Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Chung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 09:22:00 đến ngày 2021-07-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,403,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,652 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9787 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1302 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,735 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,735 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,9212 | m3 |
| 8 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 276,188 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.255,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1659 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,8032 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189 | cấu kiện |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,61 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0811 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,457 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6457 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6457 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,992 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,928 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3992 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3992 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2551 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 586,818 | m3 |
| 31 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng (hoặc vật liệu tương đương: giấy dầu, linong....) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.934,09 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông; Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.040.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi