Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng xây dựng + nghiệm thu đóng điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729897-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng xây dựng + nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20210632168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 10:19:00 đến ngày 2021-07-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,682,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0523324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1046648E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.577.551.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 scông trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất: 50 – 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp133,591100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95246,231100m3
3Đắp đất đá thải bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95133,591100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9822,901100m3
5San đất bãi thải, máy ủi 110CV133,591100m3
6Mua đất đắp K9533.388,988m3
7Mua đất đắp K983.187,873m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên6,841100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới10,945100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m240,502100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h5,768100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm40,502100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC B=50CM
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6114,16m3
2Ván khuôn móng rãnh3,171100m2
3Bê tông móng mác 150171,23m3
4Xây rãnh gạch bê tông vữa XM M50, XM PCB40291,851m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB401.648,92m2
6Bê tông tấm đan rãnh M250108,87m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm4,718tấn
8Ván khuôn tấm đan4,714100m2
9Ván khuôn mũ mố rãnh6,342100m2
10Bê tông mũ mố rãnh mác 20069,76m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1.0571cấu kiện
12Lắp ống nhựa PVC D110270md
13Lắp nút bịt ống PVC D11090cái
D RÃNH CHỊU LỰC B50CM
1Bê tông lót móng M1008,09m3
2Ván khuôn lót móng0,147100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4032,93m3
4Ván khuôn rãnh2,44100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm1,819tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm2,093tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,01m3
8Ván khuôn tấm đan0,382100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,65tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm1,816tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu741cấu kiện
E HỐ THU NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤67,42m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB308,48m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,911100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB4021,26m3
5Xây rãnh gạch bê tông vữa XM M50, XM PCB4019,35m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75103,88m2
7Bê tông tấm đan rãnh M2505,46m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,292tấn
9Ván khuôn tấm đan0,236100m2
10Ván khuôn mũ mố rãnh0,318100m2
11Bê tông mũ mố rãnh M2003,5m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu531cấu kiện
13Lắp đặt song chắn rác composite44cái
F BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤615,31m3
2Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy2,356100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 30,63m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40306,28m2
5Ván khuôn bó vỉa8,705100m2
6Sản xuất bê tông bó vỉa M20051,83m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1.178cái
8Bê tông đan rãnh M20014,56m3
9Ván khuôn đan rãnh1,553100m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40582,3m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1.941cái
G BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,5100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤650m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40500m2
4Thanh lý bãi đúc2,15100m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên484,059tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống484,059tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km48,40610 tấn/1km
H HỐ KỸ THUẬT
1Đào móng hố van, đất cấp III (taluy 1,2)11,2361m3
2Bê tông lót móng hố van, đá 4x6, mác 1001,873m3
3Ván khuôn gỗ lót, đáy hố van0,073100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB401,687m3
5Bê tông giằng tường hố van, đá 1x2, mác 2000,643m3
6Ván khuôn giằng tường hố van0,145100m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4052,272m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,484m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan0,027100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,08tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy12cái
12Lấp đất hố móng =1/3 KL đào3,745m3
13Lắp đặt ống uPVC D110 ngang đường dày 7mm67md
I XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Xà lắp cầu dao phụ tải: XCD-22-1T1bộ
2Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi dọc: XRNSC-22-2TD1bộ
3Xà đỡ ghế cách điện1bộ
4Ghế cách điện1bộ
5Thang sắt2bộ
6Sứ đứng 24kV + ty mạ5quả
7Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn3chuỗi
8Dây nhôm bọc Fe/Al/XLPE/PVC/24kV-1x95mm263m
9Đầu cốt đồng nhôm AM956cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông6cái
J XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 320 -22/0,4KV
1Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.22cột
2Tiếp địa trạm biến áp treo1hệ
3Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T2bộ
4Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA1bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA1bộ
6Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA1bộ
7Giá đỡ máy biến áp1bộ
8Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác1bộ
9Ghế cách điện và sàn thao tác1bộ
10Thang trèo1bộ
11Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm245m
12Dây dòng nối đất hệ xà trạm1bộ
13Dây nối đất thu lôi van dài 5m1bộ
14Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m1bộ
15Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x150mm221m
16Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ26quả
17Hộp chụp cực máy biến áp1hộp
18Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x150mm214đầu
19Ghíp nhôm 3 bu lông 7018cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM7012cái
21Biển báo an toàn và biển tên trạm1bộ
22Khóa tủ điện1cái
23Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T1ca
K XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 320 -22/0,4KV
1Móng cột trạm biến áp MT4-2,0m2móng
2Tiếp địa trạm biến áp treo1hệ
L XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.312cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.521cột
3Tiếp địa cột điện RC2 - phần lắp đặt7bộ
4Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m7bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T23bộ
6Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD7bộ
7Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN1bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNL2bộ
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x9540bộ
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x7022bộ
11Đầu cốt đồng nhôm AM958cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM704cái
13Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2645,66m
14Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2278,46m
15Kéo dây vặn xoắn vượt đường2vị trí
16Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm27bộ
17Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ28bộ
18Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha28hộp
19Aptomat 1 cực 40A112cái
20Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4224m
21Cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha196m
22Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông56cái
23Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T1ca
M XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột đôi MTK3-1,7m nền đất6móng
2Móng cột đơn MT3-1,7m nền đất21móng
3Tiếp địa cột điện RC2 - phần xây dựng7bộ
N HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)1tủ
2Giá đỡ tủ điện chiếu sáng treo trên cột1bộ
3Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cột1cái
4Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T15bộ
5Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD4bộ
6Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNL2bộ
7Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W25bộ
8Chụp liền cần đơn13chụp
9Chụp liền cần đôi6chụp
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm214,28m
11Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2571,2m
12Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2150m
13Kép siết cáp vặn xoắn 4x2536cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM168cái
15Đầu cốt đồng S1612cái
16Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông50cái
17Ghíp nhôm 3 bu lông 16-354cái
18Băng dính cách điện10cuộn
19Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T1ca
O MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kV - 630A1bộ
2Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV1máy
3Tủ điện hạ thế 500A 3 lộ ra1tủ
4Cầu chì SI-24kV/100A1bộ 3f
5Chống sét van LA-24kV1bộ 3f
P LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV - 630A1bộ
2Lắp đặt MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV1máy
3Tủ điện hạ thế 500A 3 lộ ra1tủ
4Cầu chì SI-24kV/100A1bộ 3f
5Chống sét van LA-24kV1bộ 3f
Q THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm sứ đứng 22kV5quả
2Thí nghiệm sứ chuỗi 22kV3chuỗi
3Thí nghiệm cáp trung thế 24kV1sợi
4Thí nghiệm cầu dao phụ tải1bộ 3p
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp1HT
6Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV1máy
7Thí nghiệm Ampemét4cái
8Thí nghiệm Vônmét1cái
9TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện1mẫu
10TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện1mẫu
11Thí nghiệm biến dòng điện U3máy
12Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV1bộ 3p
13Thí nghiệm chống sét van 24kV1bộ 3p
14Thí nghiệm chống sét van hạ thế1bộ 3p
15Thí nghiệm Aptomat 500A1cái
16Thí nghiệm sứ đứng 22kV26quả
17Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ1cái
18Thí nghiệm tiếp địa cột7vị trí
19Thí nghiệm cáp lực hạ thế2sợi
20Chi phí nghiệm thu đóng điện cho đường dây trung thế1TB
21Chi phí nghiệm thu đóng điện cho đường dây hạ thế1TB
22Chi phí đóng điện phần trạm biến áp1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0523324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1046648E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.577.551.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 scông trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
9 Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn 1 Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn3
3 Máy đào ≥ 0,4 m32
4 Máy ủi công suất: ≤ 110 CV2
5 Máy rải cấp phối đá dăm công suất: 50 – 60 m3/h1
6 Máy san tự hành công suất ≤ 110 CV1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T5
8 Máy đầm ≥ 9 T1
9 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
10 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5,0 m32
11 Ô tô tải có gắn cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn;1
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
14 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
17 Máy đầm cóc Tải trọng ≥60Kg2
18 Máy bơm ≥ 5 CV2
19 Máy lu rung ≥ 16 tấn3
20 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
21 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 5 KW2
22 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
23 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->