Gói thầu: Gói thầu SXKD 2021-HH12: Cung cấp VTTB hệ thống tro xỉ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731209-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SXKD 2021-HH12: Cung cấp VTTB hệ thống tro xỉ
Số hiệu KHLCNT 20210427264
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 08:42:00 đến ngày 2021-07-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,565,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:01 hợp đồng cung cấp các thiết bị, hàng hóa gia công cơ khí sử dụng trong các nhà máy công nghiệp, khu công nghiệp có giá trị tối thiểu 1.750 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Giới thiệu, hướng dẫn về tính năng sử dụng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, cơ điện tử…. hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mặt chính xác động khóa khí SilôMặt chính xác động khóa khí Silô phi 245/phi 230/phi 122,5/phi 107,5/phi 32/phi 22x80- 8 Mặt chính xác tĩnh khóa khí Silo phi 242 x 27,5-Gang cầu2CáiMặt chính xác động khóa khí Silô phi 245/phi 230/phi 122,5/phi 107,5/phi 32/phi 22x80- 8 Mặt chính xác tĩnh khóa khí Silo phi 242 x 27,5-Gang cầu
2Bộ chia khíBộ chia khí 8551; 8551A001MS và cuộn solenoid: WT8551A001MS; 6.9W 24VDC.1BộBộ chia khí 8551; 8551A001MS và cuộn solenoid: WT8551A001MS; 6.9W 24VDC.
3Bộ chia dầu thuỷ lựcBộ chia dầu thuỷ lực R900560185; 66688; 4WE 10E3X/EG24N9K4 và 2 cuộn solenoid MFZ12-90YC 24VDC 36W1BộBộ chia dầu thuỷ lực R900560185; 66688; 4WE 10E3X/EG24N9K4 và 2 cuộn solenoid MFZ12-90YC 24VDC 36W
4Đai thítĐai thít Fi 140- 152 dày 2mm INOX300"BộĐai thít Fi 140- 152 dày 2mm INOX
5Khung túi lọcKhung túi lọc Fi 150x2430 thép hợp kim14CáiKhung túi lọc Fi 150x2430 thép hợp kim
6Túi lọc silo vảiTúi lọc silo vải NOMEX Ø150 x 2,5 x 2700120TúiTúi lọc silo vải NOMEX Ø150 x 2,5 x 2700
7Thanh gai cực phóng RSBThanh gai cực phóng RSB, L3300 mm, fi 20 mm, thép cán nguội SPCC30dâyThanh gai cực phóng RSB, L3300 mm, fi 20 mm, thép cán nguội SPCC
8Thanh gai cực phóngThanh gai cực phóng L=2990, rộng B=6, dầy = 1,5. Thép hợp kim.120dâyThanh gai cực phóng L=2990, rộng B=6, dầy = 1,5. Thép hợp kim.
9Cánh máy khuấy bể bùn xỉCánh máy khuấy bể bùn xỉ KT: Ø650 – VL : SUS3161CáiCánh máy khuấy bể bùn xỉ KT: Ø650 – VL : SUS316
10Ống côn đẩu ra của EJECTER thải xỉỐng côn đẩu ra của EJECTER thải xỉ phi 219/phi150x1000 VL Thép 12Mn2CáiỐng côn đẩu ra của EJECTER thải xỉ phi 219/phi150x1000 VL Thép 12Mn
11Thanh dẫn hướng má ép xỉ thủy lựcThanh dẫn hướng má ép xỉ thủy lực KT: Φ135x2810x20 – VL: bằng thép chịu mài mòn C452CáiThanh dẫn hướng má ép xỉ thủy lực KT: Φ135x2810x20 – VL: bằng thép chịu mài mòn C45
12Vòi phun bùn vôiVòi phun bùn vôi M140X232 Vật liệu thép hợp kim5CáiVòi phun bùn vôi M140X232 Vật liệu thép hợp kim
13Bánh răng + vòng bi và vành chènBánh răng + vòng bi và vành chèn (Vành chèn cơ khí fi140x fi136x40) Vòng bi 6316; Phớt chắn dầu fi130x100x12)1BộBánh răng + vòng bi và vành chèn (Vành chèn cơ khí fi140x fi136x40) Vòng bi 6316; Phớt chắn dầu fi130x100x12)
14Hộp giảm tốc máy khuấy tháp hấp thụHộp giảm tốc máy khuấy tháp hấp thụ: type 5282AFBH66-180L/4 TF RDD SH - No 200382105-1 tỷ số tryền i = 7,17 n2 = 204 v/p1BộHộp giảm tốc máy khuấy tháp hấp thụ: type 5282AFBH66-180L/4 TF RDD SH - No 200382105-1 tỷ số tryền i = 7,17 n2 = 204 v/p
15Bánh răng nghiêng truyền động của trục nhanhBánh răng nghiêng truyền động của trục nhanh KT: 155mm/490mm x Ø96/Ø90; Z=21 – VL: 20XM1CáiBánh răng nghiêng truyền động của trục nhanh KT: 155mm/490mm x Ø96/Ø90; Z=21 – VL: 20XM
16Bánh răng nghiêng truyền động của trục chậmBánh răng nghiêng truyền động của trục chậm KT: 82mm/490mm x Ø290/Ø105; Z=69 – VL: 20XM1CáiBánh răng nghiêng truyền động của trục chậm KT: 82mm/490mm x Ø290/Ø105; Z=69 – VL: 20XM
17Bộ xilanh, piston thủy lựcBộ xilanh, piston thủy lực; Đường kính ngoài xilanh: 102mm; Đường kính trong xilanh2BộBộ xilanh, piston thủy lực; Đường kính ngoài xilanh: 102mm; Đường kính trong xilanh: 80mm; Mặt đáy liền với bích đường kính 175mm, dầy 20mm, trên có 8 lỗ phi 13mm; 2 lỗ ren đường dầu phi 21mm; Chiều dài xilanh: 79,8cm; Cổ xilanh dầy 85mm tháo dời được; Đường kính trục piston: 45mm; Đầu trục ren mịn đường kính 33mm dài 5cm; Chiều dài trục piston: 89cm; Áp suất dầu làm việc: 100kgf/cm2
18Gioăng cao su trònGioăng cao su tròn chịu dầu 70x6mm30CáiGioăng cao su tròn chịu dầu 70x6mm
19Phớt chặn dầu thuỷ lựcPhớt chặn dầu thuỷ lực UHS 70x80x6mm30CáiPhớt chặn dầu thuỷ lực UHS 70x80x6mm
20Phớt chặn dầu thuỷ lựcPhớt chặn dầu thuỷ lực UHS 45x55x6mm30CáiPhớt chặn dầu thuỷ lực UHS 45x55x6mm
21Phớt chặn dầu thuỷ lựcPhớt chặn dầu thuỷ lực DHS 45x53x5/6,5mm30CáiPhớt chặn dầu thuỷ lực DHS 45x53x5/6,5mm
22Bộ 2 màng cao su van bắn khí Mecair KitBộ 2 màng cao su van bắn khí Mecair Kit DB114 và 2 lò xo12BộBộ 2 màng cao su van bắn khí Mecair Kit DB114 và 2 lò xo
23Bánh răng + vòng bi và vành chèn Máy khuấy bể xả tháp hấp thụThông số bánh răng chính đường kính ngoài 364mm; đường kính trong 264mm, 38 răng, đỉnh răng 18.5mm/15mm. Bánh răng trục trung gian (bánh răng chủ động và bánh răng bị động)1BộThông số bánh răng chính đường kính ngoài 364mm; đường kính trong 264mm, 38 răng, đỉnh răng 18.5mm/15mm. Bánh răng trục trung gian (bánh răng chủ động và bánh răng bị động) kích thước ϕ 255/65x35 thép hợp kim (Z = 81, răng nghiêng)
24Bánh độngBánh động phi 800/phi540x300, Vật liệu 280Cr28Mo (5 cánh)1CáiBánh động phi 800/phi540x300, Vật liệu 280Cr28Mo (5 cánh)
25Buồng bơm cao su chịu mài mònBuồng bơm cao su chịu mài mòn, Phi900/phi600/phi450x2501BộBuồng bơm cao su chịu mài mòn, Phi900/phi600/phi450x250
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:01 hợp đồng cung cấp các thiết bị, hàng hóa gia công cơ khí sử dụng trong các nhà máy công nghiệp, khu công nghiệp có giá trị tối thiểu 1.750 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Giới thiệu, hướng dẫn về tính năng sử dụng sản phẩm 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, cơ điện tử…. hoặc tương đương.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->