Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 20:43:00 đến ngày 2021-07-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,443,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHI BƯA CỐC | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,5658 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 5,0706 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 7,8052 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,3608 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,4825 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 9,3291 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 7,7309 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 4,7573 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,4325 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0812 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,505 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,6558 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,6504 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,072 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,9757 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 3,3638 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 16,665 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 4,1048 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,3843 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-HSMT | 2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút PVCbát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cút PVC D 110 | Chương V-HSMT | 2 | CÁI |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,8828 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 4,1705 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 13,0264 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 2,541 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,3958 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,3958 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 1,7178 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1802 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,2497 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 17,7348 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 1,5916 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,6938 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,4604 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,2201 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 44,0474 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,6165 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 155,871 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 173,6036 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 2,352 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 126,604 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 159,16 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 22,5632 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 108,684 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 12,8959 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 20,8568 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 109,2252 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 1,0646 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 60,0256 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 1,0646 | tấn |
| 62 | Bu lông M12 | Chương V-HSMT | 96 | cái |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V-HSMT | 1,6224 | 100m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 308,3272 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 331,8266 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 32,928 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 69,664 | m2 |
| 68 | Gia công lan can INOX | Chương V-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V-HSMT | 2,0928 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 9,45 | m2 |
| 71 | Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 10,53 | M2 |
| 72 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 19,44 | M2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,3484 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-HSMT | 14,7917 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 25,92 | m2 |
| 76 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 14,412 | M2 |
| 77 | Chân inox 304 | Chương V-HSMT | 21 | cái |
| 78 | Tay nắm cửa | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Bản lề | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Máy bơm tăng áp | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-HSMT | 45 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-HSMT | 9 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 48 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 | Chương V-HSMT | 190 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V-HSMT | 66 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 94 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Tủ điện phòng 3-5MODUL | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Hộp chia ngả | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Móc treo quạt trần | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-HSMT | 0,83 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V-HSMT | 6 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V-HSMT | 54 | cái |
| 108 | Cút PPR D20 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 109 | Cút ren trong PPR 20 | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 110 | Tê PPR D20 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Racco PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Kép PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Cút PPR D32 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Racco PPR D32 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Kép PPR D32 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Van chặn PPR D32 | Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 119 | Van chặn PPR D20 | Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 120 | Van phao điện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Van 1 chiều | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-HSMT | 37 | cái |
| 126 | Chếch PVC D110 | Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 127 | Cút PVC D110 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Y PVC D110 | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 129 | Côn thu PVC D110/42 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V-HSMT | 29 | cái |
| 131 | Cút PVC D75 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Chếch PVC 75 | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 133 | Y PVC D75 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Côn thu PVC D75/42 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 | Chương V-HSMT | 1 | CK |
| 136 | Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) | Chương V-HSMT | 1 | bình |
| 137 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V-HSMT | 2 | bình |
| 138 | Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 11,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 11,7 | m3 |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V-HSMT | 35,904 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ bằng gỗ | Chương V-HSMT | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 1,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 4,4336 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-HSMT | 5,5407 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0554 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,0554 | 100m3/1km |
| E | NHÀ BẾP XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,1398 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 3,8265 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,7028 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0578 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 4,5328 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 3,2033 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,0611 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,7263 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,1561 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 1,2578 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 4,536 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 0,2565 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,1987 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,144 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 11,4976 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 55,1728 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 41,7412 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V-HSMT | 37,5611 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 3,0404 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 26,5408 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 55,1728 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 37,5611 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,2251 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,2251 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳdày 0.4mm | Chương V-HSMT | 0,6468 | 100m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V-HSMT | 16,1564 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 4,41 | m2 |
| 41 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1,824 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V-HSMT | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V-HSMT | 5 | m |
| 56 | Tủ điện phòng 3-5MODUL | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Hộp chia ngả | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Móc treo quạt trần | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Máy bơm tăng áp | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa đôi INOX 1 vòi | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-HSMT | 0,35 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V-HSMT | 17 | cái |
| 66 | Cút PPR D20 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Cút ren trong PPR 20 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Tê PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Racco PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Kép PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Cút PVC D75 | Chương V-HSMT | 4 | Cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V-HSMT | 1,8102 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V-HSMT | 1,6782 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V-HSMT | 0,271 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 9,622 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 15,6704 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Phế thải | Chương V-HSMT | 4,0481 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,0405 | 100m3/1km |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 0,7255 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 0,9477 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 1,7786 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,6715 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,2486 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,4193 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 0,1715 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,0609 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 0,1234 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 4,1713 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 13,098 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 35,0725 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 350x400m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 35,0725 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,5907 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 7,6139 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 9,2595 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-HSMT | 170,3874 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 2,94 | M2 |
| 36 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Chương V-HSMT | 15,057 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V-HSMT | 0,1945 | 100m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V-HSMT | 52,0064 | m2 |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,242 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 1,035 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,376 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 15,84 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 19,2 | m |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V-HSMT | 15,84 | m2 |
| 10 | Đắp đầu + chân trụ cổng | Chương V-HSMT | 2 | CK |
| 11 | Gia công cổng sắt | Chương V-HSMT | 0,2303 | tấn |
| 12 | Tấm tôn bịt cổng dày 1,5mm | Chương V-HSMT | 7,59 | M2 |
| 13 | Bánh xe đẩy bằng thép | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 13,89 | m2 |
| 15 | Cắt dán chữ tên biển | Chương V-HSMT | 1 | ck |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,0721 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 4,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,8406 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 36,1375 | m2 |
| 9 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V-HSMT | 36,1375 | m2 |
| 10 | Đắp trụ tường rào | Chương V-HSMT | 7 | ck |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V-HSMT | 19,5578 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 14,1248 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 19,5578 | m2 |
| 14 | Mũi mác gang | Chương V-HSMT | 85 | m2 |
| I | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,2312 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 1 | cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: CHI DUỐC | |||
| K | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,9137 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 9,5072 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 12,4883 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,5773 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,7721 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 7,6176 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 15,0179 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 9,8512 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,8992 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,172 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,1033 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,6558 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,6504 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,072 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,9757 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 3,3638 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 16,665 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 4,1048 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,3843 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-HSMT | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút PVCbát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cút PVC D110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,048 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 4,954 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 16,2248 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 4,0656 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,7392 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,6332 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 10,5548 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,9254 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,3111 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,1167 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 30,132 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 2,6778 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,8329 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,2758 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,4051 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,057 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,2453 | tấn |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 53,6912 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 7,1819 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 62,96 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 286,7156 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 7,056 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 182,968 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 267,78 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 47,78 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 159,552 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 19,9378 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 14,72 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 204,4638 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 1,7594 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 105,6898 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 1,7594 | tấn |
| 62 | Bu lông M12 | Chương V-HSMT | 96 | cái |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V-HSMT | 2,7144 | 100m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 498,528 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 356,7316 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 46,44 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 98,408 | m2 |
| 68 | Gia công lan can INOX | Chương V-HSMT | 0,2402 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V-HSMT | 21,3504 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 18,9 | m2 |
| 71 | Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 17,1 | M2 |
| 72 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 35,64 | M2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,6424 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-HSMT | 27,2794 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 47,52 | m2 |
| 76 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 10,273 | M2 |
| 77 | Chân inox 304 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Tay nắm cửa | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Bản lề | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-HSMT | 22 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Máy bơm tăng áp | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 45 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-HSMT | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 98 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 | Chương V-HSMT | 250 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 96 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Tủ điện phòng 3-5MODUL | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Hộp chia ngả | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Móc treo quạt trần | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-HSMT | 0,28 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V-HSMT | 44 | cái |
| 110 | Cút PPR D20 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Cút ren trong PPR 20 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Tê PPR D20 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Racco PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Kép PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Cút chữ thập PPR D20 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 118 | Cút PPR D32 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Racco PPR D32 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Kép PPR D32 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Van chặn PPR D32 | Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 123 | Van chặn PPR D20 | Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Van phao điện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Van 1 chiều | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-HSMT | 0,14 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 130 | Chếch PVC D110 | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 131 | Cút PVC D110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Y PVC D110 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Côn thu PVC D110/42 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V-HSMT | 19 | cái |
| 135 | Cút PVC D75 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Chếch PVC 75 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Y PVC D75 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Côn thu PVC D75/42 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V-HSMT | 0,054 | 100m |
| 141 | Lồng chắn rác bằng INOX | Chương V-HSMT | 8 | CÁI |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-HSMT | 56 | cái |
| 143 | Côn thu PVC D100/90 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Chếch PVC D90 | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 146 | Măng xông PVC D90 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Đai cố định ống | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 148 | Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 | Chương V-HSMT | 1 | CK |
| 149 | Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) | Chương V-HSMT | 1 | bình |
| 150 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V-HSMT | 2 | bình |
| 151 | Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V-HSMT | 1,2646 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,2646 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,2646 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất cấp 3 về tôn nền | Chương V-HSMT | 803,9498 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 8,0395 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 8,0395 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 8,0395 | 100m3/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 7,4596 | 100m3 |
| M | KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,3144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 1,406 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 42,34 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V-HSMT | 48,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,0948 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,0626 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Chương V-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 0,144 | 100m |
| N | SÂN + PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cũ + vận chuyển đổ đi | Chương V-HSMT | 4 | ca |
| 2 | Lắp dựng cột điện nắn đường dây điện | Chương V-HSMT | 1 | ck |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,1844 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 18,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 18,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Máy bơm nước | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| O | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,242 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 1,035 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,376 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 15,84 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 19,2 | m |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V-HSMT | 15,84 | m2 |
| 10 | Đắp đầu + chân trụ cổng | Chương V-HSMT | 2 | CK |
| 11 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Chương V-HSMT | 0,2303 | tấn |
| 12 | Tấm tôn bịt cổng dày 1,5mm | Chương V-HSMT | 7,59 | M2 |
| 13 | Bánh xe đẩy bằng thép | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cắt dán chữ tên biển | Chương V-HSMT | 1 | ck |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 13,89 | m2 |
| P | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 3,3525 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,9172 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 8,7029 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 95,5825 | m2 |
| 9 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V-HSMT | 100,2025 | m2 |
| 10 | Đắp trụ tường rào | Chương V-HSMT | 16 | ck |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V-HSMT | 50,8502 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 50,8493 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 50,8502 | m2 |
| 14 | Mũi mác gang | Chương V-HSMT | 221 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.165877E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.033175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III có điều kiện địa lý khó khăn tương đương gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.840.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi