Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694196-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210694184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 14:06:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 649,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng :
1 Móng cột BTLT; MT-1 Mô tả theo chương V 12 1 Móng
2 Móng cột BTLT; MT-Đ1 Mô tả theo chương V 9 1 Móng
3 Mương cáp ngầm nền đất;MCN-NĐ Mô tả theo chương V 123 1 M
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm; MBH-CN Mô tả theo chương V 6 1 Mốc
5 Đào, đắp tiếp địa; LR-4 Mô tả theo chương V 15 1 Bộ
B Phần lắp đặt :
C +) Tiếp địa :
1 Lắp đặt tiếp địa; LR-4 Mô tả theo chương V 15 1 Bộ
2 Tiếp địa ngọn trung thế Mô tả theo chương V 15 1 Bộ
D +) Dựng cột :
1 Cột BTLT; NPC.I-10-190-3.5 Mô tả theo chương V 9 1 Cột
2 Cột BTLT; NPC.I-10-190-5.0 Mô tả theo chương V 21 1 Cột
E +) Xà sứ :
1 Xà đỡ hạ thế; X1 Mô tả theo chương V 3 1 Bộ
2 Xà néo hạ thế; X2 Mô tả theo chương V 4 1 Bộ
3 Sứ hạ thế 0,4kV + ty sứ Mô tả theo chương V 40 1 Sứ
F +) Dây dẫn, Phụ kiện trung thế :
1 Dây nhôm; AV-50 Mô tả theo chương V 80 1 M
2 Cáp vặn xoắn; LV-ABC-2x16mm2 Mô tả theo chương V 285 1 M
3 Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x35mm2 Mô tả theo chương V 20 1 M
4 Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x50mm2 Mô tả theo chương V 15 1 M
5 Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x70mm2 Mô tả theo chương V 454,725 1 M
6 Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2 Mô tả theo chương V 15 1 M
7 Cáp ngầm hạ thế; AXV/DSTA/PVC- 4x120-0,6/1kV Mô tả theo chương V 139 1 M
8 Ống nhựa xoắn; HDPE-160/125 Mô tả theo chương V 139 1 M
9 Đầu cáp ngầm hạ thế ngoài trời; PĐC(O)-120-0,6kV Mô tả theo chương V 8 1 Cái
10 Ống nối bọc cách điện; COA-50 Mô tả theo chương V 24 1 Cái
11 Ống nối bọc cách điện; COA-70 Mô tả theo chương V 4 1 Cái
12 Ống nối bọc cách điện; COA-95 Mô tả theo chương V 8 1 Cái
13 Đai thép buộc + khoá đai Mô tả theo chương V 174 1 Bộ
14 Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LT Mô tả theo chương V 22 1 Cái
15 Kẹp cáp 3 bulong; CCA-3.50 Mô tả theo chương V 28 1 Cái
16 Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x50 Mô tả theo chương V 2 1 Cái
17 Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x70 Mô tả theo chương V 6 1 Cái
18 Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95 Mô tả theo chương V 2 1 Cái
19 Khoá néo; KN-4x70 Mô tả theo chương V 11 1 Cái
20 Khoá néo; KN-4x95 Mô tả theo chương V 2 1 Cái
21 Đầu cốt nhôm; ĐCA-120 Mô tả theo chương V 8 1 Cái
22 Kẹp răng 2 bulong; KR16-50/50-95 (công tơ) Mô tả theo chương V 110 1 Cái
23 Kẹp răng 2 bulong; KR50-95/95-150 Mô tả theo chương V 17 1 Cái
G Phần tháo dỡ :
1 Tháo dỡ thu hồi cột chữ H; CH-8 Mô tả theo chương V 7 1 Cột
2 Tháo dỡ thu hồi cột BTLT; LT-8,4 Mô tả theo chương V 9 1 Cột
3 Tháo dỡ thu hồi cột BTLT; LT-10,5 Mô tả theo chương V 4 1 Cột
4 Tháo dỡ thu hồi dây néo Mô tả theo chương V 6 1 Bộ
5 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ hạ thế; X1 Mô tả theo chương V 10 1 Bộ
6 Tháo dỡ thu hồi xà néo hạ thế; X2 Mô tả theo chương V 2 1 Bộ
7 Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần; AC-70 Mô tả theo chương V 0,68 1 Km
8 Tháo dỡ sử dụng lại cáp nhôm bọc; AV-50 Mô tả theo chương V 0,996 1 Km
9 Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm bọc; AV-70 Mô tả theo chương V 0,342 1 Km
10 Tháo dỡ sử dụng lại cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x50 Mô tả theo chương V 0,102 1 Km
11 Tháo dỡ sử dụng lại cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x70 Mô tả theo chương V 0,063 1 Km
12 Tháo dỡ sử dụng lại cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95 Mô tả theo chương V 0,131 1 Km
13 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95 Mô tả theo chương V 0,124 1 Km
14 Tháo lắp lại thùng 1 công tơ 1 pha Mô tả theo chương V 47 1 Hộp
15 Tháo lắp lại thùng 2 công tơ 1 pha Mô tả theo chương V 4 1 Hộp
16 Tháo lắp lại thùng 4 công tơ 1 pha Mô tả theo chương V 1 1 Hộp
17 Tháo lắp lại thùng 1 công tơ 3 pha Mô tả theo chương V 4 1 Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.74E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.94E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công nghiệp (công trình Năng lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 455.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->