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn hầm vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V0,0141100m2
19Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hầm vệ sinh chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,7117m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hầm vệ sinh chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,1893m3
21Trát thành trong hầm vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,8784m2
22Trát thành trong hầm vệ sinh, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,8784m2
23Láng đáy hầm vệ sinh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,3744m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0193100m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1208100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,604m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,6m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V7,6m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất màu xanh nhạtmô tả kỹ thuật chương V7,6m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2155100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,3054m3
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V13,8082m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V13,8082m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất màu xanh nhạtmô tả kỹ thuật chương V13,8082m2
35Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường bó nền chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,0404m3
36Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,448m2
37Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,0154100m3
38Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,058100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,4736m3
40Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 loại nhám, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,7m2
41Đào đất đan bậc cấp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V0,176m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bậc cấpmô tả kỹ thuật chương V0,0088100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bậc cấp, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,088m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bó nền bậc cấp chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,088m3
45Lát bậc cấp, gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,93m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,0005100m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,027100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,123m3
49Trát ô văng, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,53m2
50Láng ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,35m2
51Bả bằng bột bả vào ô văngmô tả kỹ thuật chương V1,53m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất màu xanh nhạtmô tả kỹ thuật chương V1,53m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0778100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,4126m3
55Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,6616m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V3,6616m2
57Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,6616m2
58Ngâm nước xi măng cao 200 theo tiêu chuẩn 6kg/m3 sàn sê nômô tả kỹ thuật chương V3,6616m2
59Trát trần sê nô, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,214m2
60Bả bằng bột bả vào sê nômô tả kỹ thuật chương V7,214m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất màu trắngmô tả kỹ thuật chương V7,214m2
62Rải nilon lót đổ bê tông tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,0383100m2
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0151100m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,3014m3
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V5cái
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0009tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0053tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0034tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0027tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0067tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan BTCT, thép phi 6mô tả kỹ thuật chương V0,0057tấn
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan BTCT, thép phi 8mô tả kỹ thuật chương V0,0035tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan BTCT, thép phi 10mô tả kỹ thuật chương V0,0205tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép râu tường, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0189tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 6mô tả kỹ thuật chương V0,0085tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 10mô tả kỹ thuật chương V0,0458tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 14mô tả kỹ thuật chương V0,057tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0174tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0734tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0283tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép phi 14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1493tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0026tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết, đường kính cốt thép phi 14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0126tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, cốt thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0013tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, cốt thép phi 10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0072tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, giằng mái, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0278tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0301tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,033tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0398tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bó nền, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0025tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bó nền, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0086tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm +3,200, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0277tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm +3,200, đường kính cốt thép phi 14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1207tấn
94Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chống thấm chân tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0504100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,2016m3
96Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,456m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V25,84m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V39,8m2
99Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V30,76m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nội thấtmô tả kỹ thuật chương V13,88m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất màu xanh nhạtmô tả kỹ thuật chương V16,88m2
102Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V25,92m2
103Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường ngoài nhà vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V8,96m2
104Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương V9m2
105Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương V1,2m2
106Dán decal phần kính cửa đimô tả kỹ thuật chương V6,4m2
107Thi công trần nhựa khung kim loại nổi KT 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt )mô tả kỹ thuật chương V9m2
108Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mô tả kỹ thuật chương V0,0329tấn
109Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm AZ70mô tả kỹ thuật chương V0,0999100m2
110Xây gạch ống 8x8x18, xây tường mái thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,2038m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,9156m2
112Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V2,9156m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất màu xanh nhạtmô tả kỹ thuật chương V2,9156m2
114Đắp vữa xi măng cao 100 nhô ra 30, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V20m
115Bả bằng bột bả vào chỉmô tả kỹ thuật chương V1,2m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất màu trắngmô tả kỹ thuật chương V1,2m2
117Kẻ ron tường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V2,5610m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC phi 90 dày 2,9mm thoát nước mưa nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,105100m
119Lắp đặt co uPVC phi 90 thoát nước mưa nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V3cái
120Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác sê nô cho ống phi 90, cầu chắn rác inoxmô tả kỹ thuật chương V2cái
121Lắp đặt ống nhựa uPVC phi 34 dày 2,9mm thông hơi hầm vệ sinh nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,072100m
122Lắp đặt tê phi 34 nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V1cái
123Cung cấp, lắp đặt cùm inox giữ ống nước hình omegamô tả kỹ thuật chương V4cái
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,348100m2
125Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m âm trần 10Wmô tả kỹ thuật chương V4bộ
126Lắp đặt quạt hút âm trần 30Wmô tả kỹ thuật chương V2cái
127Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
128Lắp đặt đế âm: công tắcmô tả kỹ thuật chương V2hộp
129Lắp đặt hộp nối 3 đường D16mô tả kỹ thuật chương V6hộp
130Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V2hộp
131Lắp đặt ống PVC D16 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V15m
132Lắp đặt măng song D16mô tả kỹ thuật chương V5cái
133Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V31m
134Lắp đặt ống nhựa u.PVC phi 27 nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,15100m
135Lắp đặt nối trơn phi 27 nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V5cái
136Lắp đặt co uPVC phi 27 nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V9cái
137Lắp đặt tê uPVC phi 27 nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V3cái
138Lắp đặt ống nhựa u.PVC phi 34 nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,06100m
139Lắp đặt lơi uPVC phi 34mô tả kỹ thuật chương V6cái
140Cung cấp lưới inox 304 chống côn trùngmô tả kỹ thuật chương V1cái
141Lắp đặt ống nhựa u.PVC phi 60 nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,1100m
142Lắp đặt lơi uPVC phi 60 nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V6cái
143Lắp đặt ống nhựa u.PVC phi 114 nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,02100m
144Lắp đặt lơi uPVC phi 114 nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V4cái
145Lắp đặt co ren răng trong D27/21mô tả kỹ thuật chương V6cái
146Lắp đặt van khóa thau ( van vặn ) phi 27mô tả kỹ thuật chương V1cái
147Cung cấp băng keo lụamô tả kỹ thuật chương V3cuộn
148Lắp đặt vòi tắm (vòi sen) + vòi xảmô tả kỹ thuật chương V2bộ
149Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V2bộ
150Lắp đặt vòi rửamô tả kỹ thuật chương V2bộ
151Lắp đặt hộp giấy vệ sinh nhựamô tả kỹ thuật chương V2cái
152Lắp đặt phễu thu nước 150x150 nhựamô tả kỹ thuật chương V4cái
153Lắp đặt móc treo quần áomô tả kỹ thuật chương V2cái
154Lắp đặt lavabo treo + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V2bộ
155Lắp kính áp tườngmô tả kỹ thuật chương V2cái
156Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V2cái
157Lắp đặt đĩa đựng xà phòng nhựamô tả kỹ thuật chương V2cái
P HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (KHUNG CHÍNH) (ĐIỂM LẺ)
1Đào đất cấpmô tả kỹ thuật chương V8,32m3
2Đắp đấtmô tả kỹ thuật chương V8,32m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D25mô tả kỹ thuật chương V40m
4Lắp đặt hộp đo điện trởmô tả kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp đặt cáp lụa bọc nhựa neo 6.0mm²mô tả kỹ thuật chương V36m
6Lắp đặt cáp đồng trần C70mô tả kỹ thuật chương V40m
7Đóng cọc đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V6cọc
8Kéo rải dây đồng trần C70mô tả kỹ thuật chương V40m
9Lắp đặt đế gắn kimmô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt kim thu sét bk cấp I R=40Mmô tả kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V9cái
12Lắp đặt ống thép D60mmmô tả kỹ thuật chương V0,05100m
13Mối hàn Cadwellmô tả kỹ thuật chương V6mối nối
14Lắp tăng đơmô tả kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt hộp đếm sétmô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt bộ cắt lọc sét 1phamô tả kỹ thuật chương V1cái
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (ĐIỂM LẺ)
1Lắp đặt ống nhựa PVC D20mô tả kỹ thuật chương V141m
2Lắp đặt măng song D20mô tả kỹ thuật chương V47cái
3Lắp đặt đầu báo cháy khóimô tả kỹ thuật chương V1,310 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtmô tả kỹ thuật chương V0,310 đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpmô tả kỹ thuật chương V0,65 nút
6Lắp đặt còi báo cháymô tả kỹ thuật chương V0,25 chuông
7Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2zonemô tả kỹ thuật chương V11 trung tâm
8Lắp đặt dây CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V105m
9Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWGmô tả kỹ thuật chương V95m
10Lắp đặt MCB 2P 6Amô tả kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V1hộp
12Lắp đặt hộp nối D20mô tả kỹ thuật chương V23hộp
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốmô tả kỹ thuật chương V0,65 đèn
14Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCmô tả kỹ thuật chương V3cái
R HẠNG MỤC : HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH - ĐIỆN THOẠI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V14,32m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V9,12m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngmô tả kỹ thuật chương V5,2m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉmô tả kỹ thuật chương V0,41000v
5Rải băng báo hiệu cáp quangmô tả kỹ thuật chương V0,4km
6Rải băng báo hiệu cáp đồngmô tả kỹ thuật chương V0,04km
7Lắp đặt ống nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V141m
8Lắp đặt côn, cút nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V47cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mô tả kỹ thuật chương V0,9100m
11Đo kiểm tra điện trở suất của đấtmô tả kỹ thuật chương V1hệ thống
12Lắp đặt hộp 200x200mô tả kỹ thuật chương V1hộp
13Lắp đặt cáp quang 1 đôimô tả kỹ thuật chương V9,210 m
14Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôimô tả kỹ thuật chương V2,110 m
15Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôimô tả kỹ thuật chương V0,510 m
16Lắp đặt cáp STP CAT6mô tả kỹ thuật chương V12,510 m
17Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangmô tả kỹ thuật chương V6đôi đầu dây
18Lắp đặt phiến đấu dây vào tủmô tả kỹ thuật chương V6phiến
19Lắp đặt phiến ( Card) vào hộp máy ( Ghép kênh, giám sát, điều khiển, nghiệp vụ)mô tả kỹ thuật chương V2Phiến
20Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy của thiết bị nhân kênhmô tả kỹ thuật chương V4phiến
21Lắp đặt wifimô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
22Lắp đặt patpanelmô tả kỹ thuật chương V2ngăn
23Lắp đặt tủ Rack 6Umô tả kỹ thuật chương V1tủ
24Lắp đặt RJ45mô tả kỹ thuật chương V6cái
25Lắp đặt RJ11mô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt moderm quangmô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
27Lắp đặt Switch 8 portmô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
S CHI PHÍ NÉN CỌC
1Nén cọcmô tả kỹ thuật chương V2Vị trí
T THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm Diesel: máy bơm P ≥ 15kW, Q ≥ 54m³/h, H ≥ 30mmô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Máy bơm điện: máy bơm P ≥ 15kW, Q ≥ 54m³/h, H ≥ 30mmô tả kỹ thuật chương V1Máy
U THIẾT BỊ THANG NÂNG THỰC PHẨM
1Thang máy tải thực phẩm:
-Tải trọng: ≥ 100kg
-Số điểm dừng: 02 (1, 2)
-Tốc độ: ≥ 20 mét /phút
-Máy kéo có hộp số nhãn hiệu: Công suất ≥ 2,2 KW
-Hệ điều khiển: PLC hoặc tương đương
-Biến tần: có
mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=22.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 11.000.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp CHT; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và còn thời gian sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng...có thời hạn sử dụng)53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và còn thời gian sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng...có thời hạn sử dụng)53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và còn thời gian sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng...có thời hạn sử dụng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn VAT3
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT3
4 Máy hàn điện ≥ 23KW Hóa đơn VAT1
5 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
6 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
8 Máy đào ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->