Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng xây dựng + nghiệm thu đóng điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng xây dựng + nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 10:19:00 đến ngày 2021-07-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,682,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0523324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1046648E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.577.551.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 scông trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 50 – 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | 133,591 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 246,231 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất đá thải bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 133,591 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 22,901 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 133,591 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đắp K95 | 33.388,988 | m3 | |
| 7 | Mua đất đắp K98 | 3.187,873 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6,841 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 10,945 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 40,502 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 5,768 | 100tấn | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 40,502 | 100m2 | |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC B=50CM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 114,16 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | 3,171 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng mác 150 | 171,23 | m3 | |
| 4 | Xây rãnh gạch bê tông vữa XM M50, XM PCB40 | 291,851 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.648,92 | m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | 108,87 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 4,718 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 4,714 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn mũ mố rãnh | 6,342 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mũ mố rãnh mác 200 | 69,76 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.057 | 1cấu kiện | |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC D110 | 270 | md | |
| 13 | Lắp nút bịt ống PVC D110 | 90 | cái | |
| D | RÃNH CHỊU LỰC B50CM | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 | 8,09 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lót móng | 0,147 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 32,93 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn rãnh | 2,44 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1,819 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 2,093 | tấn | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,01 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 0,382 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,65 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 1,816 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 74 | 1cấu kiện | |
| E | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 7,42 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,48 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,911 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 21,26 | m3 | |
| 5 | Xây rãnh gạch bê tông vữa XM M50, XM PCB40 | 19,35 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 103,88 | m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | 5,46 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,292 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,236 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | 0,318 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông mũ mố rãnh M200 | 3,5 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 53 | 1cấu kiện | |
| 13 | Lắp đặt song chắn rác composite | 44 | cái | |
| F | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 15,31 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 2,356 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 30,63 | m3 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 306,28 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | 8,705 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất bê tông bó vỉa M200 | 51,83 | m3 | |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1.178 | cái | |
| 8 | Bê tông đan rãnh M200 | 14,56 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn đan rãnh | 1,553 | 100m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 582,3 | m2 | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1.941 | cái | |
| G | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,5 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 50 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 500 | m2 | |
| 4 | Thanh lý bãi đúc | 2,15 | 100m3 | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 484,059 | tấn | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 484,059 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 48,406 | 10 tấn/1km | |
| H | HỐ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III (taluy 1,2) | 11,236 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng hố van, đá 4x6, mác 100 | 1,873 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót, đáy hố van | 0,073 | 100m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,687 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng tường hố van, đá 1x2, mác 200 | 0,643 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn giằng tường hố van | 0,145 | 100m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,272 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,484 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan | 0,027 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,08 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 12 | cái | |
| 12 | Lấp đất hố móng =1/3 KL đào | 3,745 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D110 ngang đường dày 7mm | 67 | md | |
| I | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Xà lắp cầu dao phụ tải: XCD-22-1T | 1 | bộ | |
| 2 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi dọc: XRNSC-22-2TD | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ ghế cách điện | 1 | bộ | |
| 4 | Ghế cách điện | 1 | bộ | |
| 5 | Thang sắt | 2 | bộ | |
| 6 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 5 | quả | |
| 7 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | 3 | chuỗi | |
| 8 | Dây nhôm bọc Fe/Al/XLPE/PVC/24kV-1x95mm2 | 63 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 6 | cái | |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 6 | cái | |
| J | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 320 -22/0,4KV | |||
| 1 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2 | 2 | cột | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | 1 | hệ | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T | 2 | bộ | |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA | 1 | bộ | |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA | 1 | bộ | |
| 6 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | 1 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện và sàn thao tác | 1 | bộ | |
| 10 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 11 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | 45 | m | |
| 12 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | 1 | bộ | |
| 13 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | 1 | bộ | |
| 14 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | 1 | bộ | |
| 15 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x150mm2 | 21 | m | |
| 16 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | 26 | quả | |
| 17 | Hộp chụp cực máy biến áp | 1 | hộp | |
| 18 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x150mm2 | 14 | đầu | |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | 18 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 12 | cái | |
| 21 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 22 | Khóa tủ điện | 1 | cái | |
| 23 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | 1 | ca | |
| K | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 320 -22/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT4-2,0m | 2 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | 1 | hệ | |
| L | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | 12 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | 21 | cột | |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 - phần lắp đặt | 7 | bộ | |
| 4 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | 7 | bộ | |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | 23 | bộ | |
| 6 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | 7 | bộ | |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | 1 | bộ | |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNL | 2 | bộ | |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95 | 40 | bộ | |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70 | 22 | bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 8 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | 645,66 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | 278,46 | m | |
| 15 | Kéo dây vặn xoắn vượt đường | 2 | vị trí | |
| 16 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | 7 | bộ | |
| 17 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | 28 | bộ | |
| 18 | Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | 28 | hộp | |
| 19 | Aptomat 1 cực 40A | 112 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | 224 | m | |
| 21 | Cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha | 196 | m | |
| 22 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | 56 | cái | |
| 23 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | 1 | ca | |
| M | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK3-1,7m nền đất | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột đơn MT3-1,7m nền đất | 21 | móng | |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 - phần xây dựng | 7 | bộ | |
| N | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | 1 | tủ | |
| 2 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng treo trên cột | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cột | 1 | cái | |
| 4 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | 15 | bộ | |
| 5 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | 4 | bộ | |
| 6 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNL | 2 | bộ | |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | 25 | bộ | |
| 8 | Chụp liền cần đơn | 13 | chụp | |
| 9 | Chụp liền cần đôi | 6 | chụp | |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | 14,28 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | 571,2 | m | |
| 12 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 13 | Kép siết cáp vặn xoắn 4x25 | 36 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | 8 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng S16 | 12 | cái | |
| 16 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | 50 | cái | |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông 16-35 | 4 | cái | |
| 18 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 19 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | 1 | ca | |
| O | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 500A 3 lộ ra | 1 | tủ | |
| 4 | Cầu chì SI-24kV/100A | 1 | bộ 3f | |
| 5 | Chống sét van LA-24kV | 1 | bộ 3f | |
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 500A 3 lộ ra | 1 | tủ | |
| 4 | Cầu chì SI-24kV/100A | 1 | bộ 3f | |
| 5 | Chống sét van LA-24kV | 1 | bộ 3f | |
| Q | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | 5 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi 22kV | 3 | chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm cáp trung thế 24kV | 1 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 1 | bộ 3p | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 1 | HT | |
| 6 | Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 7 | Thí nghiệm Ampemét | 4 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm Vônmét | 1 | cái | |
| 9 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 10 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện U | 3 | máy | |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV | 1 | bộ 3p | |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | 1 | bộ 3p | |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | 1 | bộ 3p | |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat 500A | 1 | cái | |
| 16 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | 26 | quả | |
| 17 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | 1 | cái | |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 7 | vị trí | |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | 2 | sợi | |
| 20 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho đường dây trung thế | 1 | TB | |
| 21 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho đường dây hạ thế | 1 | TB | |
| 22 | Chi phí đóng điện phần trạm biến áp | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0523324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1046648E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.577.551.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 scông trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất: ≤ 110 CV | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất: 50 – 60 m3/h | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 5T | 5 |
| 8 | Máy đầm | ≥ 9 T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5,0 m3 | 2 |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | tải trọng ≥ 7 tấn; | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | Tải trọng ≥60Kg | 2 |
| 18 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 19 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 3 |
| 20 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 22 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
| 23 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130-140 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi