Gói thầu: Xây lắp bao gồm: ( Xây lắp + ĐBGT )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp bao gồm: ( Xây lắp + ĐBGT ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đô thị loại V. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 04:59:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,950,323,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.425485183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc Cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (không chấp nhận chứng chỉ hành nghề giám sát đã hết hạn);- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.- Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự (các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu dự thầu các mẫu phải có chữ ký xác nhận của nhân sự).- Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các nội dung trên( trừ các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường trong đó có 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và có 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Cán bộ kỹ thuật được chứng minh bằng Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư ký xác nhận.- Bản lý lịch chuyện môn và bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự (các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu dự thầu các mẫu phải có chữ ký xác nhận của nhân sự)- Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các nội dung trên( trừ các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự;- Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các nội dung trên( trừ các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các nội dung trên( trừ các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề phù hợp với các ngành sau:+ Công nhân đường >=10 người.+ Công nhân lái máy >= 5 người+ Công nhân ngành khác >= 2 người- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các nội dung trên( trừ các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh : 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh : 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi hoang mặt bằng thi công mỗi bên rộng 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 1 ( 25% theo trắc ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 2 tận dụng đắp lề ( 75% theo trắc ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,339 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cấp 2 nền đường, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,31 | m3 rời |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,31 | m3 rời |
| 8 | Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K>=0,98(bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,708 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,508 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp trên dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,508 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,508 | 100m2 |
| 12 | Làm rãnh xương cá, chiều dài <=2m | ô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào đến vị trí tập kết bằng ô tô 10T, cự ly 1Km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,773 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móngcống đá 1x2 M150 | ô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m | tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 8 | Nối ống BT bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 9 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 70x140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất khung treo biên báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 6 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.425485183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc Cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (không chấp nhận chứng chỉ hành nghề giám sát đã hết hạn);- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.- Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự (các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu dự thầu các mẫu phải có chữ ký xác nhận của nhân sự).- Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các nội dung trên( trừ các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV). | 5 | 4 |
| 2 | - Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường trong đó có 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và có 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Cán bộ kỹ thuật được chứng minh bằng Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư ký xác nhận.- Bản lý lịch chuyện môn và bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự (các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu dự thầu các mẫu phải có chữ ký xác nhận của nhân sự)- Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các nội dung trên( trừ các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự;- Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các nội dung trên( trừ các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật ATLĐ | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các nội dung trên( trừ các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV). | 4 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 17 | - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề phù hợp với các ngành sau:+ Công nhân đường >=10 người.+ Công nhân lái máy >= 5 người+ Công nhân ngành khác >= 2 người- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các nội dung trên( trừ các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh : 16 T | 2 |
| 2 | Đầm bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh : 10 T | 1 |
| 3 | Máy đào | Công suất 0.8m3 | 1 |
| 4 | Máy san tự hành | công suất: 110 cv | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 10 tấn | 2 |
| 6 | Máy ủi | công suất: 110 cv | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa | công suất 190 cv | 1 |
| 8 | Xe tưới nước | 5m3 | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích | 10 tấn | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70kg | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông | 1.5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi