Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730648-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191243661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 22:51:00 đến ngày 2021-07-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,729,046,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8 tấn ÷ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào đất không thích hợp phần mặt đường xử lý mặt đường hư hỏng , đất cấp IV.Chương V5,3314100m3
2Đào xúc vật liệu không thích hợp đất lẫn đá mặt đường rạn nứt , đất cấp IVChương V47,8791100m3
3Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6642100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V5,3314100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V47,879100m3
6Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V83,4151100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V171,2529100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V171,2529100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V76,1623100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V76,1623100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V11,4365100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V16,715100m3
13Xáo xới lu lèn nền đường K98, đất cấp IIIChương V20,0456100m3
14Đắp xử lý Xáo xới lu lèn nền đường K98Chương V20,0456100m3
15Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V5,48100m
16Đào đất không thích hợp xử lý mặt đường cũ xử lý rạn nứt , đất cấp IVChương V0,9361100m3
17Đào xúc vật liệu không thích hợp đất lẫn đá xử lý mặt đường rạn nứt, đất cấp IIIChương V2,0059100m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V13,3725100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V13,3725100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,0059100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,9361100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V2,0059100m3
23Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V5,757100m
24Đào đất không thích hợp xử lý mặt đường cao su , đất cấp IVChương V1,0783100m3
25Đào xúc vật liệu không thích hợp đất lẫn đá xử lý khuôn đường cao su , đất cấp IIIChương V6,1616100m3
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V15,404100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V15,404100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,3106100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V3,851100m3
30Xáo xới lu lèn nền đường K98, đất cấp IIIChương V4,6212100m3
31Đắp xử lý Xáo xới lu lèn nền đường K98Chương V4,6213100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V1,0783100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đổ, đất cấp IIIChương V6,1616100m3
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V5,424100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V5,424100m2
36Vuốt mặt đường cấp phối đá dăm dày TB20cmChương V0,171100m3
37Sơn gờ giảm tốc chiều dày 6mmChương V109,2m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V130,8m2
39Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cmChương V31Cái
40Mua biển báo hình tròn đường kính D70cm:Chương V2Cái
41Mua biển báo hình chữ nhậtChương V9,6m2
42Mua cột biển báo đường kính D90Chương V157,5m
43Lắp đặt cột biển báoChương V45cái
44Bê tông móng Cọc tiêu đá 2x4, mác 150Chương V9,954m3
45Ván khuôn móng cọc tiêuChương V1,0428100m2
46Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V3,792m3
47Cốt thép cọc tiêuChương V0,4321tấn
48Sơn cọc tiêu sơn trắngChương V54,51m2
49Sơn đỏ cọc tiêu nước ( vận dụng)Chương V13,272m2
50Lắp dựng cọc tiêu các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (VD)Chương V158cấu kiện
51Đào hố móng cốt tiêu và cột biển báo, đất cấp IIIChương V14,976m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,1498100m3
B HẠNG MỤC: TÔN CAO MŨ MỐ ĐẬY LẠI BẢN RÃNH
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnhChương V25,638100m2
2Cốt thép mũ mốChương V11,9886tấn
3Bê tông mũ mố mác 200 đá 1x2Chương V217,92m3
4Ván khuôn bản rãnhChương V1,152100m2
5Cốt thép bản rãnhChương V2,6573tấn
6Bê tông bản rãnh mác 250 đá 1x2Chương V21,5m3
7Lắp đặt bản rãnhChương V2.563,8cấu kiện
8Phá dỡ mũ mốChương V158,96m3
9Tháo dỡ bản rãnh cũChương V2.564cấu kiện
10Nạo vet rãnh cũ đất hữu cơ lẫn rácChương V205,1m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V1,8046100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V2,051100m3
C HẠNG MỤC: BỔ SUNG XỦ LÝ MẶT ĐƯỜNG RẠN NỨT
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V0,185100m
2Đào đất không thích hợp xử lý mặt đường cũ xử lý rạn nứt , đất cấp IVChương V1,561100m3
3Đào xúc vật liệu không thích hợp đất lẫn đá xử lý mặt đường rạn nứt đấ , đất cấp IIIChương V0,4711100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V3,14100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V3,14100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,471100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,2198100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,471100m3
D BỔ SUNG XỦ LÝ MẶT ĐƯỜNG CAO SU
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V0,328100m
2Đào đất không thích hợp xử lý mặt đường cao su , đất cấp IVChương V0,8217100m3
3Đào xúc vật liệu không thích hợp đất lẫn đá xử lý khuôn đường cao su, đất cấp IIIChương V4,6956100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V11,7391100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V11,7391100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,7609100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V2,9348100m3
8Xáo xới lu lèn nền đường K98, đất cấp IIIChương V3,5217100m3
9Đắp xử lý Xáo xới lu lèn nền đường K98Chương V3,5217100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,8217100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đổ, đất cấp IIIChương V4,6956100m3
E BỔ SUNG ĐIỂU CHỈNH XỬ LÝ TĂNG CƯỜNG LỚP MÓNG ĐƯỜNG VỊ TRÍ RẠN NỨT
1Đào xúc vật liệu không thích hợp đất lẫn đá xử lý khuôn đường , đất cấp IIIChương V2,6006100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V2,6006100m3
3Xáo xới lu lèn nền đường K98, đất cấp IIIChương V3,1208100m3
4Đắp xử lý Xáo xới lu lèn nền đường K98Chương V3,1208100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đổ, đất cấp IIIChương V2,6006100m3
F PHÁ DƠ BẬC BỆ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH NĂM TRÊN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V93,93m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,9393100m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào mặt đường cũ và móng công, đất cấp IIIChương V0,2561100m3
2Đào mặt đường cũ , đất cấp IVChương V0,0106100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, đất cấp IVChương V0,0583100m3
4Đắp hố móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0205100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0209100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,0299100m3
7Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,0234100m3
8Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98Chương V2,7144m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,2329100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,0688100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,61m3
12Ván khuôn đáy móngChương V0,0167100m2
13Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,92m3
14Ván khuôn thân cốngChương V0,3100m2
15Cốt thép thân côngChương V0,2555tấn
16Bê tông thân cống mác 250 đá 1x2Chương V2,06m3
17Lắp đặt thân cốngChương V6cấu kiện
18Ván khuôn bản cốngChương V0,0318100m2
19Cốt thép bản cống đường kính DChương V0,0565tấn
20Cốt thép bản cống D>10Chương V0,0313tấn
21Bê tông bản rãnh mác 250 đá 2x4Chương V0,78m3
22Lắp đặt bản cốngChương V6cấu kiện
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,42m3
24Ván khuôn đáy móngChương V0,0172100m2
25Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,62m3
26Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,38m3
27Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V4,88m2
28Ván khuôn mũ mố hố gaChương V0,0368100m2
29Cốt thép mũ mố hố gaChương V0,018tấn
30Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2Chương V0,2m3
31Ván khuôn bảnChương V0,0408100m2
32Cốt thép bản rãnh đường kính DChương V0,0724tấn
33Cốt thép bản rãnh đường kính D>10Chương V0,0558tấn
34Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2Chương V0,8m3
35Lắp đặt bản rãnh và bản hố gaChương V4cấu kiện
H HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngChương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) 0,8m3 ÷ 1,25m31
3 Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 tấn1
4 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 25 Tấn1
5 Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực) 8 tấn ÷ 12 tấn1
6 Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
7 Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
9 Máy trộn vữa ≥ 150L2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->