Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730378-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210622949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 15:51:00 đến ngày 2021-07-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,730,140,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.519E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.422.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt (35-240)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Cung cấp
1Máy biến áp 160KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
2Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V11Máy
3Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V4Máy
4Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
5Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
B Phần lắp đặt
C Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly 3 pha 24kVMô tả kỹ thuật chương V4bộ
2Cột bê tông li tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-7,2(M)Mô tả kỹ thuật chương V16Cột
3Cột bê tông li tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật chương V3Cột
4Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-9(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
5Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
6Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-8.5Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
7Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-9.2Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
8Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-9.2(M)Mô tả kỹ thuật chương V19Cột
9Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật chương V10Cột
10Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-11(M)Mô tả kỹ thuật chương V12Cột
11Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-13(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
12Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-9,2(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
13Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật chương V3Cột
14Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M)Mô tả kỹ thuật chương V7Cột
15Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật chương V10Cột
16Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
17Cột bê tông li tâm 18m thi công bằng máy NPC.I-18-190-12(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
18Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-2 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V20Bộ
19Tiếp địa thi công bằng máy, RC-2(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V23Bộ
20Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V83Bộ
21Tiếp địa thi công bằng máy, RC-4(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V63Bộ
22Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-8 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Tiếp địa thi công bằng máy, RC-8(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
24Xà cầu dao đỉnh cột XCDĐC22-2DMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
25Ghế cách điện 1 cột GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
26Ghế cách điện GCĐ-2Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
27Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V7Bộ
28Bộ truyền động BTĐMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
29Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐ22-2LMô tả kỹ thuật chương V69Bộ
30Xà đỡ 22kV 3 pha tam giác XĐ22-1LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
31Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha dọc XĐ22-3LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
32Xà đỡ góc lệch 22kV 3 pha tạm giác XĐGL22-4LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
33Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng XĐV22-2LMô tả kỹ thuật chương V22Bộ
34Xà đỡ 22kV 3 pha tam giác XĐ22-4LMô tả kỹ thuật chương V19Bộ
35Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng XĐG22-2LMô tả kỹ thuật chương V20Bộ
36Xà néo cột đơn 22kV XN22-2LMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
37Xà néo cột đơn 22kV 3 pha tam giác XN22-1LMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
38Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng XNĐ22-2LNMô tả kỹ thuật chương V20Bộ
39Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng XNĐ22-2LDMô tả kỹ thuật chương V19Bộ
40Xà néo cột đúp 22kV 3 pha tam giác XNĐ22-1LDMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
41Xà néo cột đúp 22kV 3 pha tam giác XNĐ22-1LNMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
42Xà néo cột đúp lệch 22kV 3 pha tam giác XNĐL22-4LNMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
43Xà néo cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
44Xà néo cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
45Xà rẽ XRĐ-2DMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
46Xà rẽ XR22-3LMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
47Xà rẽ XRĐ-2NMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
48Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
49Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
50Chụp cột 2,5m CT-2.5Mô tả kỹ thuật chương V109Bộ
51Cổ dề néo, CDC-98Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
52Cổ dề néo CDC-105Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
53Cổ dề néo, CDT-98Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
54Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
55Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V16Bộ
56Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
57Giằng cột đúp, GC-18 ( 4gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
58Dây néo DN20-12Mô tả kỹ thuật chương V16Bộ
59Kéo dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật chương V2Khoảng
60Kéo dây vượt đường dây điện lựcMô tả kỹ thuật chương V2Khoảng
61Kéo dây tại vị trí gócMô tả kỹ thuật chương V26góc
62Dây nhôm lõi thép trần ACSR-150/19 (Kéo rải bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật chương V810,917m
63Dây nhôm lõi thép trần ACSR-150/19 (Kéo rải bằng thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật chương V13.280,1858m
64Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (Kéo rải bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật chương V716,04m
65Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (Kéo rải bằng thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật chương V1.071m
66Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) dùng cho dây 150-185: CĐ2-22Mô tả kỹ thuật chương V51Chuỗi
67Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV (Polyme) dùng cho dây 150-185: CĐK2-22Mô tả kỹ thuật chương V6Chuỗi
68Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 50-70: CN1-22Mô tả kỹ thuật chương V143Chuỗi
69Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 95-120: CN2-22Mô tả kỹ thuật chương V72Chuỗi
70Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 150-185: CN3-22Mô tả kỹ thuật chương V144Chuỗi
71Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer) dùng cho dây 50-70: CNK1-22Mô tả kỹ thuật chương V3Chuỗi
72Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer) dùng cho dây 95-120: CNK2-22Mô tả kỹ thuật chương V24Chuỗi
73Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer) dùng cho dây 150-185: CNK3-22Mô tả kỹ thuật chương V9Chuỗi
74Khóa néo dây AC-150Mô tả kỹ thuật chương V78bộ
75Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50Mô tả kỹ thuật chương V360Cái
76Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-70Mô tả kỹ thuật chương V201Cái
77Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật chương V261Cái
78Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-150Mô tả kỹ thuật chương V30Cái
79Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
80Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
81Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
82Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật chương V60Cái
83Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật chương V60Cái
84Biển cấm trèo (lắp trên cột) BB-LTCMô tả kỹ thuật chương V69Cái
85Biển tên lộ BB-TLMô tả kỹ thuật chương V69Cái
D Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 160KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V11Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V4Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
5Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
6Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V26Bộ
7Cầu dao cách ly 22kV mở đứng, CD-22DMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
8Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật chương V8bộ 3 pha
9Cầu chì IIK 22kV, PK-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Sứ đứng 22KV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V297quả sứ
11Sứ xuyên tường SX-22Mô tả kỹ thuật chương V6Quả
12Dây chảy cầu chì máy 160kVAMô tả kỹ thuật chương V6Cái
13Dây chảy cầu chì máy 180kVAMô tả kỹ thuật chương V30Cái
14Dây chảy cầu chì máy 250kVAMô tả kỹ thuật chương V6Cái
15Dây chảy cầu chì máy 320kVAMô tả kỹ thuật chương V3Cái
16Dây chảy cầu chì máy 400kVAMô tả kỹ thuật chương V3Cái
17Chụp cực cao thế MBAMô tả kỹ thuật chương V75Bộ
18Chụp cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật chương V104Cái
19Chụp đầu cực SI (đầu trên và đầu dưới)Mô tả kỹ thuật chương V141Cái
20Chụp cực CSVMô tả kỹ thuật chương V75Cái
21Ép Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật chương V204Cái
22Kẹp quai KC-AL-4/0Mô tả kỹ thuật chương V78bộ
23Gip hotline clamb Hotline-AL-4/0Mô tả kỹ thuật chương V78bộ
24Ghip nhôm 3 bu lông CC50Mô tả kỹ thuật chương V96bộ
25Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V20bộ
26Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kVMô tả kỹ thuật chương V257m
27Dây đồng nối chống sét van M35Mô tả kỹ thuật chương V18m
28Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứMô tả kỹ thuật chương V36Cái
29Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
30Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột XSI-1Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
31Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2Mô tả kỹ thuật chương V14Bộ
32Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
33Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,7Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
34Xà đỡ sứ trung gian 2 cột 35kV XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
35Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
36Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
37Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,7Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
38Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
39Ghế cách điện GCĐ-2,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
40Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
41Ghế cách điện GCĐ-2,7Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
42Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
43Ghế cách điện trạm bệt GCĐ-500x600Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
44Giá đỡ cầu dao GĐ-CDMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
45Giá đỡ cầu chì PK, GĐ-CCMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
46Thang trèo TS-12Mô tả kỹ thuật chương V12Bộ
47Giá đỡ CSV mặt máy XCSVMô tả kỹ thuật chương V12Bộ
48Giá đỡ cáp xuất tuyến dọc cột GĐC-XTMô tả kỹ thuật chương V52Bộ
49Giá đỡ cáp tổng mặt máy GT1Mô tả kỹ thuật chương V26Bộ
50Giá đỡ cáp tổng dầm máy biến áp GT-DMô tả kỹ thuật chương V26Bộ
51Giá đỡ cáp dầm máy biến áp GT-NMô tả kỹ thuật chương V26Bộ
E Phần móng
F Đường dây trung thế
1Móng cột thi công thủ công MT-3-12Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
2Móng cột thi công máy MT-3-12(M)Mô tả kỹ thuật chương V10Móng
3Móng cột thi công thủ công MT-4-12Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
4Móng cột thi công máy MT-4-12(M)Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
5Móng cột thi công máy MT-5a-14(M)Mô tả kỹ thuật chương V11Móng
6Móng cột thi công máy MT-5a-16(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
7Móng cột thi công thủ công MT-6a-16Mô tả kỹ thuật chương V7Móng
8Móng cột thi công máy MT-6a-16(M)Mô tả kỹ thuật chương V6Móng
9Móng cột thi công máy MTK-12(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
10Móng cột thi công thủ công MTK-14Mô tả kỹ thuật chương V8Móng
11Móng cột thi công máy MTK-14(M)Mô tả kỹ thuật chương V11Móng
12Móng cột thi công thủ công MTK-16Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
13Móng cột thi công máy MTK-16(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
14Móng cột thi công máy MTK-18(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
15Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật chương V16Móng
16Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-2 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V20Bộ
17Tiếp địa thi công bằng máy, RC-2(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V23Bộ
18Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V83Bộ
19Tiếp địa thi công bằng máy, RC-4(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V63Bộ
20Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-8 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Tiếp địa thi công bằng máy, RC-8(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
G Phần thí nghiệm
H Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V193Vị trí
2Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V494chuỗi
3Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V4Bộ 3 pha
I Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V20Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V20Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V20Máy
4Thí nghiệm MBA chuyển nấcMô tả kỹ thuật chương V8Máy
5Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V26Bộ
6Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
8Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V297Quả
9Thí nghiệm sứ xuyên 22kVMô tả kỹ thuật chương V6Quả
J Thu hồi
K Đường dây trung thế
L Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ căng lại dây dẫn AC95/16Mô tả kỹ thuật chương V17.380,2m
2Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11Mô tả kỹ thuật chương V7.355,7m
3Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8Mô tả kỹ thuật chương V10.296,3m
4Tháo hạ căng lại dây dẫn AC35Mô tả kỹ thuật chương V6.138m
5Tháo hạ lắp đặt lại xà XR22-3L(TH-ĐT)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐG22-2L(TH-ĐT)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐV22-2L(TH-ĐT)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Tháo hạ sứ đứng 22kV lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật chương V685Quả
9Tháo hạ sứ chuỗi Polymer 22kV lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật chương V11chuỗi
M Tháo thu hồi
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K9,6(TH)Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K9,5(TH)Mô tả kỹ thuật chương V3Cột
3Cột bê tông ly tâm 10m LT10(TH)Mô tả kỹ thuật chương V21Cột
4Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT12(TH)Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
5Tháo ha, thu hồi Cột H8,5(TH)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Xà thépMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
7Xà thépMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà thépMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Xà thépMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Xà thépMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
11Xà thépMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
12Xà thép XĐ10-1L(TH)Mô tả kỹ thuật chương V74Bộ
13Xà thép XĐ10-2L(TH)Mô tả kỹ thuật chương V14Bộ
14Xà thép XĐG10-1L(TH)Mô tả kỹ thuật chương V13Bộ
15Xà thép XĐG22-1L(TH)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà thép XĐGĐ10 -1N(TH)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Xà thép XĐGĐ10-1D(TH)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà thép XĐGĐ10-1N(TH)Mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
19Xà thép XĐGĐ10-2D(TH)Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
20Xà thép XĐGĐ10-2N(TH)Mô tả kỹ thuật chương V7Bộ
21Xà đỡ XĐGĐ-10D(TH)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà thép XĐGĐ-2N(TH)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà thép XĐGII-2(TH)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
24Xà thép XĐV10-1L(TH)Mô tả kỹ thuật chương V11Bộ
25Xà thép XNĐ10-2N(TH)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Xà thép XR10-3L(TH)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
27Xà thép XRĐ10-2D(TH)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
28Xà thép XSI(TH)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
29Xà thép XCSV(TH)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
30Xà đỡ XR10-2L(TH)Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
31Chụp cột CH2(TH)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
32Chụp cột CH3(TH)Mô tả kỹ thuật chương V10Bộ
33Ghế thao tác GTT(TH)Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
34Dây néo các loạiMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
35Tụ bù TB-10(TH)Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
36Chống sét van CSV-10(TH)Mô tả kỹ thuật chương V2Quả
37Cầu chì tự rơi SI-10(TH)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
38Sứ đỡ 10kV SĐ-10(TH)Mô tả kỹ thuật chương V51Quả
39Sứ đỡ 22kV SĐ-22(TH)Mô tả kỹ thuật chương V10Quả
40Chuỗi sứ néo 22kVMô tả kỹ thuật chương V30Chuỗi
41Chuỗi sứ néo 22kVMô tả kỹ thuật chương V10Chuỗi
42Dây nhôm lõi thép AC95THMô tả kỹ thuật chương V8.727m
43Dây nhôm lõi thép AC35THMô tả kỹ thuật chương V1.737m
44Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật chương V4ca
N Trạm biến áp
O Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi tận dụngMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
2Tháo hạ lắp đặt lại cáp bọc trung thếMô tả kỹ thuật chương V30m
3Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 250KVAMô tả kỹ thuật chương V1máy
4Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 400KVAMô tả kỹ thuật chương V1máy
5Tháo hạ, lắp đặt lại thanh CSV mặt máy LĐ-TCSVMô tả kỹ thuật chương V51Bộ
P Tháo ra Thu hồi
1Máy biến áp 160KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Cái
2Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V11Cái
3Máy biến áp 200KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
4Máy biến áp 250KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
5Máy biến áp 320KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
6Máy biến áp 400KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
7Thanh đồng D8Mô tả kỹ thuật chương V128,5m
8Cầu dao 10kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Cầu chì SI-10kVMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
10Cầu chì IIK-10kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Chống sét van 6kVMô tả kỹ thuật chương V26Bộ
12Sứ đứng 10kVMô tả kỹ thuật chương V268Quả
13Sứ xuyên 10kVMô tả kỹ thuật chương V6Quả
14Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
15Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
16Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
18Chụp cộtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Xà cầu dao trong nhàMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
20Xà cầu chì PK trong nhàMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
21Xà đỡ SI trạm 1 cộtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
22Xà đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
23Xà đỡ sứ trung gian 1 cộtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
24Giá đỡ máyMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
25Giá đỡ máyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Giá đỡ máyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
27Giá đỡ máyMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
28Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
29Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
30Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
31Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
32Thang sắtMô tả kỹ thuật chương V12Bộ
33Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật chương V2ca
Q Thí nghiệm ETC
R Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-150/19Mô tả kỹ thuật chương V18m
2Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V6cái
3Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) dùng cho dây 150-185: CĐ2-22Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 95-120: CN2-22Mô tả kỹ thuật chương V9cái
5Sứ xuyên tường 22kVMô tả kỹ thuật chương V1cái
S Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-150/19Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
2Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V6mẫu
3Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) dùng cho dây 150-185: CĐ2-22Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
4Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 95-120: CN2-22Mô tả kỹ thuật chương V8mẫu
5Sứ xuyên tường 22kVMô tả kỹ thuật chương V1mẫu
T Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.519E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.422.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy tời ≥ 3T Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy ép đầu cốt (35-240) Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->