Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730978-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210730844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 20:43:00 đến ngày 2021-07-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,443,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHI BƯA CỐC
B NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT 0,5658 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 5,0706 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 7,8052 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,3608 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0285 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,4825 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 9,3291 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 7,7309 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 4,7573 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,4325 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0812 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,505 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-HSMT 0,6558 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT 0,148 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,6504 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,072 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-HSMT 0,0262 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,9757 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 3,3638 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 16,665 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 4,1048 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,3843 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-HSMT 0,0377 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-HSMT 0,0176 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-HSMT 6 cấu kiện
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V-HSMT 2 100m
27 Lắp đặt côn, cút PVCbát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V-HSMT 2 cái
28 Cút PVC D 110 Chương V-HSMT 2 CÁI
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,8828 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 4,1705 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 13,0264 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT 2,541 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,462 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0546 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,3958 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 6,3958 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 1,7178 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,1802 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 1,2497 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 17,7348 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-HSMT 1,5916 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 1,6938 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 1,4604 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-HSMT 0,2201 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0412 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT 0,1619 tấn
47 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT 44,0474 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT 2,6165 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 155,871 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 173,6036 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 2,352 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 126,604 m2
53 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 159,16 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 22,5632 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 108,684 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 12,8959 m3
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 20,8568 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 109,2252 m2
59 Gia công xà gồ thép Chương V-HSMT 1,0646 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 60,0256 m2
61 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-HSMT 1,0646 tấn
62 Bu lông M12 Chương V-HSMT 96 cái
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Chương V-HSMT 1,6224 100m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 308,3272 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 331,8266 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 32,928 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V-HSMT 69,664 m2
68 Gia công lan can INOX Chương V-HSMT 0,0333 tấn
69 Lắp dựng lan can INOX Chương V-HSMT 2,0928 m2
70 Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V-HSMT 9,45 m2
71 Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V-HSMT 10,53 M2
72 Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V-HSMT 19,44 M2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V-HSMT 0,3484 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V-HSMT 14,7917 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-HSMT 25,92 m2
76 Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) Chương V-HSMT 14,412 M2
77 Chân inox 304 Chương V-HSMT 21 cái
78 Tay nắm cửa Chương V-HSMT 2 cái
79 Bản lề Chương V-HSMT 32 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V-HSMT 6 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT 3 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT 4 cái
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-HSMT 7 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-HSMT 5 cái
85 Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V-HSMT 12 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V-HSMT 1 bộ
87 Máy bơm tăng áp Chương V-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V-HSMT 45 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V-HSMT 9 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V-HSMT 48 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 Chương V-HSMT 190 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chương V-HSMT 66 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V-HSMT 10 m
94 Tủ điện tổng 500x400x200 Chương V-HSMT 1 cái
95 Tủ điện phòng 3-5MODUL Chương V-HSMT 1 cái
96 Hộp chia ngả Chương V-HSMT 10 cái
97 Móc treo quạt trần Chương V-HSMT 6 cái
98 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-HSMT 4 cái
99 Lắp đặt chậu xí bệt két liền Chương V-HSMT 2 bộ
100 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V-HSMT 8 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V-HSMT 10 bộ
102 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V-HSMT 10 cái
103 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V-HSMT 1 bể
104 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V-HSMT 2 bộ
105 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V-HSMT 0,83 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V-HSMT 6 100m
107 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V-HSMT 54 cái
108 Cút PPR D20 Chương V-HSMT 16 cái
109 Cút ren trong PPR 20 Chương V-HSMT 18 cái
110 Tê PPR D20 Chương V-HSMT 16 cái
111 Racco PPR D20 Chương V-HSMT 2 cái
112 Kép PPR D20 Chương V-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V-HSMT 5 cái
114 Cút PPR D32 Chương V-HSMT 2 cái
115 Côn thu PPR D32/20 Chương V-HSMT 1 cái
116 Racco PPR D32 Chương V-HSMT 1 cái
117 Kép PPR D32 Chương V-HSMT 1 cái
118 Van chặn PPR D32 Chương V-HSMT 2 Cái
119 Van chặn PPR D20 Chương V-HSMT 1 Cái
120 Van phao điện Chương V-HSMT 1 cái
121 Van 1 chiều Chương V-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V-HSMT 0,2 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chương V-HSMT 0,18 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V-HSMT 0,05 100m
125 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V-HSMT 37 cái
126 Chếch PVC D110 Chương V-HSMT 26 cái
127 Cút PVC D110 Chương V-HSMT 3 cái
128 Y PVC D110 Chương V-HSMT 7 cái
129 Côn thu PVC D110/42 Chương V-HSMT 1 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Chương V-HSMT 29 cái
131 Cút PVC D75 Chương V-HSMT 6 cái
132 Chếch PVC 75 Chương V-HSMT 18 cái
133 Y PVC D75 Chương V-HSMT 3 cái
134 Côn thu PVC D75/42 Chương V-HSMT 1 cái
135 Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 Chương V-HSMT 1 CK
136 Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) Chương V-HSMT 1 bình
137 Bình khí CO2 MT3 Chương V-HSMT 2 bình
138 Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy Chương V-HSMT 1 bộ
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 11,7 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V-HSMT 11,7 m3
D NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V-HSMT 35,904 m2
2 Tháo dỡ xà gồ bằng gỗ Chương V-HSMT 3 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-HSMT 1,68 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT 4,4336 m3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V-HSMT 5,5407 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT 0,0554 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IV Chương V-HSMT 0,0554 100m3/1km
E NHÀ BẾP XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT 0,1398 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 3,8265 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0031 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0413 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,7028 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,0578 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 4,5328 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 3,2033 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0177 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0872 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,0611 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,7263 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-HSMT 0,1561 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,3312 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 1,2578 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 4,536 m2
17 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Chương V-HSMT 0,0251 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Chương V-HSMT 0,0251 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0055 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0332 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,0466 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT 0,2565 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0573 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT 0,0627 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-HSMT 0,151 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 1,1987 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,144 m3
28 Xây gạch bê tông khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT 11,4976 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 55,1728 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 41,7412 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V-HSMT 37,5611 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 3,0404 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 26,5408 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 55,1728 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 37,5611 m2
36 Gia công xà gồ thép Chương V-HSMT 0,2251 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-HSMT 0,2251 tấn
38 Lợp mái tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳdày 0.4mm Chương V-HSMT 0,6468 100m2
39 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V-HSMT 16,1564 m2
40 Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V-HSMT 4,41 m2
41 Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mm Chương V-HSMT 2,88 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V-HSMT 0,0429 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 1,824 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-HSMT 2,88 m2
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V-HSMT 2 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V-HSMT 30 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 Chương V-HSMT 50 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chương V-HSMT 25 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V-HSMT 5 m
56 Tủ điện phòng 3-5MODUL Chương V-HSMT 1 cái
57 Hộp chia ngả Chương V-HSMT 3 cái
58 Móc treo quạt trần Chương V-HSMT 1 cái
59 Máy bơm tăng áp Chương V-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V-HSMT 2 bộ
61 Lắp đặt chậu rửa đôi INOX 1 vòi Chương V-HSMT 1 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V-HSMT 2 bộ
63 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V-HSMT 0,35 100m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V-HSMT 17 cái
66 Cút PPR D20 Chương V-HSMT 8 cái
67 Cút ren trong PPR 20 Chương V-HSMT 3 cái
68 Tê PPR D20 Chương V-HSMT 2 cái
69 Racco PPR D20 Chương V-HSMT 2 cái
70 Kép PPR D20 Chương V-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chương V-HSMT 0,1 100m
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Chương V-HSMT 4 cái
73 Cút PVC D75 Chương V-HSMT 4 Cái
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V-HSMT 1,8102 m2
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V-HSMT 1,6782 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V-HSMT 0,271 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V-HSMT 9,622 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 15,6704 m2
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Phế thải Chương V-HSMT 4,0481 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT 0,0405 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Chương V-HSMT 0,0405 100m3/1km
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT 0,7255 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT 0,9477 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-HSMT 1,7786 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 1,6715 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,2486 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,015 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0016 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0206 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 0,4193 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 0,1715 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0008 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0058 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,0074 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,0609 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0028 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0159 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,0224 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT 0,1234 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 4,1713 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 13,098 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V-HSMT 35,0725 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 350x400m2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 35,0725 m2
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT 0,5907 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 7,6139 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 9,2595 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-HSMT 170,3874 m2
35 Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V-HSMT 2,94 M2
36 Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm Chương V-HSMT 15,057 m2
37 Gia công xà gồ thép Chương V-HSMT 0,1338 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-HSMT 0,1338 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Chương V-HSMT 0,1945 100m2
40 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V-HSMT 52,0064 m2
G CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT 0,0299 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-HSMT 0,01 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,242 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 1,035 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT 2,376 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 15,84 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 19,2 m
8 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V-HSMT 0,1322 tấn
9 Quét vôi 3 nước trắng Chương V-HSMT 15,84 m2
10 Đắp đầu + chân trụ cổng Chương V-HSMT 2 CK
11 Gia công cổng sắt Chương V-HSMT 0,2303 tấn
12 Tấm tôn bịt cổng dày 1,5mm Chương V-HSMT 7,59 M2
13 Bánh xe đẩy bằng thép Chương V-HSMT 2 cái
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-HSMT 13,89 m2
15 Cắt dán chữ tên biển Chương V-HSMT 1 ck
H TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT 0,0721 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-HSMT 0,0007 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 4,2 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0776 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,0672 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 1,1088 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT 2,8406 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 36,1375 m2
9 Quét vôi ngoài nhà Chương V-HSMT 36,1375 m2
10 Đắp trụ tường rào Chương V-HSMT 7 ck
11 Gia công hàng rào song sắt Chương V-HSMT 19,5578 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 14,1248 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-HSMT 19,5578 m2
14 Mũi mác gang Chương V-HSMT 85 m2
I TẤM ĐAN
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 1,2312 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-HSMT 0,0708 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-HSMT 0,018 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-HSMT 1 cấu kiện
J HẠNG MỤC: CHI DUỐC
K NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT 0,9137 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 9,5072 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 12,4883 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,5773 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0457 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,7721 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 7,6176 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 15,0179 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 9,8512 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,8992 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,172 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 1,1033 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-HSMT 0,6558 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT 0,148 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,6504 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,072 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-HSMT 0,0262 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,9757 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 3,3638 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 16,665 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 4,1048 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,3843 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-HSMT 0,0377 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-HSMT 0,0176 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-HSMT 6 cấu kiện
26 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V-HSMT 0,02 100m
27 Lắp đặt côn, cút PVCbát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V-HSMT 2 cái
28 Cút PVC D110 Chương V-HSMT 2 cái
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 1,048 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 4,954 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 16,2248 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT 4,0656 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,7392 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0873 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,6332 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 10,5548 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,9254 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,3111 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 2,1167 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 30,132 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-HSMT 2,6778 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 2,8329 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 2,2758 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-HSMT 0,4051 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,057 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT 0,2453 tấn
47 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT 53,6912 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT 7,1819 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 62,96 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 286,7156 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 7,056 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 182,968 m2
53 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 267,78 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 47,78 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 159,552 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 19,9378 m3
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 14,72 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 204,4638 m2
59 Gia công xà gồ thép Chương V-HSMT 1,7594 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 105,6898 m2
61 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-HSMT 1,7594 tấn
62 Bu lông M12 Chương V-HSMT 96 cái
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Chương V-HSMT 2,7144 100m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 498,528 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 356,7316 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 46,44 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V-HSMT 98,408 m2
68 Gia công lan can INOX Chương V-HSMT 0,2402 tấn
69 Lắp dựng lan can INOX Chương V-HSMT 21,3504 m2
70 Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V-HSMT 18,9 m2
71 Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V-HSMT 17,1 M2
72 Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V-HSMT 35,64 M2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V-HSMT 0,6424 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V-HSMT 27,2794 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-HSMT 47,52 m2
76 Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) Chương V-HSMT 10,273 M2
77 Chân inox 304 Chương V-HSMT 14 cái
78 Tay nắm cửa Chương V-HSMT 2 cái
79 Bản lề Chương V-HSMT 24 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V-HSMT 12 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT 4 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT 7 cái
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-HSMT 6 cái
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V-HSMT 3 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-HSMT 5 cái
86 Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V-HSMT 22 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V-HSMT 3 bộ
88 Máy bơm tăng áp Chương V-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V-HSMT 2 bộ
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V-HSMT 45 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V-HSMT 15 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V-HSMT 98 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 Chương V-HSMT 250 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chương V-HSMT 100 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V-HSMT 30 m
96 Tủ điện tổng 500x400x200 Chương V-HSMT 1 cái
97 Tủ điện phòng 3-5MODUL Chương V-HSMT 1 cái
98 Hộp chia ngả Chương V-HSMT 10 cái
99 Móc treo quạt trần Chương V-HSMT 6 cái
100 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-HSMT 4 cái
101 Lắp đặt chậu xí bệt két liền Chương V-HSMT 2 bộ
102 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V-HSMT 6 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V-HSMT 8 bộ
104 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V-HSMT 8 cái
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V-HSMT 1 bể
106 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V-HSMT 2 bộ
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V-HSMT 0,28 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V-HSMT 0,06 100m
109 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V-HSMT 44 cái
110 Cút PPR D20 Chương V-HSMT 16 cái
111 Cút ren trong PPR 20 Chương V-HSMT 8 cái
112 Tê PPR D20 Chương V-HSMT 16 cái
113 Tê ren trong PPR D20 Chương V-HSMT 12 cái
114 Racco PPR D20 Chương V-HSMT 2 cái
115 Kép PPR D20 Chương V-HSMT 2 cái
116 Cút chữ thập PPR D20 Chương V-HSMT 1 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V-HSMT 7 cái
118 Cút PPR D32 Chương V-HSMT 2 cái
119 Côn thu PPR D32/20 Chương V-HSMT 2 cái
120 Racco PPR D32 Chương V-HSMT 1 cái
121 Kép PPR D32 Chương V-HSMT 1 cái
122 Van chặn PPR D32 Chương V-HSMT 2 Cái
123 Van chặn PPR D20 Chương V-HSMT 1 Cái
124 Van phao điện Chương V-HSMT 1 cái
125 Van 1 chiều Chương V-HSMT 1 cái
126 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V-HSMT 0,14 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chương V-HSMT 0,18 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V-HSMT 0,05 100m
129 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V-HSMT 27 cái
130 Chếch PVC D110 Chương V-HSMT 18 cái
131 Cút PVC D110 Chương V-HSMT 2 cái
132 Y PVC D110 Chương V-HSMT 6 cái
133 Côn thu PVC D110/42 Chương V-HSMT 1 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Chương V-HSMT 19 cái
135 Cút PVC D75 Chương V-HSMT 3 cái
136 Chếch PVC 75 Chương V-HSMT 12 cái
137 Y PVC D75 Chương V-HSMT 2 cái
138 Côn thu PVC D75/42 Chương V-HSMT 2 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V-HSMT 0,4 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V-HSMT 0,054 100m
141 Lồng chắn rác bằng INOX Chương V-HSMT 8 CÁI
142 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V-HSMT 56 cái
143 Côn thu PVC D100/90 Chương V-HSMT 8 cái
144 Cút nhựa PVC D90 Chương V-HSMT 8 cái
145 Chếch PVC D90 Chương V-HSMT 32 cái
146 Măng xông PVC D90 Chương V-HSMT 8 cái
147 Đai cố định ống Chương V-HSMT 16 cái
148 Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 Chương V-HSMT 1 CK
149 Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) Chương V-HSMT 1 bình
150 Bình khí CO2 MT3 Chương V-HSMT 2 bình
151 Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy Chương V-HSMT 1 bộ
L SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V-HSMT 1,2646 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V-HSMT 0,345 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT 1,2646 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT 1,2646 100m3/1km
5 Mua đất cấp 3 về tôn nền Chương V-HSMT 803,9498 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V-HSMT 8,0395 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT 8,0395 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT 8,0395 100m3/1km
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-HSMT 7,4596 100m3
M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT 1,3144 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-HSMT 1,406 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 42,34 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V-HSMT 48,51 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 1,0948 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,0626 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0745 tấn
8 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V-HSMT 0,0024 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương V-HSMT 0,0032 100m3
10 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 60mm Chương V-HSMT 0,144 100m
N SÂN + PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nhà cũ + vận chuyển đổ đi Chương V-HSMT 4 ca
2 Lắp dựng cột điện nắn đường dây điện Chương V-HSMT 1 ck
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V-HSMT 0,1844 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 18,4 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V-HSMT 18,4 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Chương V-HSMT 0,6 100m
7 Máy bơm nước Chương V-HSMT 1 cái
O CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT 0,0299 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-HSMT 0,01 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,242 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 1,035 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT 2,376 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 15,84 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V-HSMT 19,2 m
8 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V-HSMT 0,1322 tấn
9 Quét vôi 3 nước trắng Chương V-HSMT 15,84 m2
10 Đắp đầu + chân trụ cổng Chương V-HSMT 2 CK
11 Gia công cổng sắt mạ kẽm Chương V-HSMT 0,2303 tấn
12 Tấm tôn bịt cổng dày 1,5mm Chương V-HSMT 7,59 M2
13 Bánh xe đẩy bằng thép Chương V-HSMT 2 cái
14 Cắt dán chữ tên biển Chương V-HSMT 1 ck
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-HSMT 13,89 m2
P TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT 0,0575 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-HSMT 0,0006 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 3,3525 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,1343 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,1162 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 1,9172 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT 8,7029 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT 95,5825 m2
9 Quét vôi ngoài nhà Chương V-HSMT 100,2025 m2
10 Đắp trụ tường rào Chương V-HSMT 16 ck
11 Gia công hàng rào song sắt Chương V-HSMT 50,8502 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 50,8493 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-HSMT 50,8502 m2
14 Mũi mác gang Chương V-HSMT 221 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.165877E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.033175E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III có điều kiện địa lý khó khăn tương đương gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->