Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 07:58:00 đến ngày 2021-07-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,095,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường bê tông, hệ thống thoát nướcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 3 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy ủi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành máy ủiKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy lu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành máy luKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn Công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Nền đường: | |||
| 1 | Đào thay đất =máy đào | Chương V của E-HSMT | 950,87 | 1 m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,87 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào; Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 111,84 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào; Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 398,47 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào; Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 443,91 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn bê tông bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 22,98 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1.950,94 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 3.587,42 | 1 m3 |
| 9 | Đất đắp cấp phối tự nhiên; mua đất+ vận chuyển cự ly 30km, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 4.053,7846 | m3 |
| B | *\ Mặt đường bê tông: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 18cm; Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 574,09 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 327,55 | 1 m2 |
| 3 | Ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 3.189,42 | 1 m2 |
| 4 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất; không yêu cầu độ đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 159,47 | 1 m3 |
| C | *\ Cống bản B=0.75m, Km0+29.0m: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,16 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,26 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 7,216 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bản giữa, bản biên đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 6 | Lắp bản giữa, bản biên bê tông đúc sẵn; bằng máy | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Gia công cốt thép bản cống; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép bản cống; Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn bản giữa, bản biên | Chương V của E-HSMT | 5,46 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông xà mũ + mối nối; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép xà mũ + mối nối; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà mũ + mối nối; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 5,96 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông thân cống; Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,04 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 16,87 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông bù; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh; vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay; sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,56 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng t đầu, t cánh; sân cống | Chương V của E-HSMT | 8,38 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, | Chương V của E-HSMT | 5,66 | 1 m2 |
| D | *\ Cống tròn D=0.6m, cọc C1, KM0+143.31m : | |||
| 1 | Đào móng=máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 9,68 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 3,87 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,307 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục; Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 m |
| 5 | Nối ống BT bằng PP xảm; Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1mối nối |
| 6 | Đệm sạn ngang | Chương V của E-HSMT | 1,99 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng cống+bt cố định ống cống; Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 3,03 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh; vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,34 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay; sân cống. Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 7,32 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường đầu, t cánh | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn móng t đầu, t cánh; sân cống | Chương V của E-HSMT | 12,56 | 1 m2 |
| E | *\ Cống hộp V=2x0.75x0.75m Cọc C3: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 22,54 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 14,901 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m3 |
| 5 | Làm lớp đệm sạn ngang; Dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,77 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván; khuôn kim loại ống cống | Chương V của E-HSMT | 95,2 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,39 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 4,56 | 1 m2 |
| 9 | Đắp cát công trình = máy đầm đất; Cát cố định ống cống | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 37,1 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1.0m; Đkính cống 750x750mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Đoạn |
| 12 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng; Đkính cống (750x750)mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1mối nối |
| 13 | Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,648 | 1 tấn |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh; vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,04 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay; sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 8,88 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng t đầu, t cánh, chân khay; sân cống | Chương V của E-HSMT | 26,4 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 14,82 | 1 m2 |
| F | *\ Cầu bản: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 121,43 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 26,57 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 91,406 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 32,25 | 1 m3 |
| 5 | Đào phá đê quai; bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 32,25 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,68 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông phủ mặt cầu; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bản mặt cầu+ phủ mặt cầu; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,169 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bản mặt cầu; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,772 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép bản mặt cầu; Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 1,168 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn bản mặt cầu+ phủ mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 47,84 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông xà mũ+giằng chống; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,39 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép xà mũ mố+ giằng chống; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,047 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà mũ mố+ giằng chống; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà mũ mố + giằng chống; Đ/kính cốt thép d>18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn xà mũ+ giằng chống | Chương V của E-HSMT | 18,6 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông mố+ móng mố; Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 25,33 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn mố+ móng mố | Chương V của E-HSMT | 76,31 | 1 m2 |
| 19 | Xây tường thẳng,Dày 2 m ,vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 22,93 | 1 m3 |
| 20 | Xây móng đá hộc,Dày | Chương V của E-HSMT | 29,05 | 1 m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 112,14 | 1 m2 |
| 22 | Đá hộc nông cát | Chương V của E-HSMT | 12,38 | 1 m3 |
| 23 | Đệm sạn ngang | Chương V của E-HSMT | 7,98 | 1 m3 |
| 24 | Sản xuất kết cấu thép lan can; cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,543 | 1 tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Chương V của E-HSMT | 0,543 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường bê tông, hệ thống thoát nướcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 3 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự vận hành máy đào | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự vận hành máy ủi | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành máy ủiKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự vận hành máy lu | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành máy luKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 5 | Máy đầm | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít. | 2 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn Công suất: 1KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi