Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704589-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 11:03:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,476,230,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,763,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu bảy trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,87 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,65 | m3 |
| 4 | Xây tam cấp vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,26 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4172 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,82 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1832 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| D | Tầng 1 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,83 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,58 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,55 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,87 | m3 |
| E | Tầng 2 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,24 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,55 | m3 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| G | Tầng 1 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,57 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,56 | m2 |
| 3 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,23 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,63 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,18 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,17 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,85 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,62 | m2 |
| 10 | SXLD vách ngăn composite dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.789,91 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,2 | m2 |
| H | Tầng 2 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,68 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,56 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,63 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,61 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,37 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,62 | m2 |
| 8 | SXLD vách ngăn composite dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.953,8 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,68 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | 100m2 |
| I | CẦU THANG (2 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 7 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,08 | m2 |
| 8 | Xây bậc vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 9 | Gia công lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,08 | m2 |
| J | LAN CAN HIÊN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,29 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,59 | m2 |
| K | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | tấn |
| 7 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,24 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,12 | m |
| L | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,96 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,94 | m2 |
| M | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây chống sét đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất chôn dây chống sét đất cấp III đầm chặt k=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m3 |
| 3 | SXLD dây tiêu sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | SXLD dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | SXLD cọc tiêu sét thép L63x63x5mm dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 8 | SXLD đai giữ dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | SXLD lập là thép 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | SXLD bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | SXLD bu lông vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đế sứ kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,14 | m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| O | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng thép ( vỏ tủ âm tường bằng tôn dày 1,2ly kích thước 450x300x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thanh dẫn điện MT - 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 6 | Tủ điện tổng bằng thép ( vỏ tủ âm tường bằng tôn dày 1,2ly kích thước 200x300x130) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Thanh dẫn điện MT - 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 11 | Tủ điện mặt nhựa bóng đế sắt âm tường ( đặt trong phòng học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 32 | Con Son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| P | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu bệt nam dành cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu bệt nữ dành cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| Q | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Tê nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Tê nhựa ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Vòi nước bằng đồng D15 tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lăp đặt van ren, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, đường kính côn,110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| U | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6961 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,81 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,11 | m3 |
| 4 | Xây tam cấp vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,72 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3421 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,19 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | 100m3 |
| V | PHẦN THÂN | |||
| W | Tầng 1 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,05 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| X | Tầng 2 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,24 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,72 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| Y | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| Z | Tầng 1 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,44 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,33 | m2 |
| 3 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,45 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,75 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,09 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,67 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,75 | m2 |
| 10 | SXLD vách ngăn composite dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,17 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,89 | m2 |
| AA | Tầng 2 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,51 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,89 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,28 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,42 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,5 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,75 | m2 |
| 8 | SXLD vách ngăn composite dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,59 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,51 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m2 |
| AB | CẦU THANG (1 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | CCốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 6 | bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 7 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,54 | m2 |
| 8 | Xây bậc vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,06 | m2 |
| 10 | SXLD lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | LD lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,54 | m2 |
| AC | LAN CAN HIÊN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| AD | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,43 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,43 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,43 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,01 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | tấn |
| 9 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,01 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m |
| 13 | Tôn máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| AE | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 5 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,54 | m2 |
| AF | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | SXLD đai giữ dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | SXLD lập là thép 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | SXLD bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | SXLD bu lông vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đế sứ kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AG | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,14 | m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AH | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng thép ( vỏ tủ âm tường bằng tôn dày 1,2ly kích thước 450x300x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thanh dẫn điện MT - 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 6 | Tủ điện tầng 1 bằng thép ( vỏ tủ âm tường bằng tôn dày 1,2ly kích thước 200x300x130) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thanh dẫn điện MT - 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 12 | Tủ điện tầng 2 bằng thép ( vỏ tủ âm tường bằng tôn dày 1,2ly kích thước 200x300x130) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Thanh dẫn điện MT - 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Thanh dẫn điện MT - 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 22 | Tủ điện TDB 1.2- TDB 2.2 mặt nhựa bóng đế sắt âm tường ( đặt trong các phòng LV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Tủ điện TDB2.3 mặt nhựa bóng đế sắt âm tường ( đặt trong các phòng LV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 43 | Con Son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AJ | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| AK | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AL | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Giọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| AM | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| AN | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,89 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,09 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| AO | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,81 | m3 |
| AP | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,65 | m2 |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| AQ | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,19 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,276 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,36 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,67 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,28 | m |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,249 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,506 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,768 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 13 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,26 | m2 |
| AR | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 cấu kiện |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| AS | BÀN BẾP | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng bàn bếp, mặt bằng bằng đá Granits tự nhiên, chân bàn khung INox hộp 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | md |
| AT | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp rọ âm chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Con Son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Sứ A20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AU | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu 32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| AV | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AW | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cầu chăn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| AX | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m3 |
| 3 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,609 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,442 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,664 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,831 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m2 |
| AY | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| AZ | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch TERRAZO 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m2 |
| BA | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào Rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,572 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,572 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BB | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + SINH HOẠT 50M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | m2 |
| 12 | Nắp bể bưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 17 | Cửa bưng tôn nhà máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 18 | Khoá treo Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Vòi nước bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BC | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,428 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,303 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,842 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,958 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,134 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cái |
| BD | THOÁT NƯỚC BỂ TH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| BE | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trìnH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BF | Máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện H>=30m, Q>=25m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diezel H>=30m, Q>=25m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10m2 cấp cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Bulong M14X400 ( Giữ máy bơm PCCC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Rọ hút lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Y lọc Benvina D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bộ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BG | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200 x 600 x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 2 | Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 3 | Ngàm nối nhanh D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BH | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 12 | Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 19 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| BI | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Dây dẫn 2x1.5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| BJ | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| BK | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC MẦM NON | |||
| BL | Trang thiết bị lớp nhà trẻ (3 Lớp) | |||
| 1 | Bàn học sinh D80xR45x C40cm mặt bàn Composite chân gập chữ X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Chiếc |
| 2 | Ghế hs: Ghế nhựa đúc có tựa chiều cao mặt ghế 26-28 cm – tương ứng Lớp Mầm 2-3 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Chiếc |
| 3 | Bàn GV D95xR48xC55 cm mặt gỗ dán 1,5cm ép Fooc mầu ghi sáng, khu thép D21 sơn tĩnh điện chân gập chữ X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Ghế GV:khung sắt D16 sơn tĩnh điện,mặt và tựa ghế bằng gỗ MDF,cao 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 5 | Xốp trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Thùng |
| 6 | Giá dầy giép D180xS35xC165 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 7 | Tủ thuốc tại lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Tủ để chăn màn D180xC150xS50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 9 | Giá để đồ chơi và học liệu Size trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 10 | Giá phơi khăn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 11 | Giá úp cốc Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 12 | Bình ủ nước 20 lít( bằng Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 13 | Giá bình Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 14 | Ca cốc Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Chiếc |
| 15 | Phản nằm cho cháu D120xR60xd10 cm, bằng nhựa cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Chiếc |
| 16 | Chăn gối cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 17 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 18 | Loa Bluetooth Edifier R1280DB Optical (hoặc tương đương) Thông số: chủ động tích hợp sẵn Amply. Kết nối: Line 1, Line 2 (RCA), Optical, Coaxial, Bluetooth 4.0. Có điều khiển từ xa. Tổng công suất: 42W (RMS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đầu đĩa Bluray Sony BDP-S3500 (hoặc tương đương) Thông số: Kết nối HDMI, USB, Wifi..., hỗ trợ phát chất lượng Full HD; Tương thích định dạng CD, DVD, JPEG, PNG, GIF, MP3, WAV,…; phát nhạc, trình chiếu từ USB nhỏ gọn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Tivi 4K 49 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Chiếu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Đồ chơi các góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Thùng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| BM | Trang thiết bị lớp mẫu giáo (5 lớp) | |||
| 1 | Bàn hs MG lớn D91xR48x C50cm mặt gỗ dán 1,5cm ép Fooc mầu ghi sáng, khung thép D21 sơn chân gập chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 2 | Ghế hs: Ghế nhựa đúc có tựa chiều cao mặt ghế 28-30cm – tương ứng Lớp Mầm 4-5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Chiếc |
| 3 | Bàn GV D95xR48xC55 cm mặt gỗ dán 1,5cm ép Fooc mầu ghi sáng, khu thép D21 sơn tĩnh điện chân gập chữ X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Ghế GV:khung sắt D16 sơn tĩnh điện,mặt và tựa ghế bằng gỗ MDF,cao 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 5 | Bảng bé ngoan KT32x44 cm, khung gỗ, mặt fooc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 6 | Xốp trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Thùng |
| 7 | Giá dầy giép D180xS35xC165 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 8 | Tủ để chăn màn D180xC150xS50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 9 | Giá để đồ chơi và học liệu Size lớn 80 x 28.5 x 100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 10 | Giá phơi khăn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 11 | Giá úp cốc Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 12 | Bình ủ nước 20 lít( bằng Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 13 | Giá bình Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 14 | Ca cốc Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Chiếc |
| 15 | Giường ngủ của bé D120xR80xC10 cm bằng nhựa cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Chiếc |
| 16 | Đồ chơi các góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Tủ thuốc tại lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 18 | Tivi 4K 49 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Loa Bluetooth Edifier R1280DB Optical (hoặc tương đương) Thông số: chủ động tích hợp sẵn Amply. Kết nối: Line 1, Line 2 (RCA), Optical, Coaxial, Bluetooth 4.0. Có điều khiển từ xa. Tổng công suất: 42W (RMS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Đầu đĩa Bluray Sony BDP-S3500 (hoặc tương đương) Thông số: Kết nối HDMI, USB, Wifi..., hỗ trợ phát chất lượng Full HD; Tương thích định dạng CD, DVD, JPEG, PNG, GIF, MP3, WAV,…; phát nhạc, trình chiếu từ USB nhỏ gọn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Chăn gối cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 22 | Chiếu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 23 | Thùng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| BN | Trang thiết bị văn phòng - phòng y tế - nhà bếp | |||
| 1 | Bục tượng bác bằng gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bục nói chuyện bằng gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bảng KH Công tác D200xR120 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bảng theo thi đua D 120xR80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc D140xR75x C75 hộc rời 3 ngăn có khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Bàn tiếp khách D180xR75x C75 không có hộc ngăn kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ghế văn phòng, ghế xoay mặt và tựa bọc nỉ, có tay vịn, cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Ghế khung thép sơn tĩnh điện mặt composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 9 | Bàn họp hình ô van D480xR200xC75 bằng gỗ công nghiệp ép fooc mầu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tủ văn phòng D120xS40XC183, 2 cánh kính, 2 cánh gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 11 | Máy chiếu + phông màn chiếu (Thông số: Độ phân giải thiết lập SVGA (800 x 600); Độ tương phản: 13000:1 ; Tỷ lệ chiếu: 1.86~2.04 (53" @ 2m); Độ phân giải hỗ trợ: VGA (640 x 480) to UXGA (1600 x 1200). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Máy tính cây (thông số: Bộ vi xử lý Intel Core i3; Dung lượng RAM 4 GB; Dung lượng Ổ cứng 250-500Gb; Kích thước màn hình 16-21inch; Độ phân giải 1920 x 1080) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Máy tính xách tay (thông số: Dòng CPU Core i3; RAM 4 GB; SSD 256- 500GB; Màn hình 14 - 16inch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Máy Photocopy RICOH AFICIO MP 3053 hoặc tương đương ( thông số: Tốc độ sao chụp :30 trang/ phút; Độ phân giải : 600 x 600 dpi; Mức phóng to/ Thu nhỏ : 25% - 400% ( Tăng giảm từng 1% ); Khổ giấy sao chụp : A6 đến A3; Chức năng đảo mặt bản sao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Máy in Canon 2900 hoặc tương đương (thông số: In 1 mặt; Chức năng: Print, khổ giấy: A4/A5; Tốc độ in: 12 trang/phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 16 | Thảm đỏ trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 17 | Tăng âm hội trường (Thông số: Công suất ngõ ra 100W x2CH ( 200W/8Ω); Ngõ vào kết nối bên ngoài 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo (A/B); Độ nhạy kết nối bên ngoài 200mV; Hiệu ứng 2 chế độ : Reverb, Echo Delay). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ Micro không dây (Tần số: 40-16000 HZ; Chất liệu: Thép chống ghỉ, phủ Nano) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 19 | Giường gỗ d220xR80 cm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Giường Inox D190xR90xC54 dát gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Tủ thuốc Inox D80 x S40 x C165 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 22 | Cân đo sức khoẻ (có thước đo chiều cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 23 | Bàn chia thức ăn D150xR80xC70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 24 | Tủ để bát 5 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 25 | Xe đẩy thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 26 | Máy lọc nước (thông số: 9 lõi; Dung tích bình chứa: 8L; Công suất lọc 10 - 12 lít/giờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Bếp ga công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Tủ lạnh to (Thông số Dung tích 220L; Dàn lạnh bằng đồng; Số ngăn 1 ngăn; Khóa an toàn; Điều chỉnh nhiệt độ; Nhiệt độ ngăn đông ≤-18 độ)℃ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Máy xay thịt công nghiệp ATS TS-102 hoặc tương đương (thông số: Công suất: 3/4HP; Năng lực sản xuất: >200 kg/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Quạt cây - Quạt công nghiệp (Công suất 180W; Tốc độ vòng quay 1.400 vòng/phút; Chế độ điều khiển Núm vặn; Chất liệu cánh quạt Hợp kim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Tủ lạnh nhỏ (thông số: 20L; Làm lạnh tối đa : 5 độ C; Chế độ làm lạnh : Nút gạt nóng - lạnh, IC cảm biến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Tủ nấu cơm 50kg (thông số: 12 khay điện; chất liệu Inox; cách nhiệt; Điện áp 220V/380V; Công suất 48-50Kg/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Xoong nhôm loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 34 | Xoong nhôm to công nghiệp 50lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| BO | Thiết bị đồ chơi ngoài trời | |||
| 1 | Mâm quay đồ chơi 8 con vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Cầu trượt liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Nhà chòi hai cầu trượt D360xR300xC280cm khung sắt sơn tĩnh điện,2 cầu trượt và mái bằng Cômpsite,sàn tôn sần chống trơn, hai cầu thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Con nhún ngựa bằng vật liệu Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Con nhún lò xo voi bằng vật liệu Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Xích đu 4 chỗ ghế sắt D120xR100xC155, Khung sắt có hoa văn trang trí 2 bên, ghế ngồi bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Bập bênh con voi gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| BP | Thiết bị Vệ sinh môi trường | |||
| 1 | Thùng rác vịt Donal bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| BQ | THIẾT BỊ PCCC | |||
| BR | Thiết bị chữa cháy | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 3 | Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm kích thước 1x0,6(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy (400x180x650) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Máy bơm chữa cháy điện công suất 11Kw( 15PH); H=35-50m.c.n, Q=25-70m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Máy bơm chữa cháy diezen công suất 38kW; H=50-80m.c.n, Q=25-65m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy (loại khởi động từ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BS | Thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 8 kênh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.559E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 02 Hợp đồng thi công xây dựng, thiết bị công trình dân dụng, cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8,73 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi