Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729468-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729465 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế (vốn kiến thiết thị chính) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 20:32:00 đến ngày 2021-07-19 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,742,917,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.742.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.422.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng)Số lượng hợp đồng bằng N (N=2) hoặc khác N (N=2), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V=3.400.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 6.800.000.000 VND). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư điện: Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị, có kinh nghiệm tối thiểu là 02năm (24 tháng) Căn cứ ngày tháng trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu kèm tài liệu chứng minh, đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện của ít nhất 01 công trình tương tự nêu trên.Kèm theo: Bằng cấp tốt nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động; Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị; Hợp đồng đã thực hiện; xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao được chứng thực trong năm 2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật Chương V | bộ | 31 | ĐƯỜNG QL 57C, QUANG TRUNG TỪ CẦU BA TRI ĐẾN CẦU VĨNH AN (THỊ TRẤN) |
| 2 | Bộ đèn LED công suất 91W | Mô tả kỹ thuật Chương V | bộ | 41 | // |
| 3 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Mô tả kỹ thuật Chương V | cần | 4 | // |
| 4 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Mô tả kỹ thuật Chương V | cần | 10 | // |
| 5 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Mô tả kỹ thuật Chương V | cần | 11 | // |
| 6 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) | Mô tả kỹ thuật Chương V | cần | 16 | // |
| 7 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100m | 2,327 | // |
| 8 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Mô tả kỹ thuật Chương V | Cái | 90 | // |
| 9 | Bulon Ø12x40 + long đền | Mô tả kỹ thuật Chương V | Bộ | 180 | // |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật Chương V | đầu cáp | 90 | // |
| 11 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | Mô tả kỹ thuật Chương V | bộ | 4 | // |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | m3 | 0,52 | // |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100m3 | 0,005 | // |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | bộ | 4 | // |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100m | 0,08 | // |
| 16 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | Cái | 4 | // |
| 17 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) | Mô tả kỹ thuật Chương V | m | 12 | // |
| 18 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Mô tả kỹ thuật Chương V | Cái | 4 | // |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | m3 | 2,21 | // |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100m3 | 0,022 | // |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | bộ | 17 | // |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100m | 0,51 | // |
| 23 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | Cái | 17 | // |
| 24 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) | Mô tả kỹ thuật Chương V | m | 42,5 | // |
| 25 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật Chương V | Cái | 17 | // |
| 26 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | Sợi | 17 | // |
| 27 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | Sợi | 17 | // |
| 28 | Bulon Ø10x40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | Cái | 17 | // |
| 29 | Long đền tròn Ø12 | Mô tả kỹ thuật Chương V | Cái | 34 | // |
| 30 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | Bộ | 51 | // |
| 31 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | Cái | 17 | // |
| 32 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật Chương V | Cái | 17 | // |
| 33 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | cây | 17 | // |
| 34 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100m | 15,839 | // |
| 35 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật Chương V | m | 40 | // |
| 36 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | Cái | 16 | // |
| 37 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | Cái | 31 | // |
| 38 | Bu lon móc Ø250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | Cây | 20 | // |
| 39 | Bu lon móc Ø300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | Cây | 27 | // |
| 40 | Bảng tên treo cáp chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật Chương V | bảng | 41 | // |
| 41 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | Mô tả kỹ thuật Chương V | tủ | 4 | // |
| 42 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | bộ | 4 | // |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | m3 | 1,268 | ĐƯỜNG HL 14 TỪ NGÃ TƯ TRÙ ĐẾN CẦU PHÚ LỄ VÀ KHU VỰC CHỢ BA TRI (THỊ TRẤN) |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | // | 100m3 | 0,011 | // |
| 45 | Lắp đặt đà cản | // | Cái | 2 | // |
| 46 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | // | Cây | 2 | // |
| 47 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | // | Cái | 4 | // |
| 48 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7m | // | cột | 2 | // |
| 49 | Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | // | bộ | 37 | // |
| 50 | Bộ đèn LED công suất 61W | // | bộ | 71 | // |
| 51 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 3 | // |
| 52 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 3 | // |
| 53 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 5 | // |
| 54 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 5 | // |
| 55 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 31 | // |
| 56 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | // | 100m | 2,734 | // |
| 57 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | // | Cái | 104 | // |
| 58 | Bulon Ø12x40 + long đền | // | Bộ | 208 | // |
| 59 | Làm đầu cáp khô | // | đầu cáp | 104 | // |
| 60 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | // | bộ | 5 | // |
| 61 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 0,65 | // |
| 62 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,007 | // |
| 63 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 5 | // |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,1 | // |
| 65 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 5 | // |
| 66 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) | // | m | 15 | // |
| 67 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | // | Cái | 5 | // |
| 68 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 3,38 | // |
| 69 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,034 | // |
| 70 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 26 | // |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,78 | // |
| 72 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 26 | // |
| 73 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) | // | m | 65 | // |
| 74 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | // | Cái | 26 | // |
| 75 | Dây sắt Ø10 dài 6m | // | Sợi | 26 | // |
| 76 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | // | Sợi | 26 | // |
| 77 | Bulon Ø10x40 | // | Cái | 26 | // |
| 78 | Long đền tròn Ø12 | // | Cái | 52 | // |
| 79 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | // | Bộ | 78 | // |
| 80 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | // | Cái | 26 | // |
| 81 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | // | Cái | 26 | // |
| 82 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | // | cây | 26 | // |
| 83 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | // | 100m | 21,588 | // |
| 84 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | // | m | 50 | // |
| 85 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 20 | // |
| 86 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 47 | // |
| 87 | Bu lon móc Ø250 | // | Cây | 41 | // |
| 88 | Bu lon móc Ø300 | // | Cây | 26 | // |
| 89 | Bảng tên treo cáp chiếu sáng | // | bảng | 47 | // |
| 90 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | // | tủ | 5 | // |
| 91 | Lắp giá đỡ tủ | // | bộ | 5 | // |
| 92 | Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật Chương V | bộ | 21 | ĐƯỜNG HL 12 TỪ NGÃ TƯ GIÁP ĐƯỜNG QL 57C ĐẾN XÃ AN PHÚ TRUNG (XÃ AN NGÃI TRUNG) |
| 93 | Bộ đèn LED công suất 61W | // | bộ | 54 | // |
| 94 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 3 | // |
| 95 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 13 | // |
| 96 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 8 | // |
| 97 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 4 | // |
| 98 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 26 | // |
| 99 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | // | 100m | 3,05 | // |
| 100 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | // | Cái | 120 | // |
| 101 | Bulon Ø12x40 + long đền | // | Bộ | 240 | // |
| 102 | Làm đầu cáp khô | // | đầu cáp | 120 | // |
| 103 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | // | bộ | 6 | // |
| 104 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 0,78 | // |
| 105 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,008 | // |
| 106 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 6 | // |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,12 | // |
| 108 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 6 | // |
| 109 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) | // | m | 18 | // |
| 110 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | // | Cái | 6 | // |
| 111 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 3,77 | // |
| 112 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,038 | // |
| 113 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 29 | // |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,87 | // |
| 115 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 29 | // |
| 116 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) | // | m | 72,5 | // |
| 117 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | // | Cái | 29 | // |
| 118 | Dây sắt Ø10 dài 6m | // | Sợi | 29 | // |
| 119 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | // | Sợi | 29 | // |
| 120 | Bulon Ø10x40 | // | Cái | 29 | // |
| 121 | Long đền tròn Ø12 | // | Cái | 58 | // |
| 122 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | // | Bộ | 87 | // |
| 123 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | // | Cái | 29 | // |
| 124 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | // | Cái | 29 | // |
| 125 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | // | cây | 29 | // |
| 126 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | // | 100m | 25,154 | // |
| 127 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | // | m | 60 | // |
| 128 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 24 | // |
| 129 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 55 | // |
| 130 | Bu lon móc Ø250 | // | Cây | 75 | // |
| 131 | Bu lon móc Ø300 | // | Cây | 4 | // |
| 132 | Bảng tên treo cáp chiếu sáng | // | bảng | 54 | // |
| 133 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | // | tủ | 6 | // |
| 134 | Lắp giá đỡ tủ | // | bộ | 6 | // |
| 135 | Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật Chương V | bộ | 21 | ĐƯỜNG HL 12 TỪ NGÃ TƯ GIÁP ĐƯỜNG QL 57C ĐẾN XÃ AN NGÃI TÂY (XÃ AN NGÃI TRUNG) |
| 136 | Bộ đèn LED công suất 61W | // | bộ | 29 | // |
| 137 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 4 | // |
| 138 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 3 | // |
| 139 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 12 | // |
| 140 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 5 | // |
| 141 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 5 | // |
| 142 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | // | 100m | 1,528 | // |
| 143 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | // | Cái | 70 | // |
| 144 | Bulon Ø12x40 + long đền | // | Bộ | 140 | // |
| 145 | Làm đầu cáp khô | // | đầu cáp | 70 | // |
| 146 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | // | bộ | 4 | // |
| 147 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 0,52 | // |
| 148 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,005 | // |
| 149 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 4 | // |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,08 | // |
| 151 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 4 | // |
| 152 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) | // | m | 12 | // |
| 153 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | // | Cái | 4 | // |
| 154 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 2,34 | // |
| 155 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,023 | // |
| 156 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 18 | // |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,54 | // |
| 158 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 18 | // |
| 159 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) | // | m | 45 | // |
| 160 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | // | Cái | 18 | // |
| 161 | Dây sắt Ø10 dài 6m | // | Sợi | 18 | // |
| 162 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | // | Sợi | 18 | // |
| 163 | Bulon Ø10x40 | // | Cái | 18 | // |
| 164 | Long đền tròn Ø12 | // | Cái | 36 | // |
| 165 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | // | Bộ | 54 | // |
| 166 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | // | Cái | 18 | // |
| 167 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | // | Cái | 18 | // |
| 168 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | // | cây | 18 | // |
| 169 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | // | 100m | 15,401 | // |
| 170 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | // | m | 40 | // |
| 171 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 10 | // |
| 172 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 33 | // |
| 173 | Bu lon móc Ø250 | // | Cây | 33 | // |
| 174 | Bu lon móc Ø300 | // | Cây | 10 | // |
| 175 | Bảng tên treo cáp chiếu sáng | // | bảng | 29 | // |
| 176 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | // | tủ | 4 | // |
| 177 | Lắp giá đỡ tủ | // | bộ | 4 | // |
| 178 | Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật Chương V | bộ | 28 | ĐƯỜNG ĐX-05 TỪ QL 57C ĐẾN ẤP AN LỢI (XÃ AN NGÃI TRUNG) |
| 179 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 0,52 | // |
| 180 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,005 | // |
| 181 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 4 | // |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,12 | // |
| 183 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 4 | // |
| 184 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) | // | m | 10 | // |
| 185 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | // | Cái | 4 | // |
| 186 | Dây sắt Ø10 dài 6m | // | Sợi | 4 | // |
| 187 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | // | Sợi | 4 | // |
| 188 | Bulon Ø10x40 | // | Cái | 4 | // |
| 189 | Long đền tròn Ø12 | // | Cái | 8 | // |
| 190 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | // | Bộ | 12 | // |
| 191 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | // | Cái | 4 | // |
| 192 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | // | Cái | 4 | // |
| 193 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | // | cây | 4 | // |
| 194 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | // | 100m | 5,053 | // |
| 195 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 2 | // |
| 196 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 13 | // |
| 197 | Bu lon móc Ø250 | // | Cây | 15 | // |
| 198 | Bảng tên treo cáp chiếu sáng | // | bảng | 6 | // |
| 199 | Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật Chương V | bộ | 8 | ĐƯỜNG QL 57C TỪ NGÃ BA NHÀ VIỆT ĐẾN CỐNG CẦU VĨ (XÃ AN THỦY) |
| 200 | Bộ đèn LED công suất 91W | // | bộ | 17 | // |
| 201 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 5 | // |
| 202 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 2 | // |
| 203 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 6 | // |
| 204 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 3 | // |
| 205 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 1 | // |
| 206 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | // | 100m | 0,849 | // |
| 207 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | // | Cái | 36 | // |
| 208 | Bulon Ø12x40 + long đền | // | Bộ | 72 | // |
| 209 | Làm đầu cáp khô | // | đầu cáp | 36 | // |
| 210 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | // | bộ | 1 | // |
| 211 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 0,13 | // |
| 212 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,001 | // |
| 213 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 1 | // |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,02 | // |
| 215 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 1 | // |
| 216 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) | // | m | 3 | // |
| 217 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | // | Cái | 1 | // |
| 218 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 0,91 | // |
| 219 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,009 | // |
| 220 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 7 | // |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,21 | // |
| 222 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 7 | // |
| 223 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) | // | m | 17,5 | // |
| 224 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | // | Cái | 7 | // |
| 225 | Dây sắt Ø10 dài 6m | // | Sợi | 7 | // |
| 226 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | // | Sợi | 7 | // |
| 227 | Bulon Ø10x40 | // | Cái | 7 | // |
| 228 | Long đền tròn Ø12 | // | Cái | 14 | // |
| 229 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | // | Bộ | 21 | // |
| 230 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | // | Cái | 7 | // |
| 231 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | // | Cái | 7 | // |
| 232 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | // | cây | 7 | // |
| 233 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | // | 100m | 6,831 | // |
| 234 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | // | m | 10 | // |
| 235 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 4 | // |
| 236 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 14 | // |
| 237 | Bu lon móc Ø250 | // | Cây | 18 | // |
| 238 | Bảng tên treo cáp chiếu sáng | // | bảng | 17 | // |
| 239 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | // | tủ | 1 | // |
| 240 | Lắp giá đỡ tủ | // | bộ | 1 | // |
| 241 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | m3 | 0,634 | ĐƯỜNG ĐX-01 TỪ CÂY XĂNG SỐ 03 ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG BÃI NGAO (XÃ AN THỦY) |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | // | 100m3 | 0,006 | // |
| 243 | Lắp đặt đà cản | // | Cái | 1 | // |
| 244 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | // | Cây | 1 | // |
| 245 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | // | Cái | 2 | // |
| 246 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7m | // | cột | 1 | // |
| 247 | Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | // | bộ | 16 | // |
| 248 | Bộ đèn LED công suất 61W | // | bộ | 16 | // |
| 249 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 14 | // |
| 250 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 2 | // |
| 251 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | // | 100m | 0,682 | // |
| 252 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | // | Cái | 42 | // |
| 253 | Bulon Ø12x40 + long đền | // | Bộ | 84 | // |
| 254 | Làm đầu cáp khô | // | đầu cáp | 42 | // |
| 255 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | // | bộ | 5 | // |
| 256 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 0,65 | // |
| 257 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,007 | // |
| 258 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 5 | // |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,1 | // |
| 260 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 5 | // |
| 261 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) | // | m | 15 | // |
| 262 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | // | Cái | 5 | // |
| 263 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 1,82 | // |
| 264 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,018 | // |
| 265 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 14 | // |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,42 | // |
| 267 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 14 | // |
| 268 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) | // | m | 35 | // |
| 269 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | // | Cái | 14 | // |
| 270 | Dây sắt Ø10 dài 6m | // | Sợi | 14 | // |
| 271 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | // | Sợi | 14 | // |
| 272 | Bulon Ø10x40 | // | Cái | 14 | // |
| 273 | Long đền tròn Ø12 | // | Cái | 28 | // |
| 274 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | // | Bộ | 42 | // |
| 275 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | // | Cái | 14 | // |
| 276 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | // | Cái | 14 | // |
| 277 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | // | cây | 14 | // |
| 278 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | // | 100m | 9,213 | // |
| 279 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | // | m | 0,5 | // |
| 280 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 16 | // |
| 281 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 14 | // |
| 282 | Bu lon móc Ø250 | // | Cây | 27 | // |
| 283 | Bu lon móc Ø300 | // | Cây | 3 | // |
| 284 | Bảng tên treo cáp chiếu sáng | // | bảng | 16 | // |
| 285 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | // | tủ | 5 | // |
| 286 | Lắp giá đỡ tủ | // | bộ | 5 | // |
| 287 | Bộ đèn LED công suất 61W | Mô tả kỹ thuật Chương V | bộ | 8 | ĐƯỜNG ĐH-07 TỪ MỸ CHÁNH ĐẾN NGÃ TƯ XÃ MỸ HÒA (XÃ MỸ CHÁNH) |
| 288 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 4 | // |
| 289 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 1 | // |
| 290 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | // | 100m | 0,356 | // |
| 291 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | // | Cái | 18 | // |
| 292 | Bulon Ø12x40 + long đền | // | Bộ | 36 | // |
| 293 | Làm đầu cáp khô | // | đầu cáp | 18 | // |
| 294 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | // | bộ | 1 | // |
| 295 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 0,13 | // |
| 296 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,001 | // |
| 297 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 1 | // |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,02 | // |
| 299 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 1 | // |
| 300 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) | // | m | 3 | // |
| 301 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | // | Cái | 1 | // |
| 302 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 0,65 | // |
| 303 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,007 | // |
| 304 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 5 | // |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,15 | // |
| 306 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 5 | // |
| 307 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) | // | m | 12,5 | // |
| 308 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | // | Cái | 5 | // |
| 309 | Dây sắt Ø10 dài 6m | // | Sợi | 5 | // |
| 310 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | // | Sợi | 5 | // |
| 311 | Bulon Ø10x40 | // | Cái | 5 | // |
| 312 | Long đền tròn Ø12 | // | Cái | 10 | // |
| 313 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | // | Bộ | 15 | // |
| 314 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | // | Cái | 5 | // |
| 315 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | // | Cái | 5 | // |
| 316 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | // | cây | 5 | // |
| 317 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | // | 100m | 3,37 | // |
| 318 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | // | m | 10 | // |
| 319 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 10 | // |
| 320 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 6 | // |
| 321 | Bu lon móc Ø250 | // | Cây | 14 | // |
| 322 | Bu lon móc Ø300 | // | Cây | 2 | // |
| 323 | Bảng tên treo cáp chiếu sáng | // | bảng | 8 | // |
| 324 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | // | tủ | 1 | // |
| 325 | Lắp giá đỡ tủ | // | bộ | 1 | // |
| 326 | Bộ đèn LED công suất 61W | Mô tả kỹ thuật Chương V | bộ | 27 | ĐƯỜNG ĐH-12 TỪ CÔNG VIÊN BỜ BÀU ĐẾN XÃ MỸ THẠNH (XÃ MỸ CHÁNH) |
| 327 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 1 | // |
| 328 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 1 | // |
| 329 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 5 | // |
| 330 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 4 | // |
| 331 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 16 | // |
| 332 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | // | 100m | 1,569 | // |
| 333 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | // | Cái | 66 | // |
| 334 | Bulon Ø12x40 + long đền | // | Bộ | 132 | // |
| 335 | Làm đầu cáp khô | // | đầu cáp | 66 | // |
| 336 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | // | bộ | 5 | // |
| 337 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 0,65 | // |
| 338 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,007 | // |
| 339 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 5 | // |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,1 | // |
| 341 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 5 | // |
| 342 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) | // | m | 15 | // |
| 343 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | // | Cái | 5 | // |
| 344 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 2,6 | // |
| 345 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,026 | // |
| 346 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 20 | // |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,6 | // |
| 348 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 20 | // |
| 349 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) | // | m | 50 | // |
| 350 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | // | Cái | 20 | // |
| 351 | Dây sắt Ø10 dài 6m | // | Sợi | 20 | // |
| 352 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | // | Sợi | 20 | // |
| 353 | Bulon Ø10x40 | // | Cái | 20 | // |
| 354 | Long đền tròn Ø12 | // | Cái | 40 | // |
| 355 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | // | Bộ | 60 | // |
| 356 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | // | Cái | 20 | // |
| 357 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | // | Cái | 20 | // |
| 358 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | // | cây | 20 | // |
| 359 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | // | 100m | 16,112 | // |
| 360 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | // | m | 60 | // |
| 361 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 22 | // |
| 362 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 34 | // |
| 363 | Bu lon móc Ø250 | // | Cây | 53 | // |
| 364 | Bu lon móc Ø300 | // | Cây | 3 | // |
| 365 | Bảng tên treo cáp chiếu sáng | // | bảng | 26 | // |
| 366 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | // | tủ | 5 | // |
| 367 | Lắp giá đỡ tủ | // | bộ | 5 | // |
| 368 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | m3 | 3,17 | ĐƯỜNG ĐA-03 TỪ ĐƯỜNG HL 10 ĐẾN ĐƯỜNG HL 14 (XÃ TÂN XUÂN) |
| 369 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | // | 100m3 | 0,028 | // |
| 370 | Lắp đặt đà cản | // | Cái | 5 | // |
| 371 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | // | Cây | 5 | // |
| 372 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | // | Cái | 10 | // |
| 373 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7m | // | cột | 5 | // |
| 374 | Bộ đèn LED công suất 61W | // | bộ | 30 | // |
| 375 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 8 | // |
| 376 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 1 | // |
| 377 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 6 | // |
| 378 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) | // | cần | 15 | // |
| 379 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | // | 100m | 1,625 | // |
| 380 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | // | Cái | 68 | // |
| 381 | Bulon Ø12x40 + long đền | // | Bộ | 136 | // |
| 382 | Làm đầu cáp khô | // | đầu cáp | 68 | // |
| 383 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | // | bộ | 4 | // |
| 384 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 0,52 | // |
| 385 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,005 | // |
| 386 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 4 | // |
| 387 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,08 | // |
| 388 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 4 | // |
| 389 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) | // | m | 12 | // |
| 390 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | // | Cái | 4 | // |
| 391 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | // | m3 | 2,6 | // |
| 392 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | // | 100m3 | 0,026 | // |
| 393 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | // | bộ | 20 | // |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | // | 100m | 0,6 | // |
| 395 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | // | Cái | 20 | // |
| 396 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) | // | m | 50 | // |
| 397 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | // | Cái | 20 | // |
| 398 | Dây sắt Ø10 dài 6m | // | Sợi | 20 | // |
| 399 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | // | Sợi | 20 | // |
| 400 | Bulon Ø10x40 | // | Cái | 20 | // |
| 401 | Long đền tròn Ø12 | // | Cái | 40 | // |
| 402 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | // | Bộ | 60 | // |
| 403 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | // | Cái | 20 | // |
| 404 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | // | Cái | 20 | // |
| 405 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | // | cây | 20 | // |
| 406 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | // | 100m | 19,002 | // |
| 407 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | // | m | 0,4 | // |
| 408 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 16 | // |
| 409 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | // | Cái | 44 | // |
| 410 | Bu lon móc Ø250 | // | Cây | 54 | // |
| 411 | Bu lon móc Ø300 | // | Cây | 6 | // |
| 412 | Bảng tên treo cáp chiếu sáng | // | bảng | 30 | // |
| 413 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | // | tủ | 4 | // |
| 414 | Lắp giá đỡ tủ | // | bộ | 4 | // |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.742E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.422.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.742.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.422.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng)Số lượng hợp đồng bằng N (N=2) hoặc khác N (N=2), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V=3.400.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 6.800.000.000 VND). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là Kỹ sư điện: Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị, có kinh nghiệm tối thiểu là 02năm (24 tháng) Căn cứ ngày tháng trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu kèm tài liệu chứng minh, đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện của ít nhất 01 công trình tương tự nêu trên.Kèm theo: Bằng cấp tốt nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động; Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị; Hợp đồng đã thực hiện; xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao được chứng thực trong năm 2021). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 3 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23Kw | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 3 |
| 3 | Xe nâng ≥ 12m | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 3 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi