Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730476-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210730473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 06:50:00 đến ngày 2021-07-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,101,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục đường bê tông, hệ thống thoát nước.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ.
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn Công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy đàoChương V của E-HSMT914,811 m3
2Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT4,441 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT450,5551 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2.103,461 m3
5Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT2.376,911 m3
B *\2- Mặt đường :
1Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT663,5111 m3
2Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cmChương V của E-HSMT278,481 m3
3Lót bạt nilong xanh đỏChương V của E-HSMT2.320,231 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT304,0851 m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT695,4711 m3
6Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT785,8821 m3
C *\3- Cống bản B=0.5m-Nút giao Cọc 9 :
1Bê tông bản cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,661 m3
2Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0191 tấn
3Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0611 tấn
4Ván khuôn BT bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT3,461 m2
5Lắp đặt bản cốngChương V của E-HSMT71 c/kiện
6Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,421 m3
7Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,015Tấn
8Bê tông thân cống, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT2,9971 m3
9Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT0,3921 m3
10Ván khuôn thân cống, tường cánh,...Chương V của E-HSMT25,3811 m2
11Gia công lắp dựng gỗ ván phai, gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,0351 m3
12Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT0,9661 m3
13Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT18,3121 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT10,711 m3
D *\4- Cống bản B=0.5m-Nút giao Cọc N1 :
1Bê tông bản cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,91 m3
2Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0261 tấn
3Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0881 tấn
4Ván khuôn BT bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT4,8281 m2
5Lắp đặt bản cốngChương V của E-HSMT101 c/kiện
6Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,61 m3
7Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,021Tấn
8Bê tông thân cống, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT4,1371 m3
9Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT0,3921 m3
10Ván khuôn thân cống, tường cánh,...Chương V của E-HSMT34,0211 m2
11Gia công lắp dựng gỗ ván phai, gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,0351 m3
12Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT1,2961 m3
13Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT31,6121 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT15,31 m3
E *\5- Cống bản B=0.5m-Nút giao Cọc cuối tuyến :
1Bê tông bản cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,581 m3
2Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0171 tấn
3Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0531 tấn
4Ván khuôn BT bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT3,0041 m2
5Lắp đặt bản cốngChương V của E-HSMT61 c/kiện
6Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,361 m3
7Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,012Tấn
8Bê tông thân cống, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT2,6171 m3
9Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT0,3921 m3
10Ván khuôn thân cống, tường cánh,...Chương V của E-HSMT22,5011 m2
11Gia công lắp dựng gỗ ván phai, gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,0351 m3
12Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT0,8561 m3
13Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT16,2511 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT9,181 m3
F *\6- Cống tròn D600mm-Cọc 18 :
1Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT61 m
2Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT31mối nối
3Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,361 m3
4Ván khuôn BT móng cốngChương V của E-HSMT2,471 m2
5Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT1,4971 m3
6Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT4,1131 m3
7Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh,...Chương V của E-HSMT47,3891 m2
8Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT1,1711 m3
9Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V của E-HSMT21 rọ
10Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT16,5741 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT10,921 m3
G *\7- Cống tròn D600mm-Cọc 30 :
1Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT101 m
2Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT31mối nối
3Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT2,5271 m3
4Ván khuôn BT móng cốngChương V của E-HSMT4,591 m2
5Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT1,4971 m3
6Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT4,1131 m3
7Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh,...Chương V của E-HSMT47,3891 m2
8Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT1,5871 m3
9Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V của E-HSMT21 rọ
10Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT20,3581 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT18,21 m3
H *\8- Cống vuông V750mm-Cọc 12 :
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,41 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1311 tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0881 tấn
4Ván khuôn BT ống cốngChương V của E-HSMT27,21 m2
5Quét nhựa đường ống cốngChương V của E-HSMT10,61 m2
6Lắp đặt cống vuông V750mmChương V của E-HSMT41 Đốt
7Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng Cống vuông V750mmChương V của E-HSMT41mối nối
8Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,8121 m3
9Ván khuôn BT móng cốngChương V của E-HSMT1,5721 m2
10Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,2061 m3
11Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT3,5581 m3
12Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh,...Chương V của E-HSMT30,1031 m2
13Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT1,2121 m3
14Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V của E-HSMT21 rọ
15Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT6,2841 m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT10,41 m3
I *\9- Kè cuối tuyến :
1Bê tông ống cống đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT10,341 m3
2Gia công cốt thép ống cống đổ tại chỗ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,529Tấn
3Ván khuôn BT ống cống đổ tại chỗChương V của E-HSMT206,6121 m2
4Bê tông gia cố kè Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT22,71 m3
5Gia công cốt thép gia cố kè Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,025Tấn
6Gia công cốt thép gia cố kè Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,529Tấn
7Gia công cốt thép gia cố kè Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,093Tấn
8Ván khuôn BT gia cố kèChương V của E-HSMT94,951 m2
9Bê tông móng gia cố kè Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT6,7681 m3
10Ván khuôn BTmóng gia cố kèChương V của E-HSMT0,91 m2
11Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnChương V của E-HSMT1,7941 m2
12Lót bạt nilong xanh đỏChương V của E-HSMT30,081 m2
13Hỗn hợp cát đá chèn ống buyChương V của E-HSMT13,2821 m3
14Sơn chống rỉ thép neo thuyềnChương V của E-HSMT0,2521 m2
15Sơn 2 lớp mố neo thuyềnChương V của E-HSMT4,681 m2
16Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT36,0961 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,2281 m3
18Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT134,8731 m3
19L.dựng và tháo dỡ phên tre vòng vây thi côngChương V của E-HSMT171,6091 m2
20Lót bạt nilong xanh đỏChương V của E-HSMT171,6091 m2
21Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài Chương V của E-HSMT2601 m
22Đóng tre chống xiên =máy đào, L=4mChương V của E-HSMT1081 m
23Hút n­ớc hố móngChương V của E-HSMT51 Ca
24Đào đất đê quai sau thi côngChương V của E-HSMT107,8981 m3
25Nhổ cọc tre sau thi côngChương V của E-HSMT3681 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục đường bê tông, hệ thống thoát nước.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ. Máy kinh vỹ.1
2 Máy thủy bình Máy thủy bình1
3 Máy đào Máy đào 2
4 Máy ủi Máy ủi 110 CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
5 Ô tô tự đổ. Ô tô tự đổ ≥10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít.2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn Công suất: 1KW2
8 Máy đầm dùi các loại Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
11 Máy hàn Máy hàn2
12 Máy đầm Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->