Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670287-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210668312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 08:28:00 đến ngày 2021-07-22 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,578,524,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4871 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,9834 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3754 100m3
4 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0648 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9609 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2233 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0272 100m3
8 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5258 100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6124 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4744 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 550,2476 m3
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,3034 100m2
5 Lót nilon Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,3034 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6089 100m2
C CỐNG TRÒN ĐK = 0.75M:
1 Quét nhựa chống thấm ống cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
2 Lắp đặt ống cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cấu kiện
3 Cốt thép ống cống D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2215 tấn
4 Ván khuôn ống cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7308 100m2
5 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,2811 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,7888 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4708 m3
9 Ván khuôn các kết cấu móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7278 100m2
10 Ván khuôn các kết cấu thân tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4696 100m2
11 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2808 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,888 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 100m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5908 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3008 100m3
D RÃNH GIA CỐ:
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,1661 m3
2 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0091 100m2
3 Lót nilon Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,0196 100m2
E RÃNH CHỊU LỰC:
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74 cấu kiện
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2348 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4858 tấn
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5831 tấn
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9849 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,587 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5476 100m2
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,208 m3
9 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8075 100m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,665 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7104 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1961 100m3
F KÈ CHẮN ĐẤT:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7928 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1714 100m3
3 Bê tông mũ kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m2
5 Bê tông móng kè, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,43 m3
6 Bê tông thân kè, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123 m3
7 Ván khuôn móng kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6255 100m2
8 Ván khuôn thân kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1231 100m2
9 Bê tông lót móng kè, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,459 m3
10 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1359 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2577 100m
12 Bê tông lót chống thấm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,49 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1251 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.867E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.73E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có tính chất tương tự về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành 80% khối lượng nghiệm thu trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->