Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730962-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210730851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 17:27:00 đến ngày 2021-07-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT 8,9051 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 1,073 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 0,9979 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 2,6309 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0493 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,1263 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,1423 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 1,5275 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V-HSMT 0,0457 100m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT 1,4757 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT 8,811 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,1719 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-HSMT 0,1802 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 1,9536 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 57,4468 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 17,758 m2
17 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 18,02 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 19,5364 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V-HSMT 19,5364 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-HSMT 1,0681 m3
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 11,0526 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 33,084 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 57,4468 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 35,778 m2
25 Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) Chương V-HSMT 9,06 m2
26 Chân inox 304 Chương V-HSMT 10 cái
27 Tay nắm cửa Chương V-HSMT 2 cái
28 Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V-HSMT 3,15 m2
29 Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V-HSMT 1,44 m2
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V-HSMT 2 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-HSMT 10 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V-HSMT 15 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D 15mm Chương V-HSMT 12 m
36 Hộp chia ngả Chương V-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-HSMT 4 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V-HSMT 2 bộ
41 Lắp đặt hộp đựng Chương V-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt gương soi Chương V-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân Chương V-HSMT 2 bộ
44 Vòi đồng D25 Chương V-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V-HSMT 1 bể
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PVC D110mm Chương V-HSMT 0,1 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D75mm Chương V-HSMT 0,15 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D34mm Chương V-HSMT 0,09 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V-HSMT 15 cái
50 Chếch PVC D110 Chương V-HSMT 8 cái
51 Tê PVC D110 Chương V-HSMT 2 cái
52 Côn thu PVC D110/34 Chương V-HSMT 1 cái
53 Cút PVC D110 Chương V-HSMT 2 cái
54 Măng xông PVC D110 Chương V-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Chương V-HSMT 15 cái
56 Cút PVC D75 Chương V-HSMT 12 cái
57 Măng xông PVC 75 Chương V-HSMT 3 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Chương V-HSMT 11 cái
59 Chếch PVC D34 Chương V-HSMT 3 cái
60 Cút PVC D34 Chương V-HSMT 6 cái
61 Măng xông PVC D34 Chương V-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V-HSMT 0,35 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V-HSMT 0,07 100m
64 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V-HSMT 37 cái
65 Cút PPR D20 Chương V-HSMT 12 cái
66 Cút ren trong PPR 20 Chương V-HSMT 10 cái
67 Tê PPR D20 Chương V-HSMT 9 cái
68 Racco PPR D20 Chương V-HSMT 4 cái
69 Kép PPR D20 Chương V-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V-HSMT 8 cái
71 Cút PPR D32 Chương V-HSMT 4 cái
72 Côn thu PPR D32/20 Chương V-HSMT 1 cái
73 Racco PPR D20 Chương V-HSMT 2 cái
74 Kép PPR D20 Chương V-HSMT 1 cái
75 Van chặn PPR D32 Chương V-HSMT 1 Cái
76 Van chặn PPR D20 Chương V-HSMT 1 Cái
77 Van phao điện Chương V-HSMT 1 cái
78 Van 1 chiều Chương V-HSMT 1 cái
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT 0,1669 100m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,7334 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-HSMT 0,0183 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0624 tấn
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 1,1002 m3
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 2,8781 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 12,87 m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 14,7219 m2
87 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 2,1133 m2
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,2583 m3
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-HSMT 0,0283 tấn
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-HSMT 0,0126 100m2
91 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT 5 cái
B HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-HSMT 0,72 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 1,44 m3
3 Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400X400m2, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 1.489 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-HSMT 92,736 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V-HSMT 258,24 m
3 Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. Chương V-HSMT 21,6 M2
4 ửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38 mm Chương V-HSMT 43,2 M2
5 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. Chương V-HSMT 33,12 M2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V-HSMT 396,5804 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500m2, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 396,5804 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 540,2622 m2
9 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 617,424 m2
10 Sơn dầm, trần,không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 283,2104 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 70% Chương V-HSMT 810,3803 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V-HSMT 198,2473 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 162,0787 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 185,2272 m2
15 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 84,9631 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V-HSMT 347,3059 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V-HSMT 84,9631 m2
18 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V-HSMT 4 công
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V-HSMT 0,0193 tấn
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V-HSMT 151,141 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 151,141 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-HSMT 57,6 m2
23 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V-HSMT 1 công
24 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V-HSMT 0,56 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V-HSMT 21 cái
26 Cút PVC D90 Chương V-HSMT 7 cái
27 Măng xông PVC D90 Chương V-HSMT 7 cái
28 Côn thu PVC D110/90 Chương V-HSMT 7 cái
29 Qủa cầu chắn rác D110 Chương V-HSMT 7 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 893,4404 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 1.335,9538 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V-HSMT 893,4404 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V-HSMT 1.335,9538 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT 0,1364 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 1,5958 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 1,5758 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 4,0821 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0741 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,2003 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,2132 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 2,1372 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V-HSMT 0,0848 100m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT 2,3426 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT 14,4109 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0075 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0492 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,0284 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,2429 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,3902 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-HSMT 0,4521 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 4,905 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0098 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,0398 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,2016 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 87,8608 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 30,228 m2
24 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 45,21 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 49,0504 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V-HSMT 49,0504 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-HSMT 2,7085 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 27,4896 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 58,008 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 87,8608 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 75,438 m2
32 Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) Chương V-HSMT 13,984 m2
33 Chân inox 304 Chương V-HSMT 32 cái
34 Tay nắm cửa Chương V-HSMT 8 cái
35 Bản lề Chương V-HSMT 16 cái
36 Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V-HSMT 3,96 m2
37 Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V-HSMT 2,88 m2
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V-HSMT 2 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-HSMT 30 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V-HSMT 15 m
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D 16mm Chương V-HSMT 12 m
44 Hộp chia ngả Chương V-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-HSMT 5 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-HSMT 8 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V-HSMT 8 cái
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX D20 Chương V-HSMT 10 bộ
49 Lắp đặt hộp đựng Chương V-HSMT 8 cái
50 Lắp đặt gương soi Chương V-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V-HSMT 1 bể
52 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mm Chương V-HSMT 0,14 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D75mm Chương V-HSMT 0,23 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V-HSMT 0,05 100m
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V-HSMT 27 cái
56 Chếch PVC D110 Chương V-HSMT 10 cái
57 Cút PVC D110 Chương V-HSMT 2 cái
58 Côn thu PVC D110/75 Chương V-HSMT 8 Cái
59 Côn thu PVC D110/34 Chương V-HSMT 1 cái
60 Y PVC D110 Chương V-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Chương V-HSMT 12 cái
62 Cút PVC D75 Chương V-HSMT 2 cái
63 Chếch PVC 75 Chương V-HSMT 8 cái
64 Y PVC D75 Chương V-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V-HSMT 1 cái
66 Cút PVC D42 : 1 = 1 Chương V-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V-HSMT 0,25 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V-HSMT 0,05 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V-HSMT 32 cái
70 Cút PPR D20 Chương V-HSMT 5 cái
71 Cút ren trong PPR 20 Chương V-HSMT 4 cái
72 Tê PPR D20 Chương V-HSMT 5 cái
73 Tê ren trong PPR D20 Chương V-HSMT 14 cái
74 Racco PPR D20 Chương V-HSMT 2 cái
75 Kép PPR D20 Chương V-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V-HSMT 5 cái
77 Cút PPR D32 Chương V-HSMT 2 cái
78 Côn thu PPR D32/20 Chương V-HSMT 1 cái
79 Racco PPR D20 Chương V-HSMT 1 cái
80 Kép PPR D20 Chương V-HSMT 1 cái
81 Van chặn PPR D32 Chương V-HSMT 2 Cái
82 Van chặn PPR D20 Chương V-HSMT 3 Cái
83 Van phao điện Chương V-HSMT 1 cái
84 Van 1 chiều Chương V-HSMT 1 cái
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT 0,1727 100m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,7592 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-HSMT 0,019 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0868 tấn
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 1,1389 m3
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 3,5054 m3
91 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 18,1539 m2
92 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 5,0718 m2
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,3843 m3
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-HSMT 0,0377 tấn
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-HSMT 0,017 100m2
96 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT 6 cái
97 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V-HSMT 0,4 100m
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
G NHÀ VỆ SINH
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V-HSMT 0,2843 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-HSMT 5,32 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V-HSMT 2 bộ
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V-HSMT 9,1781 m3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công -phế thải Chương V-HSMT 9,1781 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT 0,0918 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Chương V-HSMT 0,0918 100m3/1km
H TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ hoa sắt tường rào để tận dụng Chương V-HSMT 5 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-HSMT 10,0781 m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V-HSMT 10,0781 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT 0,1008 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi4km, đất cấp IV Chương V-HSMT 0,1008 100m3/1km
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT 0,2274 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-HSMT 1,59 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 13,25 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,1138 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,106 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 1,617 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT 10,5 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 140,0854 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-HSMT 140,0854 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V-HSMT 57,4 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 57,4 m2
12 Lắp dựng hoa sắt tường rào: Chương V-HSMT 57,4 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0765E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.15287E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III có điều kiện địa lý khó khăn tương đương gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->