Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 17:27:00 đến ngày 2021-07-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,384,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 8,9051 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,073 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,9979 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 2,6309 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,1423 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,5275 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V-HSMT | 0,0457 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,4757 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 8,811 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1719 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 0,1802 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,9536 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 57,4468 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 17,758 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 18,02 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 19,5364 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 19,5364 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 1,0681 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 11,0526 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 33,084 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 57,4468 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 35,778 | m2 |
| 25 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 9,06 | m2 |
| 26 | Chân inox 304 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Tay nắm cửa | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 3,15 | m2 |
| 29 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 1,44 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V-HSMT | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D 15mm | Chương V-HSMT | 12 | m |
| 36 | Hộp chia ngả | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Vòi đồng D25 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PVC D110mm | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D75mm | Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D34mm | Chương V-HSMT | 0,09 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Chếch PVC D110 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Tê PVC D110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Côn thu PVC D110/34 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cút PVC D110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Măng xông PVC D110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 56 | Cút PVC D75 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Măng xông PVC 75 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 59 | Chếch PVC D34 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Cút PVC D34 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Măng xông PVC D34 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-HSMT | 0,35 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V-HSMT | 0,07 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V-HSMT | 37 | cái |
| 65 | Cút PPR D20 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Cút ren trong PPR 20 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Tê PPR D20 | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Racco PPR D20 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Kép PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Cút PPR D32 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Racco PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Kép PPR D20 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Van chặn PPR D32 | Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Van chặn PPR D20 | Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Van phao điện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Van 1 chiều | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,1669 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,7334 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,1002 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 2,8781 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 12,87 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 14,7219 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 2,1133 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,2583 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400X400m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 1.489 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 92,736 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 258,24 | m |
| 3 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V-HSMT | 21,6 | M2 |
| 4 | ửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Chương V-HSMT | 43,2 | M2 |
| 5 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V-HSMT | 33,12 | M2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 396,5804 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 396,5804 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 540,2622 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 617,424 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần,không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 283,2104 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 70% | Chương V-HSMT | 810,3803 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 198,2473 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 162,0787 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 185,2272 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 84,9631 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 347,3059 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 84,9631 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V-HSMT | 4 | công |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-HSMT | 151,141 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 151,141 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 57,6 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V-HSMT | 1 | công |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-HSMT | 0,56 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-HSMT | 21 | cái |
| 26 | Cút PVC D90 | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Măng xông PVC D90 | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 893,4404 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.335,9538 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 893,4404 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 1.335,9538 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,1364 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,5958 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 1,5758 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 4,0821 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,2003 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,2132 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,1372 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V-HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,3426 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 14,4109 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,2429 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,3902 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 0,4521 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 4,905 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 87,8608 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 30,228 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 45,21 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 49,0504 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 49,0504 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 2,7085 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 27,4896 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 58,008 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 87,8608 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 75,438 | m2 |
| 32 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 13,984 | m2 |
| 33 | Chân inox 304 | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Tay nắm cửa | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Bản lề | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 3,96 | m2 |
| 37 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V-HSMT | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D 16mm | Chương V-HSMT | 12 | m |
| 44 | Hộp chia ngả | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX D20 | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mm | Chương V-HSMT | 0,14 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D75mm | Chương V-HSMT | 0,23 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 56 | Chếch PVC D110 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Cút PVC D110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Côn thu PVC D110/75 | Chương V-HSMT | 8 | Cái |
| 59 | Côn thu PVC D110/34 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Y PVC D110 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Cút PVC D75 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Chếch PVC 75 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Y PVC D75 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cút PVC D42 : 1 = 1 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-HSMT | 0,25 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 70 | Cút PPR D20 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Cút ren trong PPR 20 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Tê PPR D20 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 74 | Racco PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Kép PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Cút PPR D32 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Racco PPR D20 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Kép PPR D20 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Van chặn PPR D32 | Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 82 | Van chặn PPR D20 | Chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 83 | Van phao điện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Van 1 chiều | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,1727 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,7592 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,1389 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 3,5054 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 18,1539 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 5,0718 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,3843 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-HSMT | 0,2843 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 5,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V-HSMT | 9,1781 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công -phế thải | Chương V-HSMT | 9,1781 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,0918 | 100m3/1km |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào để tận dụng | Chương V-HSMT | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 10,0781 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-HSMT | 10,0781 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi4km, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,1008 | 100m3/1km |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-HSMT | 1,59 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 13,25 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,617 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 10,5 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 140,0854 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-HSMT | 140,0854 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-HSMT | 57,4 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 57,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt tường rào: | Chương V-HSMT | 57,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0765E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.15287E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III có điều kiện địa lý khó khăn tương đương gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.940.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi