Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669154-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210668220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 08:01:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,046,840,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4009 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,6637 100m3
3 Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0667 100m3
4 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m3
5 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7996 100m3
6 Phá đá rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0822 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3782 100m3
8 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0819 100m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0874 100m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2922 100m3
11 Phá đá khuôn đường bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2401 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 383,4964 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,561 100m2
14 Bạt dứa lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,3926 100m2
15 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,3926 100m2
16 Cày xới mặt đường cũ để lu lèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,9155 100m2
17 Lu lèn mặt đường sau cày xới bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1746 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,212 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,968 100m3
20 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9246 100m3
B RÃNH GIA CỐ HÌNH THANG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,415 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0534 m3
3 Bạt dứa lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6406 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2614 100m2
C CỐNG TRÒN ĐK=1.0M
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cấu kiện
2 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 1 ống
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6574 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,37 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8812 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4396 m3
8 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,52 m3
9 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,32 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,56 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,04 m3
12 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,24 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,724 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,12 m3
15 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,6928 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3564 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9772 100m3
18 Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5355 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8607 100m3
D RÃNH CHỊU LỰC KT50x70CM
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cấu kiện
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0776 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1216 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3386 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1123 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,386 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0896 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,662 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4858 100m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0625 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1458 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0625 100m3
E RÃNH HỘP KT 40x40CM
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,216 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cấu kiện
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0698 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1629 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,656 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3264 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm(không nối) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5248 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 100m3
F KÈ VAI H=2.0M - 3.5M
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0329 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2043 100m2
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,8139 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,2294 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,7044 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,4996 m3
7 Đắp đất sét lưng kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8406 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,5797 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,44 m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thân kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2908 100m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2158 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0211 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,894 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.14E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có tính chất tương tự về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành 80% khối lượng nghiệm thu trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.433.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->